BK Häcken
Thuỵ Điển
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Điển
BK Häcken đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội tại VĐQG Thuỵ Điển, với 39 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 9
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của BK Häcken
Lần ra sân gần đây nhất đưa BK Häcken tới kết quả thắng Örgryte IS 3-0. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 11 bàn và nhận 4 bàn.
Vị trí của BK Häcken mùa 2026
Mạch bất bại 4 trận đang giúp BK Häcken đi lên tại VĐQG Thuỵ Điển. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 10 thắng, 9 hoà và 4 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của BK Häcken
Lưới đối phương rung lên 42 lần trước BK Häcken mùa 2026. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng BK Häcken
Nordic Wellness Arena, sân nhà của BK Häcken, chứa được 6.300 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 2015. Người hâm mộ quen gọi đội là Häcken. Đây là một đại diện của bóng đá Thụy Điển.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của BK Häcken
Người lập công nhiều nhất trong màu áo BK Häcken là Gustav Lindgren với 12 pha lập công. Anh ra sân 22 trận mùa 2026, tổng cộng 1.698 phút. Một mình anh đóng góp khoảng 29% số bàn đội ghi được.
Khác biệt sân bãi của BK Häcken
Thành tích hai sân của BK Häcken là 5 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 21 bàn và nhận 12 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 21 bàn và nhận 18 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của BK Häcken
Trên bảng xếp hạng, BK Häcken nằm giữa Hammarby IF và IF Elfsborg. Ngôi đầu của IK Sirius còn xa 15 điểm.
Đối thủ kế tiếp của BK Häcken
Malmö FF là đối thủ kế tiếp của BK Häcken tại VĐQG Thuỵ Điển, trận sân khách bắt đầu lúc 21h30 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Eleda Stadium. Malmö FF bước vào trận khi đứng thứ 8 với 33 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Malmö FF là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Alexander Garbowski | Hậu vệ | Úc |
| - | Sebastian Sackesjö | ||
| 1 | Andreas Linde | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 5 | Brice Wembangomo | Hậu vệ | Na Uy |
| 6 | Abdoulaye Doumbia | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 7 | Mads Agger | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 8 | Simen Hestnes | Tiền vệ | Na Uy |
| 9 | Gustav Lindgren | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 10 | Mikkel Rygaard | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 11 | Julius Lindberg | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 12 | Filip Ohman | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 13 | Harry Hilvenius | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 14 | Markus Haaland | Tiền vệ | Na Uy |
| 15 | Leo Väisänen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 17 | Ben Engdahl | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | Wilson Lindberg Uhrstrom | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | David Seger | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 20 | Adrian Svanback | Tiền vệ | Phần Lan |
| 21 | Adam Lundqvist | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 22 | Filip Helander | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 23 | Olle Samuelsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 24 | Bamir Fierza Sadiku | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 25 | Sabri Kondo | Tiền vệ | Tanzania |
| 25 | Malte Ljungkull | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 27 | Wawa Christ | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 30 | Kristan Marinkovic | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 32 | Harun Ibrahim | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 35 | David Andersson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 45 | Philip Pawlowski | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 99 | Etrit Berisha | Thủ môn | Albania |