AS Monaco
Monaco
Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Conference League
AS Monaco đang xếp thứ 3 trên tổng 36 đội, với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của AS Monaco
AS Monaco giữ mạch bất bại qua cả 6 trận đã đấu tại Ligue 1. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
AS Monaco trên bảng xếp hạng Ligue 1
AS Monaco chưa thua trận nào tại Ligue 1 sau 6 vòng. Tốc độ tích điểm là 2,3 điểm mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của AS Monaco
Số bàn thua của AS Monaco dừng ở 5 sau 6 trận. So với chỉ số kỳ vọng, đội đang lãi khoảng 0,5 bàn mỗi trận. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận.
Khoảng cách của AS Monaco với nhóm trên và nhóm dưới
Vị trí dẫn đầu đang nằm trong suất dự Cúp C1 Châu Âu. Vị trí hiện tại thuộc suất dự Cúp C1 Châu Âu. Ngay sau lưng là Lille, kém 1 điểm.
AS Monaco trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của AS Monaco là Paris Brunner, tác giả của 4 bàn. Anh có 5 lần ra sân mùa 2026. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 40%.
Giới thiệu AS Monaco
AS Monaco lấy Stade Louis II ở Fontvieille làm sân nhà. Stade Louis II có 18.523 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1985.
Thành tích sân nhà và sân khách của AS Monaco
AS Monaco ghi 6 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn trên sân khách.
AS Monaco gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp tại Ligue 1, AS Monaco làm khách của Lorient trên sân Stade Yves Allainmat-Le Moustoir lúc 22h15 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Lorient bước vào trận khi đứng thứ 8 với 8 điểm. Lorient có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Lukáš Hrádecký | Thủ môn | Phần Lan |
| 2 | Vanderson | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Nick Mokabakila | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Jordan Teze | Tiền vệ | Hà Lan |
| 6 | Denis Zakaria | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 6 | Massiremba Dramé | Hậu vệ | Pháp |
| 7 | Mathys Detourbet | Tiền vệ | Pháp |
| 8 | Lamine Camara | Tiền vệ | Senegal |
| 9 | Folarin Balogun | Tiền đạo | Mỹ |
| 10 | Aleksandr Golovin | Tiền vệ | Nga |
| 10 | Malick Serigne Sylla | Tiền đạo | Senegal |
| 11 | Matthis Abline | Tiền đạo | Pháp |
| 13 | Christian Mawissa | Hậu vệ | Pháp |
| 13 | Imrane El Ouadroudi | Tiền vệ | Pháp |
| 14 | Mika Biereth | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 15 | Eric Dier | Hậu vệ | Anh |
| 16 | Philipp Köhn | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 16 | Axel Decrenisse | Thủ môn | Pháp |
| 17 | Stanis Idumbo Muzambo | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 18 | Takumi Minamino | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 18 | Najd Ajroud | Tiền vệ | Pháp |
| 19 | Pape Cabral | Tiền vệ | Pháp |
| 20 | Nazinho | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 22 | Mohammed Salisu | Hậu vệ | Ghana |
| 28 | Mamadou Coulibaly | Tiền vệ | Pháp |
| 29 | Paris Brunner | Tiền đạo | Đức |
| 31 | Ansu Fati | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 37 | Edan Diop | Tiền vệ | Pháp |
| 40 | Jules Stawiecki | Thủ môn | Pháp |
| 41 | Aymen Assab | Tiền vệ | Pháp |
| 42 | Oumar Konate | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 44 | Samuel Nibombe | Tiền vệ | Bỉ |
| 46 | Anis Soubeir | Tiền vệ | Morocco |
| 47 | Safouane Benzahra | Tiền vệ | Morocco |
| 49 | Ilane Touré | Tiền vệ | Pháp |
| 72 | Sadibou Sané | Hậu vệ | Senegal |