Al-Ettifaq
Ả Rập Xê Út
Thứ hạng VĐQG Ả Rập Xê Út
Al-Ettifaq đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ả Rập Xê Út, với 12 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Phong độ gần đây của Al-Ettifaq
Trận gần nhất, Al-Ettifaq hoà Al-Khaleej 1-1 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 10 bàn.
Thành tích mùa 26/27 của Al-Ettifaq
Al-Ettifaq đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 7. Đội có 3 thắng, 3 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm.
Al-Ettifaq tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Al-Ettifaq đứng thứ 11 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, trung bình nhận 1,5 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 11 trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Al-Ettifaq
Al-Ettifaq là đội bóng Ả Rập Xê Út, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Ả Rập Xê Út. EGO Stadium có 15.000 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1973.
Vị trí Al-Ettifaq so với phần còn lại của bảng
Al-Ettifaq và Al-Kholood đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt Al-Ahli, đội cần bù 3 điểm. Đội đầu bảng Al-Hilal đang hơn 9 điểm.
Al-Ettifaq trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Al-Ettifaq 1 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 3 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 9 bàn.
Người ghi bàn nhiều nhất Al-Ettifaq mùa 26/27
3 bàn của Moussa Dembélé đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Al-Ettifaq. Chừng ấy chiếm khoảng 25% số bàn của toàn đội. Chân sút này đã đá 8 trận với 638 phút trên sân.
Đối thủ kế tiếp của Al-Ettifaq
Trận kế tiếp tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Al-Ettifaq làm khách của Neom SC trên sân King Khalid Sport City Stadium lúc 00h00 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 16 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Neom SC là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Abdullah Al Ghamdi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 1 | Marek Rodák | Thủ môn | Slovakia |
| 3 | Abdullah Madu | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 4 | Jack Hendry | Hậu vệ | Scotland |
| 5 | Pedro Henrique | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Khalid Al-Ghannam | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 9 | Moussa Dembélé | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Álvaro Medrán | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Ondrej Duda | Tiền vệ | Slovakia |
| 13 | Meshal Alaeli | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 15 | Abdullah Al Bishi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 17 | Jordan Larsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 20 | Abdulhakim Maghfori | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 22 | Abdulbasit Hawsawy | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 23 | Abdulbasit Hawsawi | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 23 | Ahmad Al Harbi | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 24 | Jalal Adel Al-Salem | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 26 | Riyadh Sharahili | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 29 | Ziyad Al-Ghamdi | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 33 | Madallah Al-Olayan | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 42 | Abdoulaye Kanté | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 43 | Bersant Celina | Tiền vệ | Kosovo |
| 58 | Yassir Al-Shammari | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 60 | Abdulrahman Nabza | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 61 | Radhi Al-Oteibi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 61 | Radhi Al Otaibi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 70 | Abdullah Khateeb | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 71 | Matija Glušćević | Tiền vệ | Serbia |
| 77 | Abduleallah Hawsawi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 77 | Abdalellah Hawsawi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 78 | Marzouq Tambakti | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 80 | Rayane Messi | Tiền vệ | Pháp |
| 87 | Meshal Al-Sibyani | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 88 | Ali Al-Essa | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 90 | Talal Haji | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 92 | Turki Ba Al-Jawsh | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 99 | Sultan Harun | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |