
Federico Valverde
Tiền vệ trung tâm ·
Real Madrid
Federico Valverde đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Ở tuổi 28, Federico Valverde là tiền vệ trong danh sách đăng ký của Real Madrid. Ngày chuyển đến Real Madrid trong hồ sơ là 01/07/2018. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2029.
- Câu lạc bộ
- Real Madrid
- Giải đấu
- La Liga
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 01/07/2018
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 87 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Federico Valverde mùa 26/27
Sau 8 trận mùa 26/27 tại La Liga, Federico Valverde đóng góp 0 bàn và 2 kiến tạo. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,15. Trung bình anh thi đấu 82 phút mỗi trận ở mùa này.
- 8 Trận
- 654 Phút
- 0 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 0,22 xG
- 0,44 xA
- 6 Sút
- 8 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,15 Điểm trung bình
Federico Valverde là ai?
Cao 181 cm, Federico Valverde là tiền vệ người Uruguay của Real Madrid. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 181 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: phải.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 22/7/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Uruguay
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Real Madrid
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 87 triệu EUR (ước tính)
Federico Valverde qua những trận gần nhất
Federico Valverde chơi từ 60 phút trở lên ở 4 trong 5 trận ra sân gần nhất. Cộng dồn các trận đó, anh có 0 bàn và 1 kiến tạo.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-10 | Villarreal | 1–0 | 90 | 0/1 | 7,3 |
| 20-09 | Atlético Madrid | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 15-09 | Elche | 2–3 | 90 | 0/0 | 7,0 |
| 12-09 | Rayo Vallecano | 4–1 | 45 | 0/0 | 7,1 |
| 04-09 | Real Betis | 1–0 | 82 | 0/0 | 6,7 |
Thống kê sự nghiệp Federico Valverde
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Federico Valverde là 17/18 tại Deportivo de A Coruña. Tổng cộng anh ghi 35 bàn qua 412 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Real Madrid chiếm 93% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Real Madrid | 25/26 | La Liga | 33 | 2746 | 5 | 8 | 7,29 |
| Real Madrid | 24/25 | La Liga | 37 | 3032 | 6 | 4 | 7,47 |
| Real Madrid | 23/24 | La Liga | 38 | 2910 | 2 | 7 | 7,38 |
| Real Madrid | 22/23 | La Liga | 38 | 2527 | 7 | 4 | 7,25 |
| Real Madrid | 21/22 | La Liga | 33 | 1836 | 0 | 1 | 6,93 |
| Real Madrid | 20/21 | La Liga | 24 | 1336 | 3 | 1 | 7,03 |
| Real Madrid | 19/20 | La Liga | 35 | 1917 | 2 | 5 | 6,89 |
| Real Madrid | 18/19 | La Liga | 25 | 651 | 0 | 0 | 6,78 |
| Deportivo de A Coruña | 17/18 | La Liga | 28 | 1229 | 0 | 0 | 6,64 |
| Real Madrid | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 14 | 1162 | 3 | 4 | 7,21 |
| Real Madrid | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 14 | 1236 | 0 | 3 | 7,22 |
| Real Madrid | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 1067 | 1 | 0 | 7,10 |
| Real Madrid | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 968 | 2 | 3 | 7,38 |
| Real Madrid | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 803 | 0 | 1 | 6,95 |
| Real Madrid | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 489 | 0 | 0 | 7,01 |
| Real Madrid | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 357 | 0 | 0 | 6,67 |
| Real Madrid | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 145 | 0 | 0 | 6,78 |
| Uruguay | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,57 |
| Uruguay | 2026 | World Cup 2026 | 3 | 237 | 0 | 0 | 6,70 |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 76 | 0 | 0 | 6,80 |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 90 | 1 | 0 | 7,80 |
| Real Madrid | 2026 | Club Friendlies | 5 | 289 | 0 | 1 | 7,20 |
| Uruguay | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 4 | 229 | 1 | 0 | 7,33 |
| Uruguay | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 14 | 1234 | 2 | 0 | 7,25 |
| Uruguay | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 15 | 1287 | 2 | 0 | 7,22 |
| Uruguay | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uruguay | 2018 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uruguay | 2019 | Giao hữu quốc tế | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uruguay | 2022 | Giao hữu quốc tế | 5 | 82 | 0 | 0 | 6,60 |
