Ousmane Dembélé — Tiền đạo, Paris Saint-Germain

Ousmane Dembélé

Tiền đạo cắm · Logo Paris Saint-GermainParis Saint-Germain

Ousmane Dembélé — Paris Saint-Germain

Câu lạc bộ và hợp đồng của Ousmane Dembélé

Tại Paris Saint-Germain, Ousmane Dembélé mang áo số 10, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2028. Anh cập bến Paris Saint-Germain từ 12/08/2023. Dữ liệu định giá anh khoảng 97 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.

Câu lạc bộ
Paris Saint-Germain
Giải đấu
Ligue 1
Số áo
10
Gia nhập
12/08/2023
Hợp đồng đến
30/6/2028
Giá trị chuyển nhượng
≈ 97 triệu EUR (ước tính)

Ousmane Dembélé thi đấu ra sao mùa 2026?

Ousmane Dembélé đã chơi 4 trận với 211 phút trên sân mùa 2026 tại Ligue 1. Mùa này anh tích luỹ 1,50 bàn thắng kỳ vọng (xG). Điểm số trung bình mỗi trận là 6,80.

  • 4 Trận
  • 211 Phút
  • 0 Bàn thắng
  • 1 Kiến tạo
  • 1,50 xG
  • 0,75 xA
  • 16 Sút
  • 9 Đường chuyền quyết định
  • 0 Thẻ vàng
  • 6,80 Điểm trung bình

Hồ sơ cầu thủ Ousmane Dembélé

Ousmane Dembélé thi đấu ở vị trí tiền đạo cắm, là cầu thủ người Pháp của Paris Saint-Germain. Anh mang áo số 10 tại Paris Saint-Germain. Hợp đồng với Paris Saint-Germain được ghi nhận đến 30/06/2028.

Vị trí
Tiền đạo cắm
Ngày sinh
15/5/1997 (29 tuổi)
Quốc tịch
Pháp
Chiều cao
178 cm
Chân thuận
Cả hai
Số áo
10
CLB hiện tại
Paris Saint-Germain
Hợp đồng đến
30/6/2028
Giá trị ước tính
≈ 97 triệu EUR (ước tính)

Phong độ gần đây của Ousmane Dembélé

Ở 4 trận ra sân gần nhất, Ousmane Dembélé đạt điểm trung bình 6,80 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Cộng dồn các trận đó, anh có 0 bàn và 1 kiến tạo.

NgàyĐối thủTỷ sốPhútBàn/Kiến tạoĐiểm
20-09Olympique de Marseille1–2790/06,3
13-09Stade Brestois0–1660/17,3
04-09AS Monaco1–2210/07,2
23-08Stade Rennais2–2450/06,4

Sự nghiệp thi đấu của Ousmane Dembélé qua các mùa

Ousmane Dembélé có tên trong danh sách thi đấu của FC Barcelona nhiều nhất, 196 lần theo dữ liệu từng mùa. 48% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở FC Barcelona. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
FC Barcelona21/22Cúp C2 Châu Âu6249007,03
Paris Saint-Germain2025Ligue 12410621077,43
Paris Saint-Germain2024Ligue 13017362167,75
Paris Saint-Germain2023Ligue 1281509387,38
Stade Rennais2015Ligue 12619351257,31
FC Barcelona22/23La Liga251415577,18
FC Barcelona21/22La Liga2314111137,53
FC Barcelona20/21La Liga331779637,04
FC Barcelona19/20La Liga5358106,88
FC Barcelona18/19La Liga291671857,24
FC Barcelona17/18La Liga20930366,92
Paris Saint-Germain25/26Cúp C1 Châu Âu13827827,18
Paris Saint-Germain24/25Cúp C1 Châu Âu151162867,63
Paris Saint-Germain23/24Cúp C1 Châu Âu11954217,35
FC Barcelona22/23Cúp C1 Châu Âu6415127,35
FC Barcelona21/22Cúp C1 Châu Âu3122006,73
FC Barcelona20/21Cúp C1 Châu Âu7381327,28
FC Barcelona19/20Cúp C1 Châu Âu5136006,78
FC Barcelona18/19Cúp C1 Châu Âu11417317,34
FC Barcelona17/18Cúp C1 Châu Âu5143106,73
Borussia Dortmund16/17Cúp C1 Châu Âu10769267,42
Borussia Dortmund16/17Bundesliga3320406127,34
France2018World Cup 20267171006,83
France2022World Cup 20267438026,93
France2026World Cup 20268597627,89
Paris Saint-Germain—UEFA Super Cup190019,20
Paris Saint-Germain2026UEFA Super Cup145016,90
France—World Cup Qualification UEFA4000—
France—World Cup Qualification UEFA3116106,80
France2026World Cup Qualification UEFA136006,30
France2016Giao hữu quốc tế2000—
France18/19UEFA Nations League4000—
France22/23UEFA Nations League211006,60
France24/25UEFA Nations League7540207,44
France2017Giao hữu quốc tế3000—
France2018Giao hữu quốc tế7000—
France—UEFA Euro 2024231006,50
France2024UEFA Euro 20246364007,54
France2021Giao hữu quốc tế2000—
France2023Giao hữu quốc tế289006,85
France2024Giao hữu quốc tế4157007,15
France2026Giao hữu quốc tế4120016,95
Paris Saint-Germain2026Ligue 14211016,80
Borussia Dortmund—DFB Pokal6390227,72
Stade Rennais—Coupe de France1000—
Paris Saint-Germain—Coupe de France5326128,42
Paris Saint-Germain—Coupe de France5298318,35
Paris Saint-Germain25/26Coupe de France287117,65
FC Barcelona17/18Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha357017,00
FC Barcelona18/19Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha5332227,88
FC Barcelona20/21Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha6336207,22
FC Barcelona21/22Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha145107,80
FC Barcelona22/23Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha3189208,85
Paris Saint-Germain26/27Cúp C1 Châu Âu1642210,00

