Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út — BXH, thứ hạng, điểm số
Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út gồm 18 đội sau 8 vòng. Cuộc đua ngôi đầu VĐQG Ả Rập Xê Út rất sát: Al-Qadsiah (22 điểm) chỉ hơn Al-Hilal 1 điểm. Có 2 đội cách Al-Qadsiah không quá 3 điểm. Ở nhóm cuối, Al-Fateh bằng điểm Al Faisaly (6) nhưng vẫn nằm trong vùng xuống hạng. Al-Hilal vừa ghi nhiều nhất (26 bàn) vừa thủng lưới ít nhất (7 bàn). Đội đầu bảng Al-Qadsiah thắng 4 trong 5 trận gần nhất (WDWWW, trận mới nhất ở bên trái). Abha xếp cuối với 2 điểm sau 8 trận. Al-Taawoun và Abha vẫn chưa có trận thắng nào. Giải gồm 18 đội, 34 vòng, vận hành theo lịch giống châu Âu: bắt đầu giữa tháng 8, kết thúc cuối tháng 5 hằng năm. Kế tiếp, Neom SC (hạng 5) tiếp Al-Ettifaq (hạng 7) lúc 22h40 ngày 17/10.
Thông tin nhanh
- Quốc gia
- Ả Rập Xê Út
- Liên đoàn
- AFC
- Mùa giải
- Tháng 8 – Tháng 5
- Số đội
- 18
- Đang dẫn đầu
- Al-Qadsiah
Bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Ả Rập Xê Út
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 9 | 7 | 1 | 1 | +14 | 22 | WDWWW |
| 2 | | 8 | 7 | 0 | 1 | +19 | 21 | WWLWW |
| 3 | | 8 | 6 | 1 | 1 | +12 | 19 | WDWLW |
| 4 | | 8 | 5 | 2 | 1 | +5 | 17 | LWWWD |
| 5 | | 8 | 5 | 1 | 2 | +7 | 16 | DWWWL |
| 6 | | 8 | 5 | 0 | 3 | +10 | 15 | WWLWL |
| 7 | | 8 | 3 | 3 | 2 | 0 | 12 | DDDWL |
| 8 | | 9 | 3 | 3 | 3 | -4 | 12 | LLWDW |
| 9 | | 8 | 3 | 2 | 3 | -1 | 11 | LDWLW |
| 10 | | 9 | 2 | 3 | 4 | -3 | 9 | DLWDD |
| 11 | | 9 | 1 | 6 | 2 | -5 | 9 | DDDLL |
| 12 | | 8 | 2 | 3 | 3 | -8 | 9 | DWDLW |
| 13 | | 8 | 1 | 4 | 3 | -2 | 7 | WDLLD |
| 14 | | 9 | 1 | 4 | 4 | -6 | 7 | DDLDW |
| 15 | | 8 | 1 | 3 | 4 | -7 | 6 | LDDLD |
| 16 — Xuống hạng | | 9 | 1 | 3 | 5 | -10 | 6 | LLLDD |
| 17 — Xuống hạng | | 8 | 0 | 3 | 5 | -12 | 3 | LLLDL |
| 18 — Xuống hạng | | 8 | 0 | 2 | 6 | -9 | 2 | DLLLD |
- Xuống hạng
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Vua phá lưới VĐQG Ả Rập Xê Út
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ivan Toney | Al-Ahli | 11 | 8 |
| 2 | Mateo Retegui | Al-Qadsiah | 6 | 9 |
| 3 | Alexandre Lacazette | Neom SC | 5 | 8 |
| 4 | Francisco Trincão | Al-Ahli | 5 | 8 |
| 5 | Steven Bergwijn | Al-Ittihad | 5 | 8 |
| 6 | Youssef En-Nesyri | Al-Ittihad | 5 | 8 |
| 7 | Alexandre Mendy | Al Faisaly | 4 | 8 |
| 8 | Amadou Koné | Neom SC | 4 | 8 |
| 9 | Cristiano Ronaldo | Al-Nassr | 4 | 7 |
| 10 | Gabriel Martinelli | Al-Hilal | 4 | 4 |
Dẫn đầu kiến tạo VĐQG Ả Rập Xê Út
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mohammed Abu Al-Shamat | Al-Qadsiah | 4 | 9 |
| 2 | Ollie Watkins | Al-Hilal | 4 | 5 |
| 3 | Álvaro Medrán | Al-Ettifaq | 3 | 8 |
| 4 | Crysencio Summerville | Al-Hilal | 3 | 8 |
| 5 | Eduard Spertsyan | Al-Ahli | 3 | 8 |
| 6 | João Félix | Al-Nassr | 3 | 7 |
| 7 | Julián Quiñones | Al-Qadsiah | 3 | 8 |
| 8 | Mourad Batna | Al-Fateh | 3 | 8 |
| 9 | Óscar Rodríguez | Diriyah | 3 | 5 |
| 10 | Rúben Neves | Al-Hilal | 3 | 8 |
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 2, 19/10
VĐQG Ả Rập Xê Út
Kết quả gần đây
Thứ 5, 15/10
VĐQG Ả Rập Xê Út
Cập nhật lần cuối: 05:00 · 17/10/2026 (giờ VN)
Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.
Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út: hỏi nhanh về bàn thắng
Sau 8 vòng, mỗi trận VĐQG Ả Rập Xê Út có mấy bàn?
2,9 bàn. Al-Hilal ghi nhiều nhất với 26 bàn.
Phong độ Al-Taawoun tệ tới đâu?
Al-Taawoun thua 4/5 trận gần nhất (LLLDL, trận mới nhất ở bên trái).
Trận gần nhất của VĐQG Ả Rập Xê Út kết thúc thế nào?
Al-Qadsiah thắng Abha 2-1, ngày 16/10.
Gần đây VĐQG Ả Rập Xê Út có trận thắng đậm nào?
Al-Khaleej thắng Al-Fayha 2-0 ngày 15/10, cách biệt 2 bàn.