
Youssef En-Nesyri
Tiền đạo ·
Al-Ittihad
Youssef En-Nesyri chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Youssef En-Nesyri được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 18 triệu EUR khi đang ở Al-Ittihad (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 7 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | — | — | Tự do |
| 1/7/2016 | — | Atlético Malagueño | Không công bố |
| 1/1/2017 | Atlético Malagueño | Málaga CF | Không công bố |
| 17/8/2018 | Málaga CF | Leganés | 6,0 triệu EUR |
| 16/1/2020 | Leganés | Sevilla | 20 triệu EUR |
| 24/7/2024 | Sevilla | Fenerbahçe | 20 triệu EUR |
| 2/2/2026 | Fenerbahçe | Al-Ittihad | 15 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Youssef En-Nesyri qua từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Youssef En-Nesyri trong dữ liệu là chặng đường qua 5 câu lạc bộ, tới Al-Ittihad ở chặng gần nhất. Anh đến Al-Ittihad ngày 02/02/2026 từ Fenerbahçe với phí 15 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận anh có 8 lần ra sân, ghi 5 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 10 bàn sau 20 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Al-Ittihad. Tại Al-Ittihad, anh khoác áo số 21.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2016, khi anh đầu quân cho Atlético Malagueño, năm anh bước sang tuổi 19. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Málaga CF tại La Liga ở mùa 16/17, năm anh bước sang tuổi 19. Trong mùa ấy anh đóng góp 1 bàn cùng 1 kiến tạo. Málaga CF đón anh ngày 01/01/2017 từ Atlético Malagueño. Ở đội này, hồ sơ ghi 48 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 5 bàn và 1 kiến tạo trên mọi giải. Sevilla đón anh ngày 16/01/2020 từ Leganés với phí 20 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 73 bàn cùng 4 kiến tạo sau 209 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 136 bàn và 14 kiến tạo. Anh có 410 lần có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 24/25 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ cùng Fenerbahçe, với 20 bàn cùng 4 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 27 tuổi.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Youssef En-Nesyri
Tại Al-Ittihad, Youssef En-Nesyri mang áo số 21. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 18 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Al-Ittihad
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 21
- Gia nhập
- 02/02/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 18 triệu EUR (ước tính)
Youssef En-Nesyri là ai?
Youssef En-Nesyri là tiền đạo 29 tuổi đang chơi cho Al-Ittihad. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 190 cm.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 1/6/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Morocco
- Chiều cao
- 190 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 21
- CLB hiện tại
- Al-Ittihad
- Giá trị ước tính
- ≈ 18 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Youssef En-Nesyri
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út của Youssef En-Nesyri: 8 trận, 5 bàn, 0 kiến tạo. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 7,19.
- 8 Trận
- 539 Phút
- 5 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 4,01 xG
- 0,44 xA
- 19 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,19 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Youssef En-Nesyri
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Youssef En-Nesyri thi đấu 310 phút, trung bình 62 phút mỗi trận. Tổng cộng anh ghi 4 bàn trong quãng này.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-10 | Al-Hilal | 3–2 | 90 | 1/0 | 7,9 |
| 11-09 | Al Faisaly | 1–3 | 72 | 2/0 | 8,2 |
| 08-09 | Al-Fayha | 2–1 | 35 | 1/0 | 7,2 |
| 05-09 | Al-Nassr | 2–1 | 23 | 0/0 | 6,2 |
| 29-08 | Al-Fateh | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,2 |
Thống kê sự nghiệp Youssef En-Nesyri
Theo thống kê từng mùa, Youssef En-Nesyri ghi 136 bàn qua 410 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Sevilla chiếm 51% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Morocco | — | Africa Cup of Nations 2025 | 4 | 239 | 1 | 1 | 6,95 |
