Al-Kholood
Ả Rập Xê Út
Thứ hạng hiện tại Bảng Saudi Professional League
Al-Kholood đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Al-Kholood
Al-Kholood góp mặt tại VĐQG Ả Rập Xê Út mùa 26/27. Đội bóng này đến từ Ả Rập Xê Út.
Vị trí của Al-Kholood mùa 26/27
Al-Kholood giữ vị trí thứ 8 mùa 26/27. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 3 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận.
Al-Kholood thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Al-Kholood: thua Al-Qadsiah 0-5, thua Al-Riyadh 0-2 và thắng Al-Shabab 2-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 12 bàn.
Al-Kholood chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Al-Kholood thắng 3 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,0 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Al-Kholood đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Al-Kholood nằm giữa Al-Ettifaq và Diriyah. Ngôi đầu của Al-Hilal còn xa 9 điểm.
Người ghi bàn nhiều nhất Al-Kholood mùa 26/27
Iker Kortajarena là người ghi nhiều bàn nhất cho Al-Kholood mùa 26/27 với 4 bàn. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27, tổng cộng 516 phút.
Số bàn thắng và bàn thua của Al-Kholood
Hàng thủ Al-Kholood đứng thứ 15 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, trung bình nhận 1,9 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 15 về độ an toàn trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Al-Kholood
Ngày 15/10/2026, Al-Kholood làm khách của Al Faisaly trên sân Al Majma'ah Sport City, bóng lăn lúc 20h40 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Al Faisaly là 3 hoà, 2 thua. Al Faisaly bước vào trận khi đứng thứ 15 với 3 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Hamed Al-Shanqity | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 5 | Edgaras Utkus | Hậu vệ | Litva |
| 6 | John Buckley | Tiền vệ | Anh |
| 7 | Sultan Al Shehri | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 8 | Seydouba Cisse | Tiền vệ | Guinea |
| 10 | Iker Kortajarena | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Coba Da Costa | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 15 | Ramzi Sawlan | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 17 | Adam Berry | Tiền đạo | Anh |
| 18 | Ramiro Enrique | Tiền đạo | Argentina |
| 22 | Julien Domingues | Tiền đạo | Pháp |
| 23 | Yazan Madani | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 24 | Adi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 24 | Odai Slimani | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 25 | Mansour Camara | Hậu vệ | Guinea |
| 25 | Mohamed Mansour Camara | Hậu vệ | |
| 26 | Yaseen Al-Zubaidi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 27 | Abdullah Al Ajyan | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 30 | Mohammed Mazyad Alshammari | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 38 | Shaquille Riley Pinas | Hậu vệ | Suriname |
| 39 | Abdulrahman Al-Dosari | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 41 | Ibrahem Barabaa | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 47 | Abdulrahman Al Obaid | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 48 | Muhannad Al-Yahya | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 52 | Rakan Abdulrahman bin Jaman | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 67 | Mohammed Al-Rashidi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 70 | Muhammad Sawan | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 77 | Antoin Loic Essomba | Tiền đạo | Cameroon |
| 99 | Guga | Tiền đạo | Brazil |