Real Madrid
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng H
Real Madrid đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 7 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Real Madrid
Real Madrid có mặt ở nhóm đầu La Liga sau 8 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,3 điểm. Cụ thể là 6 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Real Madrid hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Real Madrid tới FC Barcelona ở ngôi đầu là 6 điểm. Vị trí hiện tại thuộc suất dự Cúp C1 Châu Âu. Muốn vượt Real Betis, đội cần bù 1 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Real Madrid
Hai vòng vừa rồi, Real Madrid thắng Villarreal 1-0 và thua Atlético Madrid 1-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận.
Real Madrid ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Real Madrid đứng thứ 2 tại La Liga với 2,4 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Real Madrid
Real Madrid ghi 13 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,3 bàn mỗi trận so với 1,5 bàn trên sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Real Madrid
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Real Madrid là Kylian Mbappé với 7 pha lập công. Anh có 8 lần ra sân mùa 26/27. Chừng ấy chiếm khoảng 37% số bàn của toàn đội.
Real Madrid là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Real Madrid, đội bóng Tây Ban Nha, là Bernabéu. Bernabéu được khánh thành năm 1947, sức chứa 83.186 chỗ.
Real Madrid đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp tại La Liga, Real Madrid tiếp Sevilla trên sân Bernabéu lúc 02h00 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Sevilla bước vào trận khi đứng thứ 5 với 13 điểm. Sevilla có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Thibaut Courtois | Thủ môn | Bỉ |
| 2 | Raúl Asencio | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Éder Militão | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Dean Huijsen | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Mario Rivas | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Jude Bellingham | Tiền vệ | Anh |
| 6 | Eduardo Camavinga | Tiền vệ | Pháp |
| 7 | Vinícius Júnior | Tiền đạo | Brazil |
| 7 | Daniel Yáñez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Federico Valverde | Tiền vệ | Uruguay |
| 8 | Diego Lacosta | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Endrick | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Kylian Mbappé | Tiền đạo | Pháp |
| 11 | Rodrygo | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Trent Alexander-Arnold | Hậu vệ | Anh |
| 13 | Andriy Lunin | Thủ môn | Ukraine |
| 13 | Javi Navarro | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Aurélien Tchouaméni | Tiền vệ | Pháp |
| 15 | Arda Güler | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 16 | Ibrahima Konaté | Hậu vệ | Pháp |
| 17 | Marc Cucurella | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Álvaro Carreras | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | Carlos Espí | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Bernardo Silva | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 21 | Brahim Díaz | Tiền vệ | Morocco |
| 22 | Antonio Rüdiger | Hậu vệ | Đức |
| 23 | Ferland Mendy | Hậu vệ | Pháp |
| 24 | Denzel Dumfries | Tiền vệ | Hà Lan |
| 25 | Yan Diomande | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 26 | Sergio Mestre | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 27 | Thiago Pitarch | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 29 | Jorge Cestero | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 30 | Joan Martínez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 34 | Lamini Fati | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 36 | Alexis Ciria | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 38 | Sergio Martinez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |