Västerås SK
Thuỵ Điển
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Điển
Västerås SK đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội tại VĐQG Thuỵ Điển, với 35 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 5
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Västerås SK
Västerås SK lấy Hitachi Energy Arena ở Vasteras làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là Västerås. Đội thuộc làng bóng đá Thụy Điển.
Västerås SK trên bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Điển
Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Điển ghi tên Västerås SK ở vị trí thứ 6. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 2026 là 10 thắng, 5 hoà và 8 thua.
Västerås SK qua những vòng vừa qua
Gần đây Västerås SK thua IFK Göteborg 0-1 trên sân khách và thua Hammarby IF 0-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 5 bàn. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Thành tích sân nhà và sân khách của Västerås SK
Västerås SK ghi 17 bàn ở sân nhà và 17 bàn ở sân khách.
Cuộc đua quanh vị trí của Västerås SK
Trên bảng xếp hạng, Västerås SK nằm giữa IF Elfsborg và IFK Göteborg. Đội đầu bảng IK Sirius đang hơn 19 điểm.
Västerås SK trông vào ai trên hàng công?
8 bàn của Taonsa Axel đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Västerås SK. Chân sút này đã đá 20 trận với 1.459 phút trên sân.
Hàng công và hàng thủ Västerås SK
Số bàn thua của Västerås SK dừng ở 36 sau 23 trận. Đội đang có hiệu số −2. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8.
Lịch thi đấu sắp tới của Västerås SK
Västerås SK sẽ tiếp Mjällby AIF trên sân Hitachi Energy Arena vào lúc 19h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Mjällby AIF có 3 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 23 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Elion Ahmeti | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | Gabriel Granberg | ||
| 1 | Anton Fagerström | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 2 | Herman Magnusson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | Marcus Baggesen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 4 | Philip Bonde | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Karl Gunnarsson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 7 | Abdelrahman Boudah | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 8 | Mamadou Diagne | Tiền vệ | Senegal |
| 9 | Casper Andreasen | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 9 | Casper Risbjerg | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 10 | Jonathan Ring | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 11 | Simon Gefvert | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 14 | Ismet Lushaku | Tiền vệ | Kosovo |
| 15 | Jonathan Karlsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | Bonaventure Lendambi | Tiền đạo | Cộng hòa Congo |
| 17 | Taonsa Axel | Tiền đạo | Burkina Faso |
| 18 | Frédéric Nsabiyumva | Hậu vệ | Burundi |
| 19 | Jens Magnusson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 20 | Jonny Melvin Ljungqvist | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 21 | Victor Wernersson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 22 | Leonardo Bark | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 23 | Peter Amoran | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 24 | Jack Tagesson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 25 | André Bernardini | Thủ môn | Brazil |
| 26 | Levi Hansas | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 27 | Moussa Diallo | Tiền đạo | Senegal |
| 28 | Madiou Keita | Hậu vệ | Guinea |
| 30 | Mattias Hellisdal | Tiền vệ | Quần đảo Faroe |
| 31 | Isak Jönsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 32 | Musab Abdi Mohamud | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 34 | Elis Jäger | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 38 | Olle Oldaeus | Tiền đạo | Thuỵ Điển |