Birmingham City
Anh
Thứ hạng Hạng Nhất Anh
Birmingham City đang xếp thứ 7 trên tổng 24 đội tại Hạng Nhất Anh, với 14 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 5
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Birmingham City
St. Andrew's @ Knighthead Park, sân nhà của Birmingham City, chứa được 29.409 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1906. Người hâm mộ quen gọi đội là Birmingham. Đây là một đại diện của bóng đá Anh.
Thành tích mùa 26/27 của Birmingham City
Birmingham City giữ vị trí thứ 7 mùa 26/27. Cụ thể là 3 thắng, 5 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Birmingham City
Hai vòng vừa rồi, Birmingham City thắng West Bromwich Albion 1-0 và hoà Middlesbrough 2-2. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 8 bàn thua. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khoảng cách của Birmingham City với nhóm trên và nhóm dưới
Birmingham City bằng điểm Queens Park Rangers và chỉ thua ở chỉ số phụ. Nhóm này được xếp vào nhóm tranh vé play-off. Đội đầu bảng Swansea City đang hơn 6 điểm.
Birmingham City mạnh hơn ở sân nào?
Birmingham City nhận 7 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 1,2 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Birmingham City ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Birmingham City dừng ở 11 sau 9 trận. Đội đang có hiệu số +2. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10.
Birmingham City trông vào ai trên hàng công?
Birmingham City đang trông nhiều vào Carlos Vicente, người đã ghi 2 bàn. Anh có 9 lần ra sân mùa 26/27.
Trận kế tiếp của Birmingham City
Trận kế tiếp tại Hạng Nhất Anh, Birmingham City tiếp Preston North End trên sân St. Andrew's @ Knighthead Park lúc 02h00 ngày 14/10/2026 (giờ Việt Nam). Preston North End hiện đứng thứ 24 với 4 điểm. Trong năm trận gần nhất, Preston North End có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | James Beadle | Thủ môn | Anh |
| 2 | Ethan Laird | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Lee Buchanan | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Christoph Klarer | Hậu vệ | Áo |
| 5 | Phil Neumann | Hậu vệ | Đức |
| 7 | Carlos Vicente | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Seung Ho Paik | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 9 | August Priske | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 10 | Demarai Gray | Tiền vệ | Jamaica |
| 11 | Scott Wright | Tiền vệ | Scotland |
| 12 | Marc Leonard | Tiền vệ | Scotland |
| 14 | Jhon Solís | Tiền vệ | Colombia |
| 16 | Patrick Roberts | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Liam Millar | Tiền vệ | Canada |
| 18 | Max Bird | Tiền vệ | Anh |
| 19 | Taylor Gardner-Hickman | Tiền vệ | Anh |
| 20 | Alex Cochrane | Hậu vệ | Anh |
| 21 | Ryan Allsop | Thủ môn | Anh |
| 23 | Dael Fry | Hậu vệ | Anh |
| 24 | Tomoki Iwata | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 25 | Kristoffer Lund | Hậu vệ | Mỹ |
| 26 | Bright Osayi-Samuel | Hậu vệ | Nigeria |
| 27 | Kanya Fujimoto | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 28 | Jay Stansfield | Tiền vệ | Anh |
| 30 | Bradley Mayo | Thủ môn | Anh |
| 32 | Luis Vázquez | Tiền đạo | Argentina |
| 33 | Marvin Ducksch | Tiền đạo | Đức |
| 40 | Menzi Mazwi | Hậu vệ | Zimbabwe |
| 45 | Will Burrell | Hậu vệ | Ireland |