| Uruguay | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 180 | 1 | 1 | 7,55 |
| Uruguay | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Uruguay | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 179 | 1 | 0 | 7,25 |
| Real Madrid | 26/27 | La Liga | 7 | 564 | 0 | 1 | 7,13 |
| Deportivo de A Coruña | 17/18 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,10 |
| Real Madrid | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 330 | 0 | 0 | 7,20 |
| Real Madrid | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 256 | 0 | 0 | 7,17 |
| Real Madrid | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 120 | 0 | 0 | 7,20 |
| Real Madrid | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 162 | 0 | 0 | 6,95 |
| Real Madrid | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 6 | 474 | 0 | 0 | 6,97 |
| Real Madrid | 23/24 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 104 | 0 | 0 | 6,65 |
| Real Madrid | 24/25 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 417 | 2 | 1 | 7,56 |
| Real Madrid | 25/26 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Uruguay | — | Copa America 2024 | 4 | 204 | 0 | 0 | 7,15 |
| Uruguay | — | Copa America 2024 | 5 | 420 | 0 | 0 | 7,22 |
| Uruguay | 2024 | Copa America 2024 | 6 | 531 | 1 | 0 | 7,65 |
| Real Madrid | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 90 | 1 | 0 | 8,40 |
| Peñarol | — | Copa Libertadores | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Federico Valverde
Ngoài Real Madrid, CLB hiện tại, hồ sơ của Federico Valverde còn ghi số liệu ở 2 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại Real Madrid bắt đầu ngày 01/07/2018, khi anh đến từ Real Madrid Castilla U21. Trong mùa 26/27 tại La Liga, anh có 8 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 382 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 35 bàn cùng 43 kiến tạo trong màu áo Real Madrid. Trong đội hình Real Madrid, anh khoác áo số 8, có hợp đồng tới 30/06/2029.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 19/05/2015, khi anh gia nhập Peñarol, năm anh bước sang tuổi 17. Ở Peñarol, dữ liệu ghi cho anh 1 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Anh cập bến Deportivo de A Coruña ngày 01/07/2017 từ Real Madrid Castilla U21. Cộng mọi giải, anh có 29 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 35 bàn và 43 kiến tạo. Cùng quãng đó là 412 lần có tên trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 80 trận trong màu áo Uruguay, kèm 8 bàn. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 25/26 tại La Liga ở Real Madrid là mùa cao nhất trong dữ liệu với 5 bàn và 8 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 27 tuổi.
Lịch sử chuyển nhượng Federico Valverde
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Federico Valverde là từ Real Madrid Castilla U21 sang Deportivo de A Coruña ngày 01/07/2017, phí không được công bố. Hồ sơ định giá anh khoảng 87 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2017 | Real Madrid Castilla U21 | Deportivo de A Coruña | Không công bố |
| 19/5/2015 | — | Peñarol | Không công bố |
| 1/7/2017 | Real Madrid Castilla U21 | Deportivo de La Coruña | Không công bố |
| 1/7/2018 | Real Madrid Castilla U21 | Real Madrid | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Federico Valverde ở đội tuyển quốc gia
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Federico Valverde có 80 trận cho Uruguay và ghi 8 bàn.
Uruguay 80 trận 8 bàn Lần gần nhất: 27/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Federico Valverde
- Thành tích ghi bàn của Federico Valverde mùa 26/27 ra sao?
- Ở mùa 26/27 tại La Liga, Federico Valverde ghi 0 bàn sau 8 trận và có 2 kiến tạo.
- Federico Valverde hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Federico Valverde đang thuộc biên chế Real Madrid, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Federico Valverde bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Federico Valverde 28 tuổi (sinh ngày 22/07/1998), cao 181 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng La Liga · Lịch thi đấu Real Madrid
Cập nhật lần cuối: 07:39 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.