
Thibaut Courtois
Thủ môn ·
Real Madrid
Thống kê Thibaut Courtois mùa 26/27
Sau 8 trận mùa 26/27 tại La Liga, Thibaut Courtois để thủng lưới 8 bàn. Tính trên 8 trận, anh có 25 pha cứu thua và 8 bàn thua. Thời lượng trung bình mỗi trận là 90 phút.
- 8 Trận
- 720 Phút
- 25 Cứu thua
- 8 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
- 7,18 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Thibaut Courtois
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Thibaut Courtois thi đấu tổng cộng 450 phút. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 90 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 10-10 | Villarreal | 1–0 | 90 | 7,9 |
| 20-09 | Atlético Madrid | 2–1 | 90 | 8,6 |
| 15-09 | Elche | 2–3 | 90 | 6,3 |
| 12-09 | Rayo Vallecano | 4–1 | 90 | 7,9 |
| 04-09 | Real Betis | 1–0 | 90 | 6,7 |
Tiểu sử và thông tin cá nhân Thibaut Courtois
Cao 200 cm, Thibaut Courtois là thủ môn người Bỉ của Real Madrid. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2027. Thibaut Courtois sinh ngày 11/05/1992, hiện 34 tuổi.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 11/5/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Bỉ
- Chiều cao
- 200 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- Real Madrid
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 15 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Thibaut Courtois
Thibaut Courtois thuộc biên chế Real Madrid, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 15 triệu EUR (ước tính). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở La Liga. Ngày chuyển đến Real Madrid trong hồ sơ là 09/08/2018.
- Câu lạc bộ
- Real Madrid
- Giải đấu
- La Liga
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 09/08/2018
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 15 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Thibaut Courtois qua các mùa
Thibaut Courtois có tên trong danh sách thi đấu của Real Madrid nhiều nhất, 347 lần theo dữ liệu từng mùa. 53% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Real Madrid. Hồ sơ trải qua 3 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Atlético Madrid | 11/12 | La Liga | 31 | 2722 | 0 | 0 | — |
| Atlético Madrid | 11/12 | Cúp C2 Châu Âu | 13 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Madrid | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 3150 | 0 | 0 | 6,85 |
| Chelsea | 16/17 | Ngoại Hạng Anh | 36 | 3240 | 0 | 0 | 6,86 |
| Chelsea | 15/16 | Ngoại Hạng Anh | 24 | 2020 | 0 | 0 | 6,74 |
| Chelsea | 14/15 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 2814 | 0 | 0 | 6,70 |
| Real Madrid | 25/26 | La Liga | 32 | 2880 | 0 | 0 | 6,95 |
| Real Madrid | 24/25 | La Liga | 32 | 2700 | 0 | 0 | 7,11 |
| Real Madrid | 23/24 | La Liga | 5 | 333 | 0 | 0 | 8,00 |
| Real Madrid | 22/23 | La Liga | 32 | 2790 | 0 | 0 | 7,13 |
| Real Madrid | 21/22 | La Liga | 37 | 3240 | 0 | 0 | 7,04 |
| Real Madrid | 20/21 | La Liga | 38 | 3420 | 0 | 0 | 7,05 |
| Real Madrid | 19/20 | La Liga | 36 | 3060 | 0 | 0 | 7,11 |
| Real Madrid | 18/19 | La Liga | 32 | 2430 | 0 | 0 | 6,80 |
| Atlético Madrid | 13/14 | La Liga | 37 | 3330 | 0 | 0 | 7,30 |
| Atlético Madrid | 12/13 | La Liga | 37 | 3330 | 0 | 0 | — |
| Real Madrid | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 945 | 0 | 2 | 7,29 |
| Real Madrid | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 1110 | 0 | 0 | 7,43 |
| Real Madrid | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 90 | 0 | 0 | 7,50 |
| Real Madrid | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 900 | 0 | 0 | 7,34 |
| Real Madrid | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 1230 | 0 | 0 | 7,48 |
| Real Madrid | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 1080 | 0 | 0 | 6,81 |
| Real Madrid | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 585 | 0 | 0 | 6,93 |
| Real Madrid | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 450 | 0 | 0 | 6,86 |
| Chelsea | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 720 | 0 | 1 | 6,67 |
| Chelsea | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,97 |
| Chelsea | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 480 | 0 | 0 | 7,26 |
| Atlético Madrid | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 1110 | 0 | 0 | 6,96 |
| Belgium | 2014 | World Cup 2026 | 5 | 480 | 0 | 0 | 7,10 |
| Belgium | 2018 | World Cup 2026 | 7 | 630 | 0 | 0 | 7,41 |
| Belgium | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,40 |
| Atlético Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 2026 | World Cup 2026 | 6 | 551 | 0 | 0 | 7,03 |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,70 |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Real Madrid | 2026 | Club Friendlies | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,80 |
| Belgium | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 450 | 0 | 0 | 6,80 |
