Neom SC
Ả Rập Xê Út
Thứ hạng VĐQG Ả Rập Xê Út
Neom SC đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ả Rập Xê Út, với 16 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Neom SC tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Neom SC ghi 1,8 bàn và nhận 0,9 bàn. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận.
Neom SC đứng thứ mấy tại VĐQG Ả Rập Xê Út?
Neom SC giữ vị trí thứ 5 tại VĐQG Ả Rập Xê Út nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 1 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm.
Mạch trận hiện thời của Neom SC
Neom SC khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Al-Hazem 1-1, thắng Al-Fateh 4-2 và thắng Al-Hilal 2-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Người ghi bàn nhiều nhất Neom SC mùa 26/27
Alexandre Lacazette là người ghi nhiều bàn nhất cho Neom SC mùa 26/27 với 5 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo. Anh có 7 lần ra sân mùa 26/27.
Neom SC mạnh hơn ở sân nào?
Neom SC nhận 5 bàn ở sân nhà và 2 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,3 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Sân nhà và giải đấu của Neom SC
Neom SC là đội bóng Ả Rập Xê Út, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Ả Rập Xê Út. King Khalid Sport City Stadium đón được 12.000 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là Neom.
Khoảng cách của Neom SC với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Neom SC nằm giữa Al-Ittihad và Al-Ahli. Cách biệt với Al-Hilal là 5 điểm.
Neom SC gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Neom SC tiếp Al-Ettifaq trên sân King Khalid Sport City Stadium lúc 00h00 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). Al-Ettifaq hiện đứng thứ 7 với 12 điểm. Al-Ettifaq có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Marcin Bułka | Thủ môn | Ba Lan |
| 2 | Mohammed Alburayk | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 4 | Khalifah Al-Dawsari | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 5 | Malang Sarr | Hậu vệ | Senegal |
| 6 | Abbas Sadiq Alhassan | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 7 | Giorgos Masouras | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 8 | Faisal Al-Ghamdi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 9 | Abdulaziz Al-Othman | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 10 | Saïd Benrahma | Tiền vệ | Algeria |
| 14 | Khalil Al-Absi | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 15 | Abdulmalik Al Oyayari | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 18 | Ala'a Al-Hejji | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 19 | Mohannad Abu Taha | Tiền vệ | Jordan |
| 22 | Ahmed Al-Anzi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 23 | Valentín Vada | Tiền vệ | Argentina |
| 24 | Abdulaziz Noor | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 27 | Islam Ahmed Hawsawi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 33 | Abdurahman Daghriry | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 38 | Mohammed Dakhil Al-Dawsari | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 44 | Nathan Zeze | Hậu vệ | Pháp |
| 50 | Raed Ozaybi | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 55 | Mohammed Al Dossari | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 70 | Haroune Camara | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 72 | Amadou Koné | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 75 | Khalid Al Rammah | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 77 | Muhannad Al Saad | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 81 | Luís Maximiano | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 88 | Mohammed Al Hakim | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 91 | Alexandre Lacazette | Tiền đạo | Pháp |