Đội tuyển Pháp
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Pháp đang xếp thứ 30 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 9 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Vị trí của Pháp mùa 21/22
Pháp đang dẫn đầu giải với 22 điểm sau 8 trận. Nhịp lấy điểm đang là 2,8 điểm một trận. Đội thi đấu ở bảng B của giải.
Sức mạnh ghi bàn của Pháp
Pháp ghi 29 bàn và để thủng lưới 3 bàn mùa 21/22. Hiệu số bàn thắng bại là +26.
Khác biệt sân bãi của Pháp
Thành tích hai sân của Pháp là 4 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 5,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 2,0 bàn mỗi trận khi xa nhà. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Hồ sơ đội bóng Pháp
Pháp lấy Groupama Stadium ở Saint-Denis làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là FRA. Sức chứa của Groupama Stadium là 80.698 chỗ.
Pháp hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Pháp đang hơn Hà Lan 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Guillaume Restes | Thủ môn |
| 2 | Pierre Kalulu | Hậu vệ |
| 3 | Adrien Truffert | Hậu vệ |
| 4 | Dayotchanculle Upamecano | Hậu vệ |
| 5 | Jules Koundé | Hậu vệ |
| 6 | Eduardo Camavinga | Tiền vệ |
| 7 | O. Dembélé | Tiền đạo |
| 8 | M. Koné | Tiền vệ |
| 9 | R. Cherki | Tiền vệ |
| 10 | Kylian Mbappé | Tiền đạo |
| 11 | Michael Olise | Tiền đạo |
| 12 | Bradley Barcola | Tiền đạo |
| 13 | Andy Diouf | Hậu vệ |
| 14 | Adrien Rabiot | Tiền vệ |
| 15 | Leny Yoro | Hậu vệ |
| 16 | Mike Maignan | Thủ môn |
| 17 | Maxence Lacroix | Hậu vệ |
| 18 | Maghnes Akliouche | Tiền vệ |
| 19 | Esteban Lepaul | Tiền đạo |
| 20 | Désiré Doué | Tiền đạo |
| 21 | Lucas Da Cunha | Tiền vệ |
| 22 | Jérémy Jacquet | Hậu vệ |
| 23 | Jean Butez | Thủ môn |