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Câu chuyện thi đấu của Ousmane Dembélé, từ CLB đầu tiên tới hiện tại

Số liệu theo mùa của Ousmane Dembélé bắt đầu từ mùa 2015 cùng Stade Rennais, năm anh tròn 18 tuổi. Anh đến Paris Saint-Germain ngày 12/08/2023 từ FC Barcelona với phí 50 triệu EUR. Dữ liệu mùa 2026 tại Ligue 1 ghi nhận anh ra sân 4 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 59 bàn cùng 39 kiến tạo qua 140 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Paris Saint-Germain. Tại Paris Saint-Germain, anh khoác áo số 10 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.

Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2014, khi anh từ Stade Rennais U19 chuyển tới Stade Rennais 2, năm anh bước sang tuổi 17. Ngày 01/10/2015, anh từ Stade Rennais 2 chuyển tới Stade Rennais. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 12 bàn cùng 5 kiến tạo sau 27 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Stade Rennais. Ở mùa 2015 tại Ligue 1, anh đóng góp 12 bàn và 5 kiến tạo. Anh cập bến FC Barcelona ngày 25/08/2017 từ Borussia Dortmund với phí 148 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 39 bàn và 42 kiến tạo qua 196 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 75 trận cho France, kèm 9 bàn. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2024 tại Ligue 1 ở Paris Saint-Germain là mùa cao nhất trong dữ liệu với 21 bàn cùng 6 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 27 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 120 bàn và 106 kiến tạo qua 4 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 412 lần có tên trong danh sách thi đấu.

Ousmane Dembélé chuyển nhượng qua những CLB nào?

Hồ sơ ghi nhận 6 lần chuyển nhượng của Ousmane Dembélé, gần nhất là từ Stade Rennais U19 sang Stade Rennais 2 ngày 01/07/2014, phí không được công bố. Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới FC Barcelona, 148 triệu EUR.

NgàyTừĐếnPhí
1/7/2014Stade Rennais U19Stade Rennais 2Không công bố
1/7/2014Stade Rennais U19Stade Rennais FC 2Không công bố
1/10/2015Stade Rennais 2Stade RennaisKhông công bố
1/7/2016Stade RennaisBorussia Dortmund35 triệu EUR
25/8/2017Borussia DortmundFC Barcelona148 triệu EUR
12/8/2023FC BarcelonaParis Saint-Germain50 triệu EUR

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Ousmane Dembélé và đội tuyển quốc gia

Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Ousmane Dembélé có 75 trận cho France, trong đó có 9 bàn thắng.

France 75 trận 9 bàn Lần gần nhất: 18/7/2026

Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.

Câu hỏi thường gặp về Ousmane Dembélé

Ousmane Dembélé bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
Ousmane Dembélé 29 tuổi (sinh ngày 15/05/1997), cao 178 cm.
Thành tích ghi bàn của Ousmane Dembélé mùa 2026 ra sao?
Dữ liệu mùa 2026 tại Ligue 1 ghi nhận Ousmane Dembélé có 0 bàn qua 4 trận và có 1 kiến tạo.
Ousmane Dembélé hiện thuộc biên chế CLB nào?
Theo dữ liệu hồ sơ, Ousmane Dembélé đang thuộc biên chế Paris Saint-Germain, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền đạo.

Cập nhật lần cuối: 03:49 · 11/10/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.