| Sevilla | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 273 | 2 | 0 | 6,77 |
| Sevilla | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 217 | 0 | 0 | 6,90 |
| Sevilla | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 722 | 4 | 0 | 7,07 |
| Fenerbahçe | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 864 | 6 | 0 | 6,88 |
| Morocco | — | Africa Cup of Nations 2025 | 4 | 378 | 2 | 0 | 7,02 |
| Fenerbahçe | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 17 | 964 | 6 | 0 | 6,84 |
| Fenerbahçe | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 35 | 2002 | 20 | 4 | 7,21 |
| Al-Ittihad | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 13 | 1046 | 6 | 0 | 6,89 |
| Morocco | — | Africa Cup of Nations 2025 | 4 | 289 | 1 | 0 | 6,82 |
| Sevilla | 23/24 | La Liga | 33 | 2573 | 16 | 2 | 6,95 |
| Sevilla | 22/23 | La Liga | 37 | 1656 | 8 | 1 | 6,79 |
| Sevilla | 21/22 | La Liga | 25 | 1279 | 5 | 1 | 6,78 |
| Sevilla | 20/21 | La Liga | 38 | 2312 | 18 | 0 | 6,98 |
| Sevilla | 19/20 | La Liga | 19 | 790 | 4 | 0 | 6,66 |
| Leganés | 19/20 | La Liga | 18 | 1383 | 4 | 2 | 6,78 |
| Leganés | 18/19 | La Liga | 33 | 2104 | 9 | 2 | 6,90 |
| Málaga CF | 17/18 | La Liga | 28 | 1592 | 4 | 0 | 6,70 |
| Málaga CF | 16/17 | La Liga | 16 | 325 | 1 | 1 | 6,65 |
| Fenerbahçe | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 567 | 0 | 0 | 6,43 |
| Fenerbahçe | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 354 | 1 | 1 | 6,68 |
| Fenerbahçe | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 68 | 0 | 0 | 6,80 |
| Sevilla | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 514 | 2 | 0 | 6,92 |
| Sevilla | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 248 | 2 | 0 | 6,80 |
| Sevilla | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 83 | 0 | 0 | 6,15 |
| Sevilla | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 390 | 6 | 0 | 7,33 |
| Morocco | 2025 | Africa Cup of Nations 2025 | 6 | 103 | 0 | 0 | 6,75 |
| Morocco | — | Africa Cup of Nations 2025 | 4 | 251 | 1 | 0 | 6,87 |
| Morocco | 2018 | World Cup 2026 | 3 | 18 | 1 | 0 | 7,30 |
| Morocco | 2022 | World Cup 2026 | 7 | 547 | 2 | 0 | 6,91 |
| Sevilla | — | UEFA Super Cup | 1 | 64 | 0 | 0 | 6,20 |
| Sevilla | — | UEFA Super Cup | 1 | 89 | 1 | 0 | 6,90 |
| Al-Ittihad | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 7 | 449 | 4 | 0 | 7,09 |
| Al-Ittihad | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | — | World Cup Qualification CAF | 3 | 70 | 0 | 0 | 6,40 |
| Morocco | 2025 | World Cup Qualification CAF | 8 | 441 | 2 | 1 | 7,10 |
| Morocco | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | 2023 | Giao hữu quốc tế | 5 | 151 | 0 | 0 | 6,85 |
| Morocco | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 15 | 0 | 0 | 6,50 |
| Morocco | 2025 | Giao hữu quốc tế | 5 | 117 | 0 | 0 | 6,63 |
| Málaga CF | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 51 | 0 | 0 | 6,50 |
| Málaga CF | 17/18 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 18 | 0 | 0 | 7,00 |
| Leganés | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 112 | 2 | 0 | 7,13 |
| Sevilla | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 54 | 0 | 0 | 6,10 |
| Leganés | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 71 | 0 | 0 | 7,40 |
| Sevilla | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 7 | 244 | 0 | 0 | 6,54 |
| Sevilla | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 254 | 4 | 0 | 7,50 |
| Sevilla | 23/24 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 63 | 1 | 0 | 7,40 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Youssef En-Nesyri
- Youssef En-Nesyri có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Youssef En-Nesyri ghi 5 bàn sau 8 trận.
- Youssef En-Nesyri hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Youssef En-Nesyri đang thuộc biên chế Al-Ittihad, mang áo số 21 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Youssef En-Nesyri bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Youssef En-Nesyri 29 tuổi (sinh ngày 01/06/1997), cao 190 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Ittihad
Cập nhật lần cuối: 08:29 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.