Al Faisaly
Ả Rập Xê Út
Thứ hạng hiện tại Bảng Saudi Professional League
Al Faisaly đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội, với 3 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Al Faisaly thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Al Faisaly thua Al-Ittihad 1-3 trên sân nhà. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 3 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Al Faisaly xếp hạng ra sao?
Al Faisaly mới có 3 điểm sau 7 vòng tại VĐQG Ả Rập Xê Út. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,4 điểm. Đội có 3 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào.
Khoảng cách của Al Faisaly với nhóm trên và nhóm dưới
Al Faisaly và Al-Fateh đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Al-Hilal còn xa 18 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm xuống hạng.
Chân sút chủ lực của Al Faisaly
Trên hàng công Al Faisaly, Théo Bongonda là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 40% số bàn đội ghi được. Anh có 5 lần ra sân mùa 26/27.
Al Faisaly chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Al Faisaly chưa thắng trận nào, cả trên sân nhà lẫn sân khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,0 bàn mỗi trận so với 0,5 bàn ở sân nhà.
Giới thiệu Al Faisaly
Al Faisaly là đội bóng Ả Rập Xê Út, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Ả Rập Xê Út.
Al Faisaly ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Al Faisaly đứng thứ 14 tại VĐQG Ả Rập Xê Út với 0,7 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13. Đội đang có hiệu số −8.
Trận kế tiếp của Al Faisaly
Trận kế tiếp tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Al Faisaly tiếp Al-Kholood trên sân Al Majma'ah Sport City lúc 20h40 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). Al-Kholood bước vào trận khi đứng thứ 8 với 12 điểm. Trong năm trận gần nhất, Al-Kholood có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Fernando Pacheco | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Yaseen Barnawi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 3 | Khalid Al-Harbi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 4 | Abdoulaye Seck | Hậu vệ | Senegal |
| 5 | Andrei Girotto | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Eid Al Muwallad | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 6 | Jaber Issa | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 6 | Jabir Isa | Tiền vệ | |
| 7 | Yousef Al-Shammari | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 8 | Flávio | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Abdulrahman Al-Safri | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 10 | Théo Bongonda | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 11 | André Jordy Ella | Tiền vệ | Gabon |
| 13 | Christian Bassogog | Tiền vệ | Cameroon |
| 14 | Abdullah Al-Mogren | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 14 | Abdullah Almogren | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 18 | Mohamed Al Oqil | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 19 | Alexandre Mendy | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| 20 | Jaime Seoane | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Abdulelah Nassief | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 24 | Abdulaziz Al Bishi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 26 | Mohammed Al-Hasawi | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 37 | Wael Kadan | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 50 | Mohammed Al-Shanqiti | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 50 | Mohammed Alshenquiti | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 70 | Mohammed Jahfali | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 71 | Ahmed Abdu | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 77 | Abdulrahman Al-Shereaf | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 77 | Abdulrahman Al Sharif | ||
| 82 | Hussain Al Zarie | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 82 | Hussain Alzarie | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 87 | Abdullah Bin Subayt | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 88 | Saud Haddad | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 88 | Saud Thamer Haddad | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 95 | Ayman Fallatah | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 99 | Ahmad Al Mhemaid | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |