Djurgårdens IF
Thuỵ Điển
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Điển
Djurgårdens IF đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội tại VĐQG Thuỵ Điển, với 44 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 2
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 48
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- +27
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Djurgårdens IF
Hàng công Djurgårdens IF đứng thứ 3 tại VĐQG Thuỵ Điển với 2,1 bàn mỗi trận. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,3 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +27.
Djurgårdens IF đứng thứ mấy tại VĐQG Thuỵ Điển?
Ít đội tại VĐQG Thuỵ Điển giữ sạch khung thành tốt như Djurgårdens IF. Thành tích mùa 2026 là 14 thắng, 2 hoà và 7 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,9 điểm một trận.
Kết quả các trận gần nhất của Djurgårdens IF
Lần ra sân gần đây nhất đưa Djurgårdens IF tới kết quả thắng Hammarby IF 1-0. Có 4 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Djurgårdens IF hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Vị trí thứ 2 đang nằm trong vòng loại Cúp C3 Châu Âu. Hammarby IF bám sát với khoảng cách 1 điểm. Ngôi đầu của IK Sirius còn xa 10 điểm.
Djurgårdens IF chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Djurgårdens IF thắng 6 trận, còn trên sân khách thắng 8 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,5 bàn mỗi trận so với 1,6 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Djurgårdens IF
Sân nhà của Djurgårdens IF, đội bóng Thụy Điển, là 3Arena. Người hâm mộ quen gọi đội là Djurgården. 3Arena có 32.000 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 2013.
Chân sút chủ lực của Djurgårdens IF
Chân sút chủ lực của Djurgårdens IF là Kristian Stromland Lien, tác giả của 15 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 31%. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 6 đường kiến tạo.
Đối thủ kế tiếp của Djurgårdens IF
Trận kế tiếp tại VĐQG Thuỵ Điển, Djurgårdens IF làm khách của IF Brommapojkarna trên sân Grimsta IP lúc 00h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). IF Brommapojkarna hiện đứng thứ 11 với 30 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của IF Brommapojkarna là 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Lucca Gentil | Hậu vệ | Brazil |
| - | Angelo Agbejoye | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Linus Edlund | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 2 | Piotr Johansson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | Jacob Une | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Miro Tenho | Hậu vệ | Phần Lan |
| 6 | Peter Langhoff | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 7 | Christos Almyras | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 8 | Patric Åslund | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | Kristian Stromland Lien | Tiền đạo | Na Uy |
| 10 | Abdul Abdulmalik | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Oskar Fallenius | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 13 | Daniel Stensson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 14 | Charlie Rosenqvist | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | Bo Åsulv Hegland | Tiền vệ | Na Uy |
| 17 | Ahmed Saeed | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 18 | Adam Ståhl | Hậu vệ | Phần Lan |
| 19 | Jeppe Okkels | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 20 | Matias Siltanen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 21 | Mikael Marqués | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 24 | Max Larsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 25 | Daryl Tschoumy-Nana | Hậu vệ | Đức |
| 27 | Sander Finjord Ringberg | Tiền đạo | Na Uy |
| 28 | Alexander Andersson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 29 | Alexander Johansson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 30 | Lukas Jonsson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 35 | Jacob Rinne | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 37 | Carl Selfvén | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 38 | Hannes Hyllenbom | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 38 | Usman Emmanuel Inalegwu | Hậu vệ | Nigeria |
| 76 | Abdirahim Abdulle | Tiền vệ | Thuỵ Điển |