| Belgium | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 450 | 0 | 0 | 6,84 |
| Belgium | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,90 |
| Belgium | 2013 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 2014 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 2016 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,53 |
| Belgium | 22/23 | UEFA Nations League | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,95 |
| Belgium | 24/25 | UEFA Nations League | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Belgium | 2017 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 2018 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | — | UEFA Euro 2024 | 5 | 450 | 0 | 0 | 7,08 |
| Belgium | — | UEFA Euro 2024 | 5 | 450 | 0 | 0 | 7,14 |
| Belgium | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Belgium | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,85 |
| Real Madrid | 26/27 | La Liga | 7 | 630 | 0 | 0 | 7,07 |
| Chelsea | 14/15 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | 15/16 | FA Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | 16/17 | FA Cup | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,70 |
| Chelsea | 17/18 | FA Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,90 |
| Atlético Madrid | 13/14 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Madrid | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 90 | 0 | 0 | 6,00 |
| Real Madrid | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Madrid | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Madrid | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Real Madrid | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 480 | 0 | 0 | 7,06 |
| Real Madrid | 24/25 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 120 | 0 | 0 | 6,60 |
| Real Madrid | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,40 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Thibaut Courtois qua từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Thibaut Courtois trong dữ liệu là chặng đường qua 3 câu lạc bộ, tới Real Madrid ở chặng gần nhất. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2009, khi anh chuyển từ KRC Genk U19 sang KRC Genk, năm anh bước sang tuổi 17. Anh cập bến Chelsea ngày 26/07/2011 từ KRC Genk với phí 8,9 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 165 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 kiến tạo tại đây. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Atlético Madrid tại La Liga ở mùa 11/12, năm anh bước sang tuổi 19. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 31 lần.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 25/26 tại Cúp C1 Châu Âu trong màu áo Real Madrid, khi anh có 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 33. Gộp 3 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 3 kiến tạo. Tổng cộng anh có 656 trận có tên trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 96 trận trong màu áo Belgium. Anh đến Real Madrid ngày 09/08/2018 từ Chelsea với phí 35 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại La Liga ghi nhận anh ra sân 8 trận với 25 pha cứu thua. Cộng các giải, hồ sơ ghi 347 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 kiến tạo trong màu áo Real Madrid. Tại Real Madrid, anh mang áo số 1 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Chuyển nhượng và giá trị của Thibaut Courtois
Hồ sơ ghi nhận 5 lần chuyển nhượng của Thibaut Courtois, gần nhất là từ KRC Genk U19 sang KRC Genk ngày 01/07/2009, phí không được công bố. Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Real Madrid, 35 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | KRC Genk U19 | KRC Genk | Không công bố |
| 26/7/2011 | KRC Genk | Chelsea | 8,9 triệu EUR |
| 27/7/2011 | Chelsea | Atlético Madrid | Không công bố |
| 30/6/2014 | Atlético Madrid | Chelsea | Không công bố |
| 9/8/2018 | Chelsea | Real Madrid | 35 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thibaut Courtois khoác áo đội tuyển nào?
Dữ liệu đội tuyển của Thibaut Courtois, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 96 trận cho Belgium.
Belgium 96 trận 0 bàn Lần gần nhất: 10/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Thibaut Courtois
- Thibaut Courtois bắt bao nhiêu trận mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27, Thibaut Courtois bắt 8 trận với 25 pha cứu thua và để thủng lưới 8 bàn.
- Thibaut Courtois đang khoác áo đội bóng nào?
- Real Madrid là CLB hiện tại của Thibaut Courtois, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Thibaut Courtois bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Thibaut Courtois 34 tuổi (sinh ngày 11/05/1992), cao 200 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng La Liga · Lịch thi đấu Real Madrid
Cập nhật lần cuối: 07:39 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.