Málaga CF
Tây Ban Nha
Thứ hạng La Liga
Málaga CF đang xếp thứ 20 trên tổng 20 đội tại La Liga, với 4 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Málaga CF trên bảng xếp hạng La Liga
Sau 8 vòng, Málaga CF mới gom được 4 điểm. Tốc độ tích điểm là 0,5 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào.
Khoảng cách của Málaga CF với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Málaga CF tới FC Barcelona ở ngôi đầu là 20 điểm. Muốn vượt Valencia, đội cần bù 1 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm xuống hạng.
Málaga CF qua những vòng vừa qua
Málaga CF khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Espanyol 1-1, thua Getafe 0-1 và thua Villarreal 1-3. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 10. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Málaga CF trên sân nhà so với sân khách
Málaga CF nhận 5 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 0,8 bàn mỗi trận, so với 0,3 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Giới thiệu Málaga CF
La Rosaleda, sân nhà của Málaga CF, chứa được 30.044 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 2006. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Málaga. Đây là một đại diện của bóng đá Tây Ban Nha.
Málaga CF ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Málaga CF dừng ở 13 sau 8 trận. Số bàn thực tế thấp hơn kỳ vọng chừng 0,3 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −9.
Lịch thi đấu sắp tới của Málaga CF
Lịch thi đấu đưa Málaga CF về sân nhà tiếp Real Sociedad trên sân La Rosaleda lúc 23h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Real Sociedad bước vào trận khi đứng thứ 6 với 13 điểm. Trong năm trận gần nhất, Real Sociedad có 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Alfonso Herrero | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Jens-Lys Cajuste | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | Carlos Puga | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Einar Galilea | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Álex Pastor | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Ramón Enríquez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Haitam Abaida | Tiền đạo | Morocco |
| 8 | Carlos Dotor | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Chupete | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | David Larrubia | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Joaquín Muñoz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 12 | Jose Salinas | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 13 | Carlos Lopez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Rafa Rodríguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Ángel Recio | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Diego Murillo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Eneko Jauregi | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 18 | Pablo Martínez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | Juan Cruz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Fernando Calero | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Adrián Niño | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 21 | Moussa Diarra | Hậu vệ | Mali |
| 22 | Dani Lorenzo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Izan Merino | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Julen Lobete | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 25 | Juan Berrocal | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 28 | Joseph Otunenche | Tiền vệ | Nigeria |
| 30 | Andres Cespedes | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 31 | Rafa Garrido | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 32 | Juan Fernandéz | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 35 | Aarón Ochoa | Tiền vệ | Ireland |
| 39 | Adam Aznou | Hậu vệ | Morocco |