Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Điển — BXH, thứ hạng, điểm số
Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Điển gồm 16 đội sau 23 vòng. IK Sirius bỏ xa Djurgårdens IF tới 7 điểm, có 54 điểm sau 23 trận. Năm trận gần nhất của IFK Göteborg đều là chiến thắng. Năm trận gần nhất của Kalmar FF đều là thất bại. IK Sirius ghi 53 bàn, nhiều nhất giải; Djurgårdens IF mới để thủng lưới 21 bàn. Halmstads BK xếp cuối với 14 điểm sau 23 trận. BK Häcken hòa 9 trận, nhiều nhất VĐQG Thuỵ Điển. Chức vô địch ấy là minh chứng cho một giải hiếm khi có thế lực độc chiếm lâu dài. Kế tiếp, AIK (hạng 9) tiếp IFK Göteborg (hạng 8) lúc 22h30 ngày 17/10.
Thông tin nhanh
- Quốc gia
- Thuỵ Điển
- Liên đoàn
- UEFA
- Mùa giải
- Tháng 4 – Tháng 11 (theo năm dương lịch)
- Số đội
- 16
- Đang dẫn đầu
- IK Sirius
Bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Thuỵ Điển
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 23 | 17 | 3 | 3 | +25 | 54 | WWWWL |
| 2 | | 24 | 15 | 2 | 7 | +29 | 47 | WLWWW |
| 3 | | 23 | 13 | 4 | 6 | +28 | 43 | LWWDL |
| 4 | | 23 | 11 | 7 | 5 | +13 | 40 | WWWLW |
| 5 | | 23 | 10 | 9 | 4 | +12 | 39 | WWDDL |
| 6 | | 23 | 11 | 3 | 9 | +5 | 36 | WLWDW |
| 7 | | 23 | 10 | 5 | 8 | -2 | 35 | LWWLW |
| 8 | | 23 | 10 | 5 | 8 | -9 | 35 | WWWWW |
| 9 | | 23 | 9 | 6 | 8 | -4 | 33 | LLDLD |
| 10 | | 23 | 8 | 6 | 9 | +7 | 30 | LWLDW |
| 11 | | 24 | 8 | 6 | 10 | -7 | 30 | WLLWL |
| 12 | | 23 | 5 | 8 | 10 | -11 | 23 | DLDDL |
| 13 | | 23 | 5 | 5 | 13 | -15 | 20 | DLLWL |
| 14 | | 23 | 5 | 4 | 14 | -16 | 19 | LLLLL |
| 15 | | 23 | 3 | 6 | 14 | -27 | 15 | LLLDL |
| 16 | | 23 | 3 | 5 | 15 | -28 | 14 | LWLLW |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Vua phá lưới VĐQG Thuỵ Điển
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kristian Stromland Lien | Djurgårdens IF | 15 | 23 |
| 2 | Robbie Ure | IK Sirius | 15 | 15 |
| 3 | Isak Bjerkebo | IK Sirius | 14 | 23 |
| 4 | Paulos Abraham | Hammarby IF | 14 | 23 |
| 5 | Gustav Lindgren | BK Häcken | 12 | 23 |
| 6 | Erik Botheim | Malmö FF | 10 | 19 |
| 7 | Bo Åsulv Hegland | Djurgårdens IF | 9 | 23 |
| 8 | Jacob Bergström | Mjällby AIF | 9 | 23 |
| 9 | Julius Lindberg | BK Häcken | 9 | 21 |
| 10 | Mikkel Ladefoged | Västerås SK | 9 | 14 |
Dẫn đầu kiến tạo VĐQG Thuỵ Điển
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bo Åsulv Hegland | Djurgårdens IF | 14 | 23 |
| 2 | Victor Lind | Hammarby IF | 11 | 23 |
| 3 | Charles Sagoe Jr. | Kalmar FF | 8 | 23 |
| 4 | Adrian Svanback | BK Häcken | 7 | 23 |
| 5 | Isak Bjerkebo | IK Sirius | 6 | 23 |
| 6 | Julius Lindberg | BK Häcken | 6 | 21 |
| 7 | Kristian Stromland Lien | Djurgårdens IF | 6 | 23 |
| 8 | Mads Hansen | IF Brommapojkarna | 6 | 19 |
| 9 | Sead Hakšabanović | Malmö FF | 6 | 22 |
| 10 | Tobias Sana | Örgryte IS | 6 | 22 |
Lịch thi đấu sắp tới
CN, 18/10
VĐQG Thuỵ Điển
Kết quả gần đây
Cập nhật lần cuối: 03:07 · 17/10/2026 (giờ VN)
Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Điển được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.
Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Điển: hỏi nhanh về đại chiến IK Sirius - IF Elfsborg
Khi nào IK Sirius gặp IF Elfsborg?
Lúc 19h00 ngày 18/10; IK Sirius đang xếp thứ 1, IF Elfsborg thứ 4 ở VĐQG Thuỵ Điển.
Khi nào IK Sirius ra sân lần tới?
IK Sirius tiếp IF Elfsborg lúc 19h00 ngày 18/10. IF Elfsborg hiện xếp thứ 4.
Sau 23 vòng, mỗi trận VĐQG Thuỵ Điển có mấy bàn?
2,9 bàn. IK Sirius ghi nhiều nhất với 53 bàn.
Trận gần nhất của VĐQG Thuỵ Điển kết thúc thế nào?
Djurgårdens IF thắng 2-0 trên sân IF Brommapojkarna, ngày 17/10.
Gần đây VĐQG Thuỵ Điển có trận thắng đậm nào?
Djurgårdens IF thắng 2-0 trên sân IF Brommapojkarna ngày 17/10, cách biệt 2 bàn.