
Bersant Celina
Tiền vệ ·
Al-Ettifaq
Các thương vụ chuyển nhượng của Bersant Celina
Hồ sơ ghi nhận 18 lần chuyển nhượng của Bersant Celina, gần nhất là từ AIK sang Al-Ettifaq ngày 16/07/2026, phí chuyển nhượng tự do. Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Swansea City, 3,4 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 16/7/2026 | AIK | Al-Ettifaq | Tự do |
| 3/7/2026 | AIK | No team | Không công bố |
| 1/7/2016 | Manchester City U21 | Manchester City | Không công bố |
| 25/8/2016 | Manchester City | FC Twente | Cho mượn |
| 30/6/2017 | FC Twente | Manchester City | Trở lại sau cho mượn |
| 3/7/2017 | Manchester City | Ipswich Town | Cho mượn |
| 31/5/2018 | Ipswich Town | Manchester City | Trở lại sau cho mượn |
| 31/7/2018 | Manchester City | Swansea City | 3,4 triệu EUR |
| 9/9/2020 | Swansea City | Dijon | 3,0 triệu EUR |
| 31/8/2021 | Dijon | Ipswich Town | Cho mượn |
| 30/6/2022 | Ipswich Town | Dijon | Trở lại sau cho mượn |
| 2/8/2022 | Dijon | Kasımpaşa | Cho mượn |
| 23/1/2023 | Kasımpaşa | Dijon | Trở lại sau cho mượn |
| 26/1/2023 | Dijon | Stoke City | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Stoke City | Dijon | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2023 | Dijon | AIK | Cho mượn |
| 31/12/2023 | AIK | Dijon | Cho mượn |
| 8/1/2024 | Dijon | AIK | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Bersant Celina
Câu chuyện sự nghiệp của Bersant Celina trong dữ liệu là chặng đường qua 10 câu lạc bộ, tới Al-Ettifaq ở chặng gần nhất. Chặng hiện tại gắn với Al-Ettifaq, nơi anh đến ngày 16/07/2026 từ AIK theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, anh ra sân 8 trận và ghi 2 bàn. Hồ sơ hiện tại ở Al-Ettifaq ghi anh khoác áo số 43 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2029.
Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 14/15 tại FA Cup cùng Manchester City, năm anh tròn 18 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2016, khi anh chuyển từ Manchester City U21 sang Manchester City, năm anh bước sang tuổi 20. Hồ sơ ghi cho anh 1 kiến tạo qua 7 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Manchester City. Số liệu ở đội này trải từ mùa 14/15 đến mùa 15/16. Ngày 31/07/2018, anh rời Manchester City sang Swansea City với mức phí 3,4 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 9 bàn và 10 kiến tạo qua 86 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Swansea City. Gộp 10 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 42 bàn cùng 39 kiến tạo. Tổng cộng anh có 355 trận có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 21/22 tại Hạng Ba Anh cùng Ipswich Town, với 6 bàn cùng 6 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 25.
Bersant Celina đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Bersant Celina đang khoác áo Al-Ettifaq ở vị trí tiền vệ, gia nhập ngày 16/07/2026. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2029.
- Câu lạc bộ
- Al-Ettifaq
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 43
- Gia nhập
- 16/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,8 triệu EUR (ước tính)
Thông tin tiểu sử Bersant Celina
Ở tuổi 30, Bersant Celina đang là tiền vệ trong đội hình Al-Ettifaq. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Kosovo.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 9/9/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Kosovo
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 43
- CLB hiện tại
- Al-Ettifaq
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,8 triệu EUR (ước tính)
Bersant Celina thi đấu ra sao mùa 26/27?
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út của Bersant Celina: 8 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,95.
