
Marwan Al-Sahafi
Tiền đạo ·
Al-Ittihad
Marwan Al-Sahafi đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Ở tuổi 22, Marwan Al-Sahafi là tiền đạo trong danh sách đăng ký của Al-Ittihad. Dữ liệu ghi nhận anh đến Al-Ittihad ngày 30/06/2026. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2029.
- Câu lạc bộ
- Al-Ittihad
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 22
- Gia nhập
- 30/06/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Marwan Al-Sahafi
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út của Marwan Al-Sahafi: 8 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,50. Thời lượng trung bình mỗi trận là 37 phút.
- 8 Trận
- 297 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,92 xG
- 0,90 xA
- 9 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,50 Điểm trung bình
Thông tin tiểu sử Marwan Al-Sahafi
Ở tuổi 22, Marwan Al-Sahafi đang là tiền đạo trong đội hình Al-Ittihad. Hồ sơ ghi Marwan Al-Sahafi chào đời ngày 17/02/2004, tức 22 tuổi. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 179 cm.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 17/2/2004 (22 tuổi)
- Quốc tịch
- Ả Rập Xê Út
- Chiều cao
- 179 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 22
- CLB hiện tại
- Al-Ittihad
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Phong độ gần đây của Marwan Al-Sahafi
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Marwan Al-Sahafi thi đấu 211 phút, trung bình 42 phút mỗi trận. Điểm trung bình của quãng này là 6,52.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-10 | Al-Hilal | 3–2 | 58 | 0/1 | 6,6 |
| 11-09 | Al Faisaly | 1–3 | 10 | 0/0 | 6,4 |
| 08-09 | Al-Fayha | 2–1 | 52 | 0/0 | 6,6 |
| 05-09 | Al-Nassr | 2–1 | 23 | 0/0 | 6,4 |
| 29-08 | Al-Fateh | 0–0 | 68 | 0/0 | 6,6 |
Thống kê sự nghiệp Marwan Al-Sahafi
Marwan Al-Sahafi có tên trong danh sách thi đấu của Al-Ittihad nhiều nhất, 62 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng Al-Ittihad chiếm 53% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 3 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Al-Ittihad | 22/23 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 26 | 163 | 0 | 0 | 6,58 |
| Al-Ittihad | 23/24 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 29 | 1115 | 2 | 1 | 6,67 |
| K. Beerschot V.A. | 24/25 | VĐQG Bỉ | 24 | 1751 | 6 | 1 | 6,67 |
| Royal Antwerp FC | 25/26 | VĐQG Bỉ | 31 | 1330 | 1 | 0 | 6,66 |
| Saudi Arabia | — | World Cup Qualification AFC | 10 | 390 | 0 | 0 | 6,56 |
| Al-Ittihad | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 7 | 239 | 0 | 0 | 6,49 |
| Al-Ittihad | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Saudi Arabia | 2025 | Giao hữu quốc tế | 4 | 23 | 0 | 0 | 6,90 |
| Saudi Arabia | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 139 | 0 | 0 | 6,30 |
| Saudi Arabia | 2025 | CONCACAF Gold Cup 2025 | 4 | 129 | 0 | 0 | 6,38 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Marwan Al-Sahafi
Marwan Al-Sahafi sinh ngày 17/02/2004, mang quốc tịch Ả Rập Xê Út; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 3 câu lạc bộ. Chặng hiện tại gắn với Al-Ittihad, nơi anh đến ngày 30/06/2026 từ Royal Antwerp FC sau kỳ cho mượn. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, anh có 8 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 bàn và 1 kiến tạo sau 62 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Al-Ittihad. Tại Al-Ittihad, anh khoác áo số 22 và có hợp đồng tới 30/06/2029.
Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Al-Ittihad tại VĐQG Ả Rập Xê Út ở mùa 22/23, năm anh bước sang tuổi 18. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 26 lần. K. Beerschot V.A. đón anh ngày 01/09/2024 từ Al-Ittihad theo dạng cho mượn. Ở đội này, hồ sơ ghi 6 bàn cùng 1 kiến tạo qua 24 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Ngày 21/08/2025, anh được Al-Ittihad cho Royal Antwerp FC mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn qua 31 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Royal Antwerp FC. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 24/25 tại VĐQG Bỉ ở K. Beerschot V.A. là mùa cao nhất trong dữ liệu với 6 bàn và 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 20 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 23/24 tại VĐQG Ả Rập Xê Út cùng Al-Ittihad, khi anh ghi 2 bàn, năm anh tròn 19 tuổi. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 9 bàn và 2 kiến tạo. Cùng quãng đó là 117 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Marwan Al-Sahafi chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Marwan Al-Sahafi gồm 5 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Al-Ittihad sang K. Beerschot V.A. theo dạng cho mượn ngày 01/09/2024.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 12/6/2022 | Al Ittihad U19 | Al-Ittihad | Không công bố |
| 1/9/2024 | Al-Ittihad | K. Beerschot V.A. | Cho mượn |
| 30/6/2025 | K. Beerschot V.A. | Al-Ittihad | Trở lại sau cho mượn |
| 21/8/2025 | Al-Ittihad | Royal Antwerp FC | Cho mượn |
| 30/6/2026 | Royal Antwerp FC | Al-Ittihad | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Marwan Al-Sahafi
- Marwan Al-Sahafi bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Marwan Al-Sahafi 22 tuổi (sinh ngày 17/02/2004), cao 179 cm.
- Marwan Al-Sahafi ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Marwan Al-Sahafi ghi 0 bàn sau 8 trận và có 1 kiến tạo.
- Marwan Al-Sahafi hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Marwan Al-Sahafi đang thuộc biên chế Al-Ittihad, mang áo số 22 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Ittihad
Cập nhật lần cuối: 09:14 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.