
Kylian Mbappé
Tiền đạo cắm ·
Real Madrid
Kylian Mbappé thuộc biên chế CLB nào?
Kylian Mbappé thuộc biên chế Real Madrid, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 212 triệu EUR (ước tính). Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2029. Số áo hiện tại là 10.
- Câu lạc bộ
- Real Madrid
- Giải đấu
- La Liga
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 01/07/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 212 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Kylian Mbappé
Ở mùa 26/27 tại La Liga, Kylian Mbappé ra sân 8 trận, ghi 7 bàn và 2 kiến tạo. Trung bình anh thi đấu 90 phút mỗi trận ở mùa này. xG mùa này của anh dừng ở 8,31.
- 8 Trận
- 720 Phút
- 7 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 8,31 xG
- 1,67 xA
- 44 Sút
- 11 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,95 Điểm trung bình
Kylian Mbappé: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 20/12/1998, Kylian Mbappé là tiền đạo và hiện thuộc Real Madrid. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền đạo cắm. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Pháp.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 20/12/1998 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Pháp
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Real Madrid
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 212 triệu EUR (ước tính)
Phong độ gần đây của Kylian Mbappé
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Kylian Mbappé tích luỹ 450 phút thi đấu. Trung bình các trận đó, anh đạt 7,62 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-10 | Villarreal | 1–0 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 20-09 | Atlético Madrid | 2–1 | 90 | 0/0 | 7,0 |
| 15-09 | Elche | 2–3 | 90 | 1/1 | 8,6 |
| 12-09 | Rayo Vallecano | 4–1 | 90 | 2/1 | 9,4 |
| 04-09 | Real Betis | 1–0 | 90 | 0/0 | 6,0 |
Kylian Mbappé đã khoác áo những đội nào?
Các đội Kylian Mbappé từng khoác áo theo dữ liệu gồm AS Monaco, Paris Saint-Germain, Real Madrid. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 361 bàn và 477 trận có tên trong danh sách thi đấu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 15/16 cùng AS Monaco.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AS Monaco | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 34 | 0 | 1 | 6,40 |
| Paris Saint-Germain | 2023 | Ligue 1 | 31 | 2158 | 27 | 7 | 7,89 |
| Paris Saint-Germain | 2022 | Ligue 1 | 34 | 2822 | 29 | 5 | 7,42 |
| Paris Saint-Germain | 2021 | Ligue 1 | 35 | 3029 | 28 | 17 | 7,77 |
| Paris Saint-Germain | 2020 | Ligue 1 | 31 | 2389 | 27 | 7 | 7,43 |
| Paris Saint-Germain | 2019 | Ligue 1 | 20 | 1520 | 18 | 5 | 7,71 |
| Paris Saint-Germain | 2018 | Ligue 1 | 29 | 2342 | 33 | 7 | 7,83 |
| Paris Saint-Germain | 2017 | Ligue 1 | 29 | 2097 | 13 | 8 | 7,40 |
| AS Monaco | 2017 | Ligue 1 | 3 | 75 | 0 | 0 | 7,20 |
| AS Monaco | 2016 | Ligue 1 | 35 | 1501 | 15 | 8 | 7,25 |
| AS Monaco | 2015 | Ligue 1 | 13 | 287 | 1 | 1 | 6,62 |
| Real Madrid | 25/26 | La Liga | 32 | 2604 | 25 | 5 | 7,55 |
| Real Madrid | 24/25 | La Liga | 34 | 2915 | 31 | 3 | 7,70 |
| Real Madrid | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 912 | 15 | 1 | 8,05 |
| Real Madrid | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 14 | 1132 | 7 | 1 | 7,28 |
| Paris Saint-Germain | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 1080 | 8 | 0 | 7,69 |
| Paris Saint-Germain | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 651 | 7 | 3 | 7,53 |
| Paris Saint-Germain | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 673 | 6 | 4 | 7,41 |
| Paris Saint-Germain | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 899 | 8 | 3 | 7,62 |
| Paris Saint-Germain | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 652 | 5 | 5 | 7,23 |
| Paris Saint-Germain | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 701 | 4 | 5 | 7,40 |
| Paris Saint-Germain | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 658 | 4 | 3 | 7,49 |
| AS Monaco | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 536 | 6 | 0 | 7,07 |
| France | 2018 | World Cup 2026 | 7 | 534 | 4 | 0 | 7,41 |
| France | 2022 | World Cup 2026 | 7 | 597 | 8 | 2 | 7,99 |
| France | 2026 | World Cup 2026 | 8 | 698 | 10 | 4 | 8,22 |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 83 | 1 | 0 | 7,70 |
| Real Madrid | 2026 | Club Friendlies | 1 | 45 | 1 | 0 | 8,20 |
| France | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 201 | 1 | 0 | 7,36 |
| France | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 465 | 5 | 2 | 7,50 |
| France | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 4 | 353 | 5 | 3 | 8,43 |
| France | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 20/21 | UEFA Nations League | 6 | 463 | 4 | 3 | 7,60 |
