Swansea City
Wales
Thứ hạng Hạng Nhất Anh
Swansea City đang xếp thứ 1 trên tổng 24 đội tại Hạng Nhất Anh, với 20 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Swansea City đứng thứ mấy tại Hạng Nhất Anh?
Ngôi đầu Hạng Nhất Anh mùa 26/27 đang thuộc về Swansea City. Đội có 6 thắng, 2 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 2,2 điểm mỗi trận.
Swansea City tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Swansea City đứng thứ 7 tại Hạng Nhất Anh với 1,7 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +8.
Swansea City thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Swansea City thắng Norwich City 2-1 trên sân nhà. Chuỗi thắng đã sang trận thứ 3. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Cuộc đua quanh vị trí của Swansea City
Vị trí dẫn đầu đang nằm trong nhóm thăng hạng. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Middlesbrough.
Hồ sơ đội bóng Swansea City
Sân nhà của Swansea City, đội bóng Wales, là Swansea.com Stadium. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Swansea. Swansea.com Stadium được khánh thành năm 2005, sức chứa 20.827 chỗ.
Chân sút chủ lực của Swansea City
Adam Idah là người ghi nhiều bàn nhất cho Swansea City mùa 26/27 với 4 bàn. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Anh có 9 lần ra sân mùa 26/27.
Swansea City trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Swansea City 3 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,4 bàn ở sân nhà.
Swansea City đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 14/10/2026, Swansea City làm khách của Millwall trên sân The Den, bóng lăn lúc 01h45 giờ Việt Nam. Millwall có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Millwall bước vào trận khi đứng thứ 8 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Andrew Fisher | Thủ môn | Anh |
| 2 | Josh Key | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Jenson Seelt | Hậu vệ | Hà Lan |
| 4 | Jay Fulton | Tiền vệ | Scotland |
| 5 | Ben Cabango | Hậu vệ | Wales |
| 6 | Stephen Eustaquio | Tiền vệ | Canada |
| 6 | Marko Stamenić | Tiền vệ | New Zealand |
| 7 | Melker Widell | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | Elijah Just | Tiền vệ | New Zealand |
| 9 | Žan Vipotnik | Tiền đạo | Slovenia |
| 10 | Ji-sung Eom | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 14 | Josh Tymon | Hậu vệ | Anh |
| 15 | Cameron Burgess | Hậu vệ | Úc |
| 16 | Tom Iorpenda | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Gonçalo Franco | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 20 | Tiago Parente | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 22 | Lawrence Vigouroux | Thủ môn | Chile |
| 23 | Stephen Welsh | Hậu vệ | Scotland |
| 26 | Filip Lissah | Hậu vệ | Séc |
| 29 | Paul Farman | Thủ môn | Anh |
| 30 | Joseph Opoku | Tiền đạo | Ghana |
| 31 | Ross Stewart | Tiền đạo | Scotland |
| 33 | Adam Idah | Tiền đạo | Ireland |
| 35 | Ronald | Tiền vệ | Brazil |
| 36 | Ben Lloyd | Tiền vệ | Wales |
| 40 | Jeremy Monga | Tiền vệ | Anh |
| 44 | Thomas Woodward | Tiền vệ | Wales |
| 49 | Moussa Kounfolo Yeo | Tiền vệ | Mali |
| 50 | Carter Heywood | Hậu vệ | Wales |