AIK
Thuỵ Điển
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Điển
AIK đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội tại VĐQG Thuỵ Điển, với 33 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 6
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 40
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của AIK
AIK khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua IF Brommapojkarna 5-6, thua Halmstads BK 1-2 và hoà Mjällby AIF 1-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 15 bàn thủng lưới. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 5.
Thành tích mùa 2026 của AIK
Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên AIK. Cụ thể là 9 thắng, 6 hoà và 8 thua. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận.
Vị trí AIK so với phần còn lại của bảng
AIK bằng điểm Malmö FF và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước GAIS. Ngôi đầu của IK Sirius còn xa 21 điểm.
Giới thiệu AIK
AIK là đội bóng Thụy Điển, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Thuỵ Điển. Strawberry Arena được khánh thành năm 2012, sức chứa 50.000 chỗ.
Thành tích sân nhà và sân khách của AIK
AIK ghi 17 bàn ở sân nhà và 19 bàn ở sân khách.
Người ghi bàn nhiều nhất AIK mùa 2026
Johan Hove là người ghi nhiều bàn nhất cho AIK mùa 2026 với 8 bàn. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo. Anh ra sân 21 trận mùa 2026, tổng cộng 1.894 phút.
AIK tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của AIK đang là −4. Số bàn phải nhận xếp thứ 12 trong nhóm. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6.
AIK gặp ai ở vòng tới?
Ngày 17/10/2026, AIK tiếp IFK Göteborg trên sân Strawberry Arena, bóng lăn lúc 22h30 giờ Việt Nam. IFK Göteborg có 4 thắng, 1 thua trong năm trận gần nhất. IFK Göteborg bước vào trận khi đứng thứ 7 với 35 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mohammed Shilla | Tiền vệ | Tanzania |
| 2 | Eskil Edh | Hậu vệ | Na Uy |
| 3 | Hervé Matthys | Hậu vệ | Bỉ |
| 4 | Sotirios Papagiannopoulos | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Lukas Bergquist | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Martin Ellingsen | Hậu vệ | Na Uy |
| 7 | Amel Mujanić | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | Johan Hove | Tiền vệ | Na Uy |
| 9 | Linus Carlstrand | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 10 | Lucas Assadi | Tiền đạo | Chile |
| 12 | Charlie Pavey | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 14 | Fredrik Nissen | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 15 | Kristoffer Nordfeldt | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 16 | Sixten Gustafsson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 17 | Mads Døhr Thychosen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 18 | Abdihakin Ali | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | Dino Beširović | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 20 | Sebastian Hausner | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 21 | Stanley Wilson | Hậu vệ | Kenya |
| 22 | Adrian Helm | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 24 | Andreas Redkin | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 25 | Ibrahim Cissé | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 28 | Linus Järeteg | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 29 | Kevin Filling | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 30 | Kalle Joelsson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 33 | Diogo Tomas | Hậu vệ | Phần Lan |
| 34 | Wilmer Olofsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 37 | Nana Kofi Donkor | Tiền vệ | Ghana |
| 39 | Henry Atola Meja | Tiền vệ | Kenya |
| 40 | Norton Otterud | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 41 | Mohammed Ismail Shilla | Tiền đạo | Tanzania |
| 42 | Muslim Adamovich Sultygov | Tiền đạo | |
| 42 | Muslim Sultygov | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 43 | Nikolaj Staykov | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 44 | David Malki | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 45 | Taha Ayari | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 46 | Yannick Geiger | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 47 | Ladji Camara | Hậu vệ | Pháp |
| 48 | Axel Kouame | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 49 | Oskar Pukelis | Hậu vệ | Litva |