IK Sirius
Thuỵ Điển
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Điển
IK Sirius đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội tại VĐQG Thuỵ Điển, với 54 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 17
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 53
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- +25
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
IK Sirius trên bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Điển
IK Sirius đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 10 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,3 điểm. Cụ thể là 17 thắng, 3 hoà và 3 thua.
Sức mạnh ghi bàn của IK Sirius
IK Sirius ghi 53 bàn và để thủng lưới 28 bàn mùa 2026. So với chỉ số kỳ vọng, đội đang lãi khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +25.
IK Sirius qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa IK Sirius tới kết quả thắng GAIS 1-0. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 5. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của IK Sirius
IK Sirius ghi 25 bàn ở sân nhà và 28 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng IK Sirius
Sân nhà của IK Sirius, đội bóng Thụy Điển, là Studenternas IP. Đội thường được gọi ngắn là Sirius. Studenternas IP được khánh thành năm 1909, sức chứa 11.167 chỗ.
IK Sirius trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của IK Sirius là Isak Bjerkebo, tác giả của 14 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 26% số bàn của toàn đội. Anh cũng dọn cỗ 6 lần cho đồng đội.
Vị trí IK Sirius so với phần còn lại của bảng
IK Sirius đang hơn Djurgårdens IF 10 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là vòng loại Cúp C1 Châu Âu.
IK Sirius gặp ai ở vòng tới?
IF Elfsborg là đối thủ kế tiếp của IK Sirius tại VĐQG Thuỵ Điển, trận sân nhà bắt đầu lúc 19h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Studenternas IP. IF Elfsborg bước vào trận khi đứng thứ 5 với 37 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của IF Elfsborg là 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Gustav Snitt | ||
| 1 | Ismael Diawara | Thủ môn | Mali |
| 2 | Mohamed Soumah | Hậu vệ | Guinea |
| 4 | Tobias Anker | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 5 | Henrik Castegren | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Marcus Lindberg | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 7 | Joakim Persson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | Matthias Nartey | Tiền vệ | Hà Lan |
| 8 | Andreas Pyndt | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 9 | Jesper Uneken | Tiền đạo | Hà Lan |
| 10 | Melker Heier | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 11 | Isak Bjerkebo | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 11 | August Ljungberg | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 12 | Isaac Höök | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 15 | Simon Sandberg | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | Otso Liimatta | Tiền vệ | Phần Lan |
| 17 | Neo Jönsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | Adam Wikman | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 20 | Victor Ekstrom | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 21 | Charlie Nildén | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 22 | Oscar Krusnell | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 24 | Victor Svensson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 25 | Odera Samuel Adindu | Tiền vệ | Nigeria |
| 27 | Ben Magnusson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 29 | Åke Andersson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 30 | Zalán Vancsa | Tiền vệ | Hungary |
| 34 | David Celic | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 35 | Elliot Eld | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 37 | Munaser Mohamud | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 37 | Robin Krügel | Tiền vệ | |
| 42 | Hugo Blomster | Thuỵ Điển |