Al-Ittihad
Ả Rập Xê Út
Thứ hạng VĐQG Ả Rập Xê Út
Al-Ittihad đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ả Rập Xê Út, với 17 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Al-Ittihad
Al-Ittihad đang bám sát nhóm dẫn đầu VĐQG Ả Rập Xê Út với 17 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,1 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Al-Ittihad đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Al-Ittihad nằm giữa Al-Nassr và Neom SC. Ngôi đầu của Al-Hilal còn xa 4 điểm.
Al-Ittihad qua những vòng vừa qua
Al-Ittihad khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Al-Hilal 2-3, hoà Al Shamal 1-1 và thắng Al Faisaly 3-1. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Chân sút chủ lực của Al-Ittihad
Al-Ittihad đang trông nhiều vào Youssef En-Nesyri, người đã ghi 5 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 36% số bàn đội ghi được. Anh có 8 lần ra sân mùa 26/27.
Al-Ittihad mạnh hơn ở sân nào?
Al-Ittihad nhận 5 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,5 bàn mỗi trận khi xa nhà. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Al-Ittihad tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Al-Ittihad đứng thứ 6 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, trung bình nhận 1,1 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +5. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm.
Giới thiệu Al-Ittihad
Al-Ittihad góp mặt tại VĐQG Ả Rập Xê Út mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Ả Rập Xê Út.
Al-Ittihad gặp ai ở vòng tới?
Ngày 17/10/2026, Al-Ittihad tiếp Al-Shabab trên sân Alinma Stadium, bóng lăn lúc 01h00 giờ Việt Nam. Al-Shabab có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Al-Shabab bước vào trận khi đứng thứ 12 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Predrag Rajković | Thủ môn | Serbia |
| 2 | Danilo Pereira | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 4 | Jan-Carlo Simić | Hậu vệ | Serbia |
| 5 | Richard Ríos | Tiền vệ | Colombia |
| 6 | Saad Al-Mousa | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 7 | Roger Fernandes | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 8 | Mukhtar Ali | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 10 | Houssem Aouar | Tiền vệ | Algeria |
| 11 | Saleh Al-Shehri | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 13 | Muhannad Shanqeeti | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 15 | Hassan Kadesh | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 15 | Bryant Ortega | Tiền vệ | Venezuela |
| 17 | Mahamadou Doumbia | Tiền vệ | Mali |
| 20 | Ahmed Sharahili | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 21 | Youssef En-Nesyri | Tiền đạo | Morocco |
| 22 | Marwan Al-Sahafi | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 23 | Georginio Wijnaldum | Tiền vệ | Hà Lan |
| 25 | Faris Abdi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 27 | Ahmed Al-Ghamdi | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 29 | Farhah Ali Alshamrani | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 30 | Dion Lopy | Tiền vệ | Senegal |
| 32 | Ahmed Al-Julaydan | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 34 | Steven Bergwijn | Tiền vệ | Hà Lan |
| 37 | Fawaz Al-Sqoor | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 41 | Mohammed Fallatah | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 42 | Muath Faqeehi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 50 | Mohammed Al-Absi | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 60 | Rakan Kaabi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 66 | Mohammed Barnawi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 77 | Abdalellah Hawsawi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 80 | Hamed Al-Ghamdi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 88 | Osama Al-Mermesh | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 90 | Talal Haji | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 99 | George Ilenikhena | Tiền đạo | Nigeria |