Örgryte IS
Thuỵ Điển
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Điển
Örgryte IS đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội tại VĐQG Thuỵ Điển, với 15 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 6
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 52
- Hiệu số
- -27
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Örgryte IS
Lần ra sân gần đây nhất đưa Örgryte IS tới kết quả thua BK Häcken 0-3. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Örgryte IS xếp hạng ra sao?
Örgryte IS trải qua mạch thua 3 trận và rơi xuống thứ 15. Đội có 3 thắng, 6 hoà và 14 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm.
Örgryte IS đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Örgryte IS nằm giữa Kalmar FF và Halmstads BK. Đội đầu bảng IK Sirius đang hơn 39 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng.
Örgryte IS mạnh hơn ở sân nào?
Örgryte IS nhận 20 bàn ở sân nhà và 32 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,5 bàn mỗi trận, so với 0,7 bàn khi làm khách.
Chân sút chủ lực của Örgryte IS
3 bàn của Anton Andreasson đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Örgryte IS. Chân sút này đã đá 23 trận với 1.166 phút trên sân.
Hồ sơ đội bóng Örgryte IS
Örgryte IS là một đội bóng Thụy Điển. Người hâm mộ quen gọi đội là Örgryte.
Số bàn thắng và bàn thua của Örgryte IS
Trung bình mỗi trận Örgryte IS ghi 1,1 bàn và nhận 2,3 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −27. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13.
Trận kế tiếp của Örgryte IS
Örgryte IS sẽ tiếp GAIS trên sân Gamla Ullevi vào lúc 21h30 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của GAIS là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 30 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Michael Parker | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Jonathan Azulay | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Christoffer Styffe | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Mikael Dyrestam | Hậu vệ | Guinea |
| 7 | Charlie Vindehall | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | Benjamin Laturnus | Tiền vệ | Canada |
| 9 | Liam Filip Andersson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 10 | Rasmus Alm | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 11 | David Obou | Tiền đạo | Anh |
| 14 | Daniel Paulson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 15 | Jerome Tibbling Ugwo | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 16 | Hampus Dahlqvist | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 17 | William Hofvander | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 18 | Adam Andersson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | Anton Andreasson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 21 | William Kenndal | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 22 | Tobias Sana | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 23 | Owen Parker-Price | Tiền vệ | New Zealand |
| 24 | William Svensson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 25 | Johan Hammar | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 26 | Viggo Synnergren | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 29 | Marlon Ebietomere | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 30 | Mathias Nilsson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 31 | Aydarus Abukar | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 32 | Viktor Ekblom | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 33 | Sebastian Lagerlund | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 34 | Alex Rahm | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 44 | Hampus Gustafsson | Thủ môn | Thuỵ Điển |