Hammarby IF
Thuỵ Điển
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Điển
Hammarby IF đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội tại VĐQG Thuỵ Điển, với 43 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 4
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 49
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- +28
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hammarby IF đứng thứ mấy tại VĐQG Thuỵ Điển?
Hammarby IF đang nằm trong vòng loại Cúp C3 Châu Âu với 43 điểm. Cụ thể là 13 thắng, 4 hoà và 6 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,9 điểm.
Hammarby IF hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Hammarby IF tới IK Sirius ở ngôi đầu là 11 điểm. Ngay sau lưng là BK Häcken, kém 4 điểm. Nhóm này được xếp vào vòng loại Cúp C3 Châu Âu.
Sức mạnh ghi bàn của Hammarby IF
Cán cân bàn thắng bại của Hammarby IF đang là +28. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm.
Phong độ gần đây của Hammarby IF
Gần đây Hammarby IF thua Djurgårdens IF 0-1 trên sân nhà và thắng Västerås SK 1-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Hammarby IF chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Hammarby IF thắng 9 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,8 bàn mỗi trận, so với 1,4 bàn khi làm khách.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Hammarby IF
Paulos Abraham là người ghi nhiều bàn nhất cho Hammarby IF mùa 2026 với 14 bàn. Cầu thủ này còn có 3 kiến tạo. Anh ra sân 23 trận mùa 2026, tổng cộng 1.808 phút.
Hồ sơ đội bóng Hammarby IF
Hammarby IF là đội bóng Thụy Điển, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Thuỵ Điển. Người hâm mộ quen gọi đội là Hammarby.
Trận kế tiếp của Hammarby IF
Trận kế tiếp tại VĐQG Thuỵ Điển, Hammarby IF làm khách của Halmstads BK trên sân Örjans Vall lúc 21h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Halmstads BK hiện đứng thứ 16 với 14 điểm. Trong năm trận gần nhất, Halmstads BK có 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Casper Eklund | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 1 | Warner Hahn | Thủ môn | Suriname |
| 2 | Hampus Skoglund | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | Frederik Winther | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 4 | Victor Eriksson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Tesfaldet Tekie | Tiền vệ | Eritrea |
| 6 | Ibrahima Fofana | Hậu vệ | Guinea |
| 7 | Paulos Abraham | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 8 | Markus Karlsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | Victor Lind | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 11 | Oscar Johansson Schellhas | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 15 | Oliver Jordan Hagen | Tiền đạo | Na Uy |
| 16 | Noah Persson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 17 | Amin Boudri | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 20 | Nahir Besara | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 21 | Sourou Koné | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 24 | Waylon Renecke | Hậu vệ | Nam Phi |
| 25 | Elton Fischerstrom Opancar | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 26 | Montader Madjed | Tiền vệ | Iraq |
| 27 | Felix Jakobsson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 28 | Frank Junior Adjei | Tiền vệ | Ghana |
| 30 | Suwaibou Kebbeh | Tiền đạo | Gambia |
| 31 | Oscar Steinke Brånby | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 32 | Essayas Luvuoss Lwampindy Bofua | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 33 | Björn Hedlöf | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 42 | Oskar Moczarny | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 42 | Oskar Moczarny | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 45 | Filip Jakobsson | Tiền vệ | Đức |
| 45 | Filip Jakobsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 50 | Benjamin Norell | Thủ môn | Thuỵ Điển |