Stade Rennais
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Europa League
Stade Rennais đang xếp thứ 18 trên tổng 36 đội, với 1 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của Stade Rennais
Stade Rennais xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 1 điểm. Đội có 4 thắng, 1 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,2 điểm.
Stade Rennais hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Stade Rennais nằm giữa Lille và Olympique Lyonnais. Đội đầu bảng AS Monaco đang hơn 1 điểm. Vị trí hiện tại thuộc suất dự Cúp C1 Châu Âu.
Kết quả các trận gần nhất của Stade Rennais
Gần đây Stade Rennais thắng Auxerre 4-1 trên sân nhà và thua Stade Lavallois 0-1. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Stade Rennais ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Stade Rennais đang là +2. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.
Hồ sơ đội bóng Stade Rennais
Stade Rennais là một đội bóng Pháp. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Rennes. Roazhon Park có 29.778 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1912.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Stade Rennais
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Stade Rennais là Esteban Lepaul với 4 pha lập công. Anh ra sân 6 trận mùa 2026, tổng cộng 453 phút. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 33%.
Lịch thi đấu sắp tới của Stade Rennais
Lịch thi đấu đưa Stade Rennais sang làm khách của Paris FC trên sân Stade Jean Bouin lúc 22h15 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 11 điểm. Trong năm trận gần nhất, Paris FC có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kelvin Dongopandji | Tiền đạo | Pháp |
| - | Firmin Thetiot | Hậu vệ | Pháp |
| - | Boukary Coulibaly | ||
| 4 | Charlie Cresswell | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Gonçalo Oliveira | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 6 | Djaoui Cissé | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Esteban Lepaul | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Ludovic Blas | Tiền vệ | Martinique |
| 11 | Mousa Tamari | Tiền vệ | Jordan |
| 12 | Eliezer Mayenda | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 14 | Bryan Reynolds | Hậu vệ | Mỹ |
| 16 | Nicolas Lemaitre | Thủ môn | Pháp |
| 17 | Sebastian Szymański | Tiền vệ | Ba Lan |
| 18 | Mahamadou Nagida | Hậu vệ | Cameroon |
| 21 | Valentin Rongier | Tiền vệ | Pháp |
| 22 | Boulaye Dia | Tiền đạo | Senegal |
| 24 | Anthony Rouault | Hậu vệ | Pháp |
| 26 | Quentin Merlin | Hậu vệ | Pháp |
| 28 | Adrien Thomasson | Tiền vệ | Pháp |
| 28 | Ayanda Sishuba | Tiền vệ | Bỉ |
| 30 | Brice Samba | Thủ môn | Pháp |
| 35 | Elías Legendre Quiñónez | Tiền đạo | Ecuador |
| 36 | Alidu Seidu | Hậu vệ | Ghana |
| 45 | Mahdi Camara | Tiền vệ | Pháp |
| 48 | Abdelhamid Ait Boudlal | Hậu vệ | Morocco |
| 60 | Kilian Belazzoug | Thủ môn | Algeria |
| 62 | Amadou Diallo | Tiền đạo | Guinea |
| 65 | Henrick Do Marcolino | Tiền vệ | Gabon |
| 70 | Arnaud Nordin | Tiền đạo | Pháp |
| 90 | Issa Soumaré | Tiền đạo | Senegal |
| 95 | Przemysław Frankowski | Tiền vệ | Ba Lan |