| France | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 341 | 2 | 0 | 7,16 |
| France | 24/25 | UEFA Nations League | 6 | 503 | 2 | 2 | 7,75 |
| France | 2017 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 2018 | Giao hữu quốc tế | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 390 | 0 | 1 | 6,65 |
| France | 2024 | UEFA Euro 2024 | 6 | 464 | 1 | 1 | 7,44 |
| France | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 87 | 1 | 1 | 8,50 |
| France | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 286 | 1 | 3 | 7,38 |
| France | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 213 | 1 | 0 | 6,98 |
| Real Madrid | 26/27 | La Liga | 7 | 630 | 7 | 2 | 8,07 |
| AS Monaco | — | Coupe de France | 4 | 120 | 2 | 3 | 8,50 |
| Paris Saint-Germain | — | Coupe de France | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Paris Saint-Germain | — | Coupe de France | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Paris Saint-Germain | — | Coupe de France | 5 | 213 | 4 | 1 | 8,00 |
| Paris Saint-Germain | — | Coupe de France | 6 | 344 | 7 | 1 | 8,42 |
| Paris Saint-Germain | — | Coupe de France | 3 | 206 | 5 | 0 | 8,73 |
| Paris Saint-Germain | — | Coupe de France | 1 | 90 | 5 | 1 | 10,00 |
| Paris Saint-Germain | — | Coupe de France | 6 | 540 | 8 | 3 | 8,58 |
| Real Madrid | 24/25 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 234 | 2 | 0 | 7,35 |
| Real Madrid | 25/26 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 90 | 2 | 0 | 8,00 |
| Real Madrid | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 89 | 1 | 0 | 7,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Kylian Mbappé qua từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Kylian Mbappé thuộc biên chế Real Madrid, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 2 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại Real Madrid bắt đầu ngày 01/07/2024, khi anh đến từ Paris Saint-Germain dưới dạng tự do. Trong mùa 26/27 tại La Liga, anh ra sân 8 trận và ghi 7 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 91 bàn cùng 12 kiến tạo sau 106 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Real Madrid. Trong đội hình Real Madrid, anh khoác áo số 10, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2029.
Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về AS Monaco tại Cúp C2 Châu Âu ở mùa 15/16, năm anh tròn 17 tuổi. Trong mùa ấy anh đóng góp 1 kiến tạo. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2016, lúc anh rời AS Monaco U19 sang AS Monaco, năm anh tròn 18 tuổi. Ở AS Monaco, dữ liệu ghi cho anh 24 bàn cùng 13 kiến tạo qua 66 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Paris Saint-Germain đón anh ngày 31/08/2017 từ AS Monaco theo dạng cho mượn. Ở đội này, hồ sơ ghi 246 bàn và 85 kiến tạo qua 305 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2021 tại Ligue 1 ở Paris Saint-Germain là mùa cao nhất trong dữ liệu với 28 bàn cùng 17 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 23. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 361 bàn và 110 kiến tạo. Anh có 477 trận có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 98 trận cho France, kèm 45 bàn.
Các thương vụ chuyển nhượng của Kylian Mbappé
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Kylian Mbappé là từ AS Monaco U19 sang AS Monaco ngày 01/01/2016, phí không được công bố. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 212 triệu EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2016 | AS Monaco U19 | AS Monaco | Không công bố |
| 31/8/2017 | AS Monaco | Paris Saint-Germain | Cho mượn |
| 30/6/2018 | Paris Saint-Germain | AS Monaco | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2018 | AS Monaco | Paris Saint-Germain | 180 triệu EUR |
| 1/7/2024 | Paris Saint-Germain | Real Madrid | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Kylian Mbappé khoác áo đội tuyển nào?
Kylian Mbappé ghi 45 bàn sau 98 trận cho France, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu.
France 98 trận 45 bàn Lần gần nhất: 18/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Kylian Mbappé
- Kylian Mbappé đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Kylian Mbappé đang thuộc biên chế Real Madrid, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Kylian Mbappé bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Kylian Mbappé 27 tuổi (sinh ngày 20/12/1998), cao 180 cm.
- Kylian Mbappé ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại La Liga ghi nhận Kylian Mbappé có 7 bàn qua 8 trận và có 2 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng La Liga · Lịch thi đấu Real Madrid
Cập nhật lần cuối: 07:39 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.