Primeiro de Agosto
Angola
Thứ hạng VĐQG Angola
Primeiro de Agosto đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội tại VĐQG Angola, với 14 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Primeiro de Agosto mùa 26/27
Primeiro de Agosto có mặt ở nhóm đầu VĐQG Angola sau 6 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,3 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.
Primeiro de Agosto đang bám đuổi những ai?
Primeiro de Agosto kém Wiliete SC ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là suất dự Cúp C1 Châu Âu. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước FC Bravos do Maquis.
Primeiro de Agosto thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Primeiro de Agosto tới kết quả hoà Académica Petróleos do Lobito 1-1. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 6. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Primeiro de Agosto
Hàng công Primeiro de Agosto đứng thứ 2 tại VĐQG Angola với 1,7 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +4. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm.
Primeiro de Agosto chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Primeiro de Agosto thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,0 bàn mỗi trận, so với 1,3 bàn khi làm khách.
Giới thiệu Primeiro de Agosto
Primeiro de Agosto là đội bóng Angola, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Angola. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là 1° de Agosto.
Đối thủ kế tiếp của Primeiro de Agosto
Recreativo da Caala là đối thủ kế tiếp của Primeiro de Agosto tại VĐQG Angola, trận sân khách bắt đầu lúc 21h00 ngày 24/10/2026 theo giờ Việt Nam. Recreativo da Caala bước vào trận khi đứng thứ 12 với 5 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Recreativo da Caala là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mabele | Hậu vệ | Angola |
| - | Venâncio Kukula | Hậu vệ | Angola |
| - | Dany Massunguna | Hậu vệ | Angola |
| - | Natael | Hậu vệ | Angola |
| - | Ibukun Akinfenwa | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Emmanuel Ngudikana | Tiền đạo | CHDC Congo |
| - | Buá | Tiền vệ | Angola |
| - | Mongo Bokamba | Tiền đạo | CHDC Congo |
| - | Isaac Correia | Hậu vệ | Angola |
| - | Yazid Atouba | Tiền đạo | Cameroon |
| - | Mingo Bile | Hậu vệ | Angola |
| - | Razak Adegbite | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Anderson Guelor | Tiền đạo | Angola |
| - | Jacques Bitumba | Tiền đạo | CHDC Congo |
| - | Julião | Thủ môn | Angola |
| - | Fofo | Tiền đạo | Angola |
| - | Vado Dias | Tiền đạo | Angola |
| 0 | Obed Mayamba Mukokiani | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 6 | Bonifácio Caetano | Hậu vệ | Angola |
| 9 | Luciano Santos | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 10 | Calebi Yanda | Tiền vệ | Angola |
| 13 | Aguinaldo Matias | Tiền vệ | Angola |
| 16 | Fernando | Tiền đạo | Angola |
| 16 | José Macaia | Tiền vệ | Angola |
| 17 | Dago Tshibamba | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 20 | Rupson | Tiền đạo | Angola |
| 28 | Felix Bulaya | Tiền đạo | Zambia |
| 34 | Nuno | Thủ môn | Angola |