- 8 Trận
- 448 Phút
- 2 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 1,23 xG
- 0,50 xA
- 12 Sút
- 8 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,95 Điểm trung bình
Bersant Celina qua những trận gần nhất
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Bersant Celina thi đấu tổng cộng 405 phút. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 81 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-10 | Al-Khaleej | 1–1 | 90 | 1/0 | 9,3 |
| 11-09 | Al-Qadsiah | 3–3 | 90 | 1/0 | 7,0 |
| 08-09 | Al Faisaly | 0–0 | 64 | 0/0 | 6,6 |
| 04-09 | Abha | 0–1 | 89 | 0/0 | 6,6 |
| 29-08 | Diriyah | 0–3 | 72 | 0/0 | 6,9 |
Thống kê sự nghiệp Bersant Celina
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Bersant Celina có tên trong danh sách thi đấu 355 lần cho 10 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 42 bàn và 355 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AIK | 2026 | VĐQG Thuỵ Điển | 10 | 783 | 2 | 1 | 7,08 |
| Kasımpaşa | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 19 | 999 | 1 | 1 | 6,82 |
| FC Twente | 16/17 | VĐQG Hà Lan | 28 | 2159 | 5 | 4 | 6,99 |
| Ipswich Town | 17/18 | Hạng Nhất Anh | 43 | 2103 | 7 | 0 | 6,83 |
| Manchester City | 15/16 | Ngoại Hạng Anh | 3 | 13 | 0 | 1 | 7,20 |
| Dijon | 2020 | Ligue 1 | 32 | 2303 | 0 | 5 | 6,76 |
| Manchester City | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stoke City | 22/23 | Hạng Nhất Anh | 9 | 268 | 0 | 0 | 6,56 |
| Swansea City | 19/20 | Hạng Nhất Anh | 42 | 2497 | 2 | 3 | 6,79 |
| Swansea City | 18/19 | Hạng Nhất Anh | 39 | 2969 | 5 | 6 | 7,05 |
| Ipswich Town | 21/22 | Hạng Ba Anh | 34 | 2133 | 6 | 6 | 7,11 |
| Al-Ettifaq | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 7 | 358 | 1 | 0 | 6,61 |
| AIK | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 3 | 152 | 1 | 0 | 7,35 |
| Paide Linnameeskond | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AIK | 2026 | Club Friendlies | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kosovo | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 180 | 0 | 0 | 6,85 |
| Kosovo | — | World Cup Qualification UEFA | 4 | 266 | 0 | 0 | 6,87 |
| Kosovo | 18/19 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kosovo | 20/21 | UEFA Nations League | 5 | 362 | 0 | 0 | 6,66 |
| Kosovo | 22/23 | UEFA Nations League | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,95 |
| Kosovo | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kosovo | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kosovo | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kosovo | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 26 | 0 | 0 | 6,20 |
| AIK | 2023 | VĐQG Thuỵ Điển | 9 | 737 | 0 | 2 | 6,88 |
| Manchester City | 14/15 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | 15/16 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ipswich Town | 17/18 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Swansea City | 18/19 | FA Cup | 4 | 180 | 2 | 1 | 8,05 |
| Swansea City | 19/20 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ipswich Town | 21/22 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stoke City | 22/23 | FA Cup | 2 | 104 | 0 | 0 | 6,50 |
| AIK | 2024 | VĐQG Thuỵ Điển | 30 | 2420 | 4 | 3 | 7,11 |
| Dijon | — | Coupe de France | 1 | 64 | 0 | 0 | 6,60 |
| Ipswich Town | — | Carabao Cup | 2 | 90 | 1 | 0 | 7,70 |
| AIK | 2025 | VĐQG Thuỵ Điển | 29 | 2264 | 5 | 6 | 7,14 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Bersant Celina
- Bersant Celina đang khoác áo đội bóng nào?
- Al-Ettifaq là CLB hiện tại của Bersant Celina, mang áo số 43 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Bersant Celina bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Bersant Celina 30 tuổi (sinh ngày 09/09/1996), cao 181 cm.
- Bersant Celina ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận Bersant Celina có 2 bàn qua 8 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Ettifaq
Cập nhật lần cuối: 17:34 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.