Al-Ahli
Ả Rập Xê Út
Thứ hạng VĐQG Ả Rập Xê Út
Al-Ahli đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ả Rập Xê Út, với 15 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Al-Ahli trên bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út
Al-Ahli xếp thứ 6 tại VĐQG Ả Rập Xê Út sau 8 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,9 điểm.
Al-Ahli đang bám đuổi những ai?
Al-Ahli đang hơn Al-Ettifaq 3 điểm. Phía trên là Neom SC, cách 1 điểm. Đội đầu bảng Al-Hilal đang hơn 6 điểm.
Al-Ahli tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Al-Ahli đứng thứ 7 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +10. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3.
Mạch trận hiện thời của Al-Ahli
Gần đây Al-Ahli thắng Al-Fateh 4-0 trên sân khách và thua Mamelodi Sundowns 1-2. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Người ghi bàn nhiều nhất Al-Ahli mùa 26/27
Chân sút chủ lực của Al-Ahli là Ivan Toney, tác giả của 11 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 55%. Nhịp ghi bàn của anh đang là một bàn mỗi trận trở lên.
Hồ sơ đội bóng Al-Ahli
Al-Ahli là một đội bóng Ả Rập Xê Út. Alinma Stadium có 64.200 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 2014.
Al-Ahli chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Al-Ahli thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 4,0 bàn mỗi trận so với 1,6 bàn trên sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Trận kế tiếp của Al-Ahli
Lịch thi đấu đưa Al-Ahli về sân nhà tiếp Al-Nassr trên sân Alinma Stadium lúc 01h00 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). Al-Nassr bước vào trận khi đứng thứ 3 với 19 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Al-Nassr là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Saeed Al-Basisi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| - | Salman Al-Jadani | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 1 | Abdulrahman Al Sanbi | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 2 | Zakaria Hawsawi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 3 | Roger Ibañez | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Makaya Ibrahima Diaby | Tiền vệ | Guinea |
| 5 | Mohammed Sulaiman Bakor | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 6 | Valentin Atangana Edoa | Tiền vệ | Pháp |
| 7 | Francisco Trincão | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 8 | Eduard Spertsyan | Tiền vệ | Armenia |
| 9 | Firas Al-Buraikan | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 11 | Meshal Al Mutairi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 13 | Wenderson Galeno | Tiền vệ | Brazil |
| 15 | Saeed Baattia | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 16 | Edouard Mendy | Thủ môn | Senegal |
| 17 | Ivan Toney | Tiền đạo | Anh |
| 19 | Artem Bondarenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 20 | Matheus Gonçalves | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Abdullah Radif | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 24 | Abubacarr Kinteh | Hậu vệ | Gambia |
| 25 | Faisal Ibrahim Fallatah | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 25 | Faisal Fallatah | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 27 | Ali Majrashi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 28 | Merih Demiral | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 29 | Mohammed Abdulrahman | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 30 | Ziyad Aljohani | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 31 | Saad Yaslam Balobaid | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 46 | Rayan Hamed | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 47 | Saleh Abu Al-Shamat | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 62 | Abdullah Abdo | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 66 | Naif Masoud | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 72 | Salman Al-Jadani | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |