FC Bravos do Maquis
Angola
Thứ hạng VĐQG Angola
FC Bravos do Maquis đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội tại VĐQG Angola, với 13 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Bravos do Maquis xếp hạng ra sao?
FC Bravos do Maquis xếp thứ 3 tại VĐQG Angola sau 6 trận. Thành tích mùa 26/27 là 4 thắng, 1 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,2 điểm một trận.
FC Bravos do Maquis hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, FC Bravos do Maquis nằm giữa Primeiro de Agosto và Atlético Petróleos de Luanda. Cách biệt với Wiliete SC là 3 điểm.
Hàng công và hàng thủ FC Bravos do Maquis
Trung bình mỗi trận FC Bravos do Maquis ghi 1,5 bàn và nhận 0,7 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3.
Phong độ gần đây của FC Bravos do Maquis
Lần ra sân gần đây nhất đưa FC Bravos do Maquis tới kết quả hoà 1º de Maio de Benguela 2-2. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
FC Bravos do Maquis trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho FC Bravos do Maquis 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 3 bàn. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 1 bàn.
Hồ sơ đội bóng FC Bravos do Maquis
FC Bravos do Maquis là một đội bóng Angola. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Bravos do Maquis.
FC Bravos do Maquis gặp ai ở vòng tới?
CD Lunda Sul là đối thủ kế tiếp của FC Bravos do Maquis tại VĐQG Angola, trận sân nhà bắt đầu lúc 21h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. CD Lunda Sul hiện đứng thứ 10 với 6 điểm. Trong năm trận gần nhất, CD Lunda Sul có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Milson Generoso | Tiền đạo | Angola |
| - | Tiago Fota | Tiền vệ | Angola |
| - | Messias Pires Neves | Tiền vệ | Angola |
| 3 | Domingos Razão | Hậu vệ | Angola |
| 3 | Filipe Caprego | Hậu vệ | Angola |
| 11 | Sérgio Barboza Jr. | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Estevão | Hậu vệ | Angola |
| 12 | Manuel António | Thủ môn | Angola |
| 13 | Matheus Matias | Tiền đạo | Brazil |
| 13 | Higino Kapitango | Tiền vệ | Angola |
| 14 | Bruno Trindade | Hậu vệ | Angola |
| 21 | Emmanuel Edmond | Tiền đạo | Nigeria |
| 26 | Manico | Tiền đạo | Angola |
| 28 | Cuxixima | Tiền đạo | Angola |
| 32 | Evandro Gunza | Tiền đạo | Angola |
| 35 | Landu | Thủ môn | Angola |
| 36 | Osvaldo Francisco | Hậu vệ | Angola |
| 44 | Caiser Gomes | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |