Al-Qadsiah
Ả Rập Xê Út
Thứ hạng VĐQG Ả Rập Xê Út
Al-Qadsiah đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ả Rập Xê Út, với 19 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Al-Qadsiah thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Al-Qadsiah tới kết quả thắng Al-Kholood 5-0. Cán cân của loạt trận này là 18 bàn thắng so với 7 bàn thua. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Al-Qadsiah đứng thứ mấy tại VĐQG Ả Rập Xê Út?
Mạch bất bại 6 trận đang giúp Al-Qadsiah đi lên tại VĐQG Ả Rập Xê Út. Đội có 6 thắng, 1 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,4 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Al-Qadsiah
Hàng công Al-Qadsiah đứng thứ 2 tại VĐQG Ả Rập Xê Út với 2,6 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +13.
Thành tích sân nhà và sân khách của Al-Qadsiah
Al-Qadsiah ghi 9 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 3,0 bàn mỗi trận, so với 2,3 bàn trên sân nhà.
Giới thiệu Al-Qadsiah
Al-Qadsiah lấy Prince Saud bin Jalawi Stadium ở Khobar làm sân nhà. Đội thuộc làng bóng đá Ả Rập Xê Út. Prince Saud bin Jalawi Stadium được khánh thành năm 1982, sức chứa 15.000 chỗ.
Al-Qadsiah đang bám đuổi những ai?
Al-Qadsiah kém Al-Hilal ở vị trí liền trên đúng 2 điểm.
Al-Qadsiah trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công Al-Qadsiah, Tijjani Reijnders là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Anh ra sân 6 trận mùa 26/27, tổng cộng 473 phút.
Trận kế tiếp của Al-Qadsiah
Lịch thi đấu đưa Al-Qadsiah sang làm khách của Al-Taawoun trên sân Alinma Stadium lúc 03h00 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 17 với 3 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Al-Taawoun là 2 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Anas Al-Ahmadi | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 1 | Koen Casteels | Thủ môn | Bỉ |
| 2 | Mohammed Abu Al-Shamat | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 4 | Jehad Thakri | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 5 | Julian Weigl | Tiền vệ | Đức |
| 6 | Nacho Fernández | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Turki Al Ammar | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 8 | Nahitan Nández | Tiền vệ | Uruguay |
| 9 | Abdullah Al-Salem | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 10 | Musab Al Juwayr | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 11 | Ali Hazazi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 12 | Yasser Al-Shahrani | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 14 | Tijjani Reijnders | Tiền vệ | Hà Lan |
| 15 | Mohammed Hamad Al-Qahtani | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 17 | Gastón Álvarez | Hậu vệ | Uruguay |
| 18 | Abdulmalik Al-Jaber | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 18 | Sani Suleiman | Tiền đạo | Nigeria |
| 19 | Haitham Asiri | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 22 | Christopher Baah | Tiền vệ | Ghana |
| 23 | Waleed Al-Ahmed | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 24 | Mohammed Qassim | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 26 | Ali Diabaté | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 27 | Eyad Houssa | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 28 | Ahmed Al-Kassar | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 30 | Mahamadou Sangare | Tiền đạo | Pháp |
| 32 | Mateo Retegui | Tiền đạo | Ý |
| 33 | Julián Quiñones | Tiền đạo | Mexico |
| 35 | Ahmed Al Siyahi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 46 | Abdulaziz Al-Aliwa | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 50 | Mshari Sanyoor | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 77 | Sultan Harun | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 90 | Amar Hamed Al Yuhaybi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 99 | Guga | Tiền đạo | Brazil |