Wiliete SC
Angola
Thứ hạng VĐQG Angola
Wiliete SC đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội tại VĐQG Angola, với 16 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 7, 24/10
CAF Champions League
VĐQG Angola
Kết quả gần đây
Wiliete SC qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Wiliete SC hoà Kabuscorp SCP 1-1 và thắng Recreativo do Libolo 5-0. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 9. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Wiliete SC đứng thứ mấy tại VĐQG Angola?
Wiliete SC đang có mạch bất bại 9 trận và đứng thứ 1. Đội có 5 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,7 điểm.
Wiliete SC tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Wiliete SC đứng thứ 2 tại VĐQG Angola, trung bình nhận 0,3 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +11.
Wiliete SC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Wiliete SC đang hơn Primeiro de Agosto 2 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là suất dự Cúp C1 Châu Âu.
Thành tích sân nhà và sân khách của Wiliete SC
Wiliete SC ghi 9 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,0 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn trên sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Giới thiệu Wiliete SC
Wiliete SC là một đội bóng Angola. Đội chơi các trận sân nhà ở Benguela. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Wiliete.
Lịch thi đấu sắp tới của Wiliete SC
CD São Salvador là đối thủ kế tiếp của Wiliete SC tại VĐQG Angola, trận sân nhà bắt đầu lúc 21h00 ngày 24/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Ombaka National Stadium. Đối thủ này đang đứng thứ 13 với 5 điểm. Trong năm trận gần nhất, CD São Salvador có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | César Cangué | Tiền đạo | Angola |
| - | Camilo Mbule Ngongue | Tiền đạo | Angola |
| - | Wiwí | Hậu vệ | Angola |
| - | Beny | Thủ môn | Angola |
| - | Elber | Thủ môn | Cabo Verde |
| 1 | Nayan | Thủ môn | Brazil |
| 5 | Júnior Goiano | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Karanga | Tiền đạo | Angola |
| 8 | Janderson | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Célio | Tiền vệ | Angola |
| 9 | Bello Lukman | Tiền đạo | Nigeria |
| 10 | João Cairo | Tiền vệ | Brazil |
| 10 | Lema Mabidi Chikito | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 11 | Gilberto | Tiền đạo | Angola |
| 14 | Gui | Tiền đạo | Angola |
| 17 | Mabululu | Tiền đạo | Angola |
| 17 | Guilherme Neto | Hậu vệ | Brazil |
| 20 | Macaiabo | Tiền đạo | Angola |
| 23 | Abednego Mosiatlhaga | Tiền đạo | Nam Phi |
| 26 | Carlos Balsa | Hậu vệ | Angola |
| 35 | Walter Monteiro | Tiền vệ | Angola |
| 66 | Mindinho | Hậu vệ | Angola |