Atlético Madrid
Tây Ban Nha
Thứ hạng Cúp C1 Châu Âu
Atlético Madrid đang xếp thứ 25 trên tổng 36 đội tại Cúp C1 Châu Âu, với 0 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Atlético Madrid đứng thứ mấy tại La Liga?
Atlético Madrid xếp thứ 2 tại La Liga sau 8 trận. Thành tích mùa 26/27 là 6 thắng, 1 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,4 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Atlético Madrid
Atlético Madrid kém FC Barcelona ở vị trí liền trên đúng 5 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là suất dự Cúp C1 Châu Âu.
Hàng công và hàng thủ Atlético Madrid
Trung bình mỗi trận Atlético Madrid ghi 2,3 bàn và nhận 1,0 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3. Hiệu suất dứt điểm đang vượt kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận.
Atlético Madrid qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Atlético Madrid thắng Deportivo Alavés 2-1 trên sân khách. Chuỗi thắng đã sang trận thứ 4. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Atlético Madrid
Atlético Madrid là một đội bóng Tây Ban Nha. Riyadh Air Metropolitano có 70.460 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1994.
Khác biệt sân bãi của Atlético Madrid
Thành tích hai sân của Atlético Madrid là 3 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,5 bàn mỗi trận, so với 2,0 bàn khi làm khách.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Atlético Madrid
Alex Baena là người ghi nhiều bàn nhất cho Atlético Madrid mùa 26/27 với 4 bàn. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo. Chân sút này đã đá 8 trận với 500 phút trên sân.
Atlético Madrid đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Atlético Madrid sẽ làm khách của Espanyol trên sân RCDE Stadium vào lúc 19h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Espanyol là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Juan Musso | Thủ môn | Argentina |
| 3 | Obed Vargas | Tiền vệ | Mexico |
| 4 | Rodrigo Mendoza | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Johnny Cardoso | Tiền vệ | Mỹ |
| 6 | Koke | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Kang-in Lee | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 8 | Pablo Barrios | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Alexander Sørloth | Tiền đạo | Na Uy |
| 10 | Alex Baena | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Ademola Lookman | Tiền đạo | Nigeria |
| 13 | Jan Oblak | Thủ môn | Slovenia |
| 14 | Marcos Llorente | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Jonathan David | Tiền đạo | Canada |
| 16 | Arnau Ortiz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Dávid Hancko | Hậu vệ | Slovakia |
| 18 | Marc Pubill | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | Julián Alvarez | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Giuliano Simeone | Tiền vệ | Argentina |
| 21 | Cristian Romero | Hậu vệ | Argentina |
| 22 | Alejandro Grimaldo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Morten Hjulmand | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 24 | Robin Le Normand | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 25 | Salvi Esquivel | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 27 | Jorge Domínguez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 29 | Miguel Cubo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 30 | Dani Martinez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 40 | Aleksa Purić | Hậu vệ | Serbia |
| 45 | Sergio Esteban | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 46 | Jorge Castillo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 47 | Arnau Solà | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 49 | Romeo Hueso | Hậu vệ | Tây Ban Nha |