VĐQG Angola — Trận đấu, KQBD, kết quả, BXH

Kết quả VĐQG Angola từ 7/10 đến 13/10 gồm 10 trận. Trận gần nhất ngày 13/10: Atlético Petróleos de Luanda thắng Kabuscorp SCP 1-0. Có 7/10 trận VĐQG Angola gần đây kết thúc hòa, tỷ lệ hòa cao. Cuộc đua ngôi đầu VĐQG Angola rất sát: Wiliete SC (16 điểm) chỉ hơn Atlético Petróleos de Luanda 2 điểm. Có 3 đội cách Wiliete SC không quá 3 điểm. 2/10 trận VĐQG Angola gần đây có từ ba bàn, 5 trận hai đội cùng ghi bàn. Đội đầu bảng Wiliete SC thắng 4 trong 5 trận gần nhất (DWWWW, trận mới nhất ở bên trái). FC Luanda thua 4 trong 5 trận gần đây (LLLWL, trận mới nhất ở bên trái). Tên Girabola do một phát thanh viên thể thao đặt vào năm 1972, như một cách phản kháng kín đáo trong thời thuộc địa, rồi sau đó trở thành tên chính thức của giải vô địch quốc gia Angola. Kế tiếp, FC Bravos do Maquis (hạng 4) tiếp CD Lunda Sul (hạng 10) lúc 21h00 ngày 17/10.

Thông tin nhanh

Quốc gia
Angola
Liên đoàn
CAF
Mùa giải
Tháng 9 – Tháng 5
Số đội
16
Đang dẫn đầu
Wiliete SC

Kết quả VĐQG Angola — 14 ngày qua

Thứ 3, 13/10 VĐQG Angola Vòng 7

FT
Logo Atlético Petróleos de Luanda Atlético Petróleos de Luanda
Logo Kabuscorp SCP Kabuscorp SCP
1 0

CN, 11/10 VĐQG Angola Vòng 6

FT
Logo Académica Petróleos do Lobito Académica Petróleos do Lobito
Logo Primeiro de Agosto Primeiro de Agosto
1 1
FT
Logo CD Lunda Sul CD Lunda Sul
Logo FC Cabinda FC Cabinda
0 0
FT
Logo 1º de Maio de Benguela 1º de Maio de Benguela
Logo FC Bravos do Maquis FC Bravos do Maquis
2 2
FT
Logo Desportivo da Huíla Desportivo da Huíla
Logo CD São Salvador CD São Salvador
0 0
FT
Logo FC Luanda FC Luanda
Logo Recreativo do Libolo Recreativo do Libolo
1 2

Thứ 7, 10/10 VĐQG Angola Vòng 6

FT
Logo Interclube Luanda Interclube Luanda
Logo Sagrada Esperança Sagrada Esperança
1 1
FT
Logo Kabuscorp SCP Kabuscorp SCP
Logo Wiliete SC Wiliete SC
1 1

Thứ 6, 09/10 VĐQG Angola Vòng 6

FT
Logo Atlético Petróleos de Luanda Atlético Petróleos de Luanda
Logo Recreativo da Caala Recreativo da Caala
0 0

Thứ 4, 07/10 VĐQG Angola Vòng 3

FT
Logo Sagrada Esperança Sagrada Esperança
Logo Kabuscorp SCP Kabuscorp SCP
1 0

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 17/10 VĐQG Angola

21:00
Logo FC Bravos do Maquis FC Bravos do Maquis
Logo CD Lunda Sul CD Lunda Sul
--
21:00
Logo FC Cabinda FC Cabinda
Logo Académica Petróleos do Lobito Académica Petróleos do Lobito
--
12.15 X3.00 23.20 Tài 2.5- Xỉu 2.5-
21:00
Logo Recreativo do Libolo Recreativo do Libolo
Logo Interclube Luanda Interclube Luanda
--
21:00
Logo Sagrada Esperança Sagrada Esperança
Logo Recreativo da Caala Recreativo da Caala
--

CN, 18/10 VĐQG Angola

21:00
Logo CD São Salvador CD São Salvador
Logo 1º de Maio de Benguela 1º de Maio de Benguela
--
21:30
Logo FC Luanda FC Luanda
Logo Desportivo da Huíla Desportivo da Huíla
--

Vị trí VĐQG Angola trên bảng xếp hạng

Vị trí VĐQG Angola trên bảng xếp hạng
# Đội Tr T H B HS Đ
1 Logo Wiliete SC Wiliete SC 6 5 1 0 +11 16
2 Logo Atlético Petróleos de Luanda Atlético Petróleos de Luanda 6 4 2 0 +7 14
3 Logo Primeiro de Agosto Primeiro de Agosto 6 4 2 0 +4 14
4 Logo FC Bravos do Maquis FC Bravos do Maquis 6 4 1 1 +5 13
5 Logo Interclube Luanda Interclube Luanda 6 3 1 2 +2 10

Cập nhật lần cuối: 06:08 · 16/10/2026 (giờ VN)

VĐQG Angola được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.

Câu hỏi thường gặp

Girabola có bao nhiêu câu lạc bộ, bao nhiêu suất xuống hạng?

Có 16 đội và 30 vòng; ba đội cuối bảng xuống Segundona mỗi mùa, ba đội hạng nhì lên thay.

Ai là đội thành công nhất bóng đá Angola?

Petro de Luanda, chủ nhân mùa 2025-26, với 20 cúp, cao nhất giải và hơn Primeiro de Agosto (13 lần).

Angola cử bao nhiêu đội đá CAF Champions League?

Hai suất. Angola thuộc nhóm 12 liên đoàn xếp đầu theo hệ số của CAF tính trong 5 năm, nên đội thắng Girabola và đội về nhì đều được đá CAF Champions League.