Paris Saint-Germain
Pháp
Thứ hạng Cúp C1 Châu Âu
Paris Saint-Germain đang xếp thứ 1 trên tổng 36 đội tại Cúp C1 Châu Âu, với 3 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Paris Saint-Germain xếp hạng ra sao?
Paris Saint-Germain đang nằm trong vòng loại Cúp C3 Châu Âu với 11 điểm. Thành tích mùa 2026 là 3 thắng, 2 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Paris Saint-Germain
Paris Saint-Germain đang hơn Stade Brestois 3 điểm. Vị trí hiện tại thuộc vòng loại Cúp C3 Châu Âu. Ngôi đầu của AS Monaco còn xa 3 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Paris Saint-Germain
Paris Saint-Germain ghi 11 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 2026. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm.
Paris Saint-Germain thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Paris Saint-Germain: thắng Le Mans 3-1, thắng Olympique de Marseille 2-1 và thắng Stade Brestois 1-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 15 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Paris Saint-Germain trông vào ai trên hàng công?
Paris Saint-Germain đang trông nhiều vào Ferran Torres, người đã ghi 4 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 36% số bàn của toàn đội. Anh có 6 lần ra sân mùa 2026.
Hồ sơ đội bóng Paris Saint-Germain
Paris Saint-Germain là một đội bóng Pháp. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là PSG. Sức chứa của Parc des Princes là 48.583 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1972.
Đối thủ kế tiếp của Paris Saint-Germain
Lịch thi đấu đưa Paris Saint-Germain sang làm khách của RC Strasbourg trên sân Stade de la Meinau lúc 22h15 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). RC Strasbourg bước vào trận khi đứng thứ 11 với 7 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của RC Strasbourg là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | David Boly | Hậu vệ | Pháp |
| 2 | Achraf Hakimi | Hậu vệ | Morocco |
| 4 | Lucas Beraldo | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Marquinhos | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Ilya Zabarnyi | Hậu vệ | Ukraine |
| 7 | Khvicha Kvaratskhelia | Tiền đạo | Georgia |
| 8 | Fabián Ruiz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Ferran Torres | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Ousmane Dembélé | Tiền đạo | Pháp |
| 11 | Maghnes Akliouche | Tiền vệ | Pháp |
| 11 | Adam Ayari | Tiền đạo | Pháp |
| 12 | Lucas Digne | Hậu vệ | Pháp |
| 14 | Désiré Doué | Tiền đạo | Pháp |
| 16 | Alessandro Longoni | Thủ môn | Ý |
| 17 | Vitinha | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 21 | Lucas Hernández | Hậu vệ | Pháp |
| 22 | Mika Godts | Tiền đạo | Bỉ |
| 24 | Senny Mayulu | Tiền vệ | Pháp |
| 25 | Nuno Mendes | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 27 | Dro Fernández | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 30 | Lucas Chevalier | Thủ môn | Pháp |
| 33 | Warren Zaïre-Emery | Tiền vệ | Pháp |
| 39 | Matvey Safonov | Thủ môn | Nga |
| 47 | Quentin Ndjantou | Tiền đạo | Pháp |
| 51 | Willian Pacho | Hậu vệ | Ecuador |
| 87 | João Neves | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |