Al-Fateh
Ả Rập Xê Út
Thứ hạng VĐQG Ả Rập Xê Út
Al-Fateh đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ả Rập Xê Út, với 3 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Al-Fateh
Trận gần nhất, Al-Fateh thua Al-Ahli 0-4 trên sân nhà. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Al-Fateh xếp hạng ra sao?
Al-Fateh vẫn chưa thắng trận nào tại VĐQG Ả Rập Xê Út sau 8 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 0,4 điểm một trận.
Vị trí Al-Fateh so với phần còn lại của bảng
Vị trí thứ 16 đang nằm trong nhóm xuống hạng. Đội đầu bảng Al-Hilal đang hơn 18 điểm.
Giới thiệu Al-Fateh
Al-Fateh góp mặt tại VĐQG Ả Rập Xê Út mùa 26/27. Prince Abdullah bin Jalawi Stadium được khánh thành năm 1983, sức chứa 19.550 chỗ. Đây là một đại diện của bóng đá Ả Rập Xê Út.
Al-Fateh trên sân nhà so với sân khách
Al-Fateh nhận 7 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 0,8 bàn mỗi trận, so với 0,3 bàn trên sân nhà. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của Al-Fateh
Số bàn thua của Al-Fateh dừng ở 15 sau 8 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 15. Số bàn thực tế thấp hơn kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận.
Al-Fateh đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Al-Fateh làm khách của Al-Hazem trên sân Al-Hazem Club Stadium lúc 22h15 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). Al-Hazem hiện đứng thứ 10 với 9 điểm. Al-Hazem có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mehdi Al-Aboud | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| - | Ali Alamine Ali | Hậu vệ | Pháp |
| 1 | Adrian Šemper | Thủ môn | Croatia |
| 3 | Kennedy Boateng | Hậu vệ | Togo |
| 4 | Ziyad Aljari | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 5 | Faisal Darisi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 6 | Ali Al-Hassan | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 7 | Fahad Zubaidi | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 8 | Mihai Lixandru | Tiền vệ | Romania |
| 9 | Wilfried Kanga | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 10 | Lukáš Haraslín | Tiền đạo | Slovakia |
| 11 | Mourad Batna | Tiền đạo | Morocco |
| 16 | Abdulelah Al Khaibari | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 17 | Marwane Saadane | Hậu vệ | Morocco |
| 17 | Ali Alamine | Hậu vệ | Pháp |
| 18 | Abdulaziz Al Fawaz | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 19 | Robin Kelder | Hậu vệ | Hà Lan |
| 20 | Hossam Essadak | Tiền vệ | Morocco |
| 20 | Houssam Essadak | Tiền vệ | Morocco |
| 21 | Jefferson Ramos | Tiền đạo | Cabo Verde |
| 22 | Abdul Rahman Al Khaibari | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 23 | Sorriso | Tiền vệ | Brazil |
| 24 | Mahdi Al Obod | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 25 | Mohammed Al-Sahihi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 25 | Mohammed Hussain Al-Sahihi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 28 | Zaydou Youssouf | Tiền vệ | Comoros |
| 29 | Ali Al Masoud | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 31 | Habib Al-Wutaian | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 38 | Ibrahim Al Abood | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 49 | Saad Al-Shurafa | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 55 | Fawaz Al-Hamad | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 63 | Muntathir Al Shaqaq | Hậu vệ | |
| 70 | Jordan Harrison | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 78 | Abdulaziz Al-Swealem | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 78 | Abdulaziz Al Suwailem | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 80 | Faisal Al Abdulwahed | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 80 | Faisal Al-Abdulwahed | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 87 | Sattam Al Tumbukti | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 88 | Othman Al-Othman | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 94 | Waled Al Enazi | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |