Bảng xếp hạng VĐQG Brazil — BXH, thứ hạng, điểm số
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil gồm 20 đội sau 30 vòng. Cuộc đua ngôi đầu VĐQG Brazil rất sát: Flamengo (64 điểm) chỉ hơn Palmeiras 1 điểm. Năm trận gần nhất của Corinthians đều là thất bại. Flamengo ghi 58 bàn, nhiều nhất giải; Palmeiras mới để thủng lưới 22 bàn. Đội đầu bảng Flamengo thắng 4 trong 5 trận gần nhất (WDWWW, trận mới nhất ở bên trái). Trận thắng đậm nhất trong 80 kết quả gần đây: Vasco da Gama thắng Coritiba 5-0 ngày 20/9. 49/80 trận VĐQG Brazil gần đây có từ ba bàn, và ở 52 trận cả hai đội đều ghi bàn. Từ tháng 4 đến tháng 12 mỗi năm, hai mươi đội thi đấu 38 vòng theo năm dương lịch, lượt đi rồi lượt về. Kế tiếp, Mirassol (hạng 15) tiếp Internacional (hạng 16) lúc 06h00 ngày 17/10.
Thông tin nhanh
- Quốc gia
- Brazil
- Liên đoàn
- CONMEBOL
- Mùa giải
- Tháng 4 – Tháng 12
- Số đội
- 20
- Đang dẫn đầu
- Flamengo
Bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Brazil
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 30 | 19 | 7 | 4 | +33 | 64 | WDWWW |
| 2 | | 30 | 18 | 9 | 3 | +30 | 63 | WWDWD |
| 3 | | 30 | 15 | 8 | 7 | +14 | 53 | WDWDL |
| 4 | | 30 | 14 | 9 | 7 | +11 | 51 | LWWLW |
| 5 | | 30 | 13 | 10 | 7 | +8 | 49 | WLLWW |
| 6 | | 30 | 14 | 6 | 10 | +2 | 48 | LWWLW |
| 7 | | 30 | 13 | 8 | 9 | +6 | 47 | WDWDW |
| 8 | | 30 | 11 | 9 | 10 | +1 | 42 | LDWWW |
| 9 | | 30 | 11 | 7 | 12 | +3 | 40 | WDLLD |
| 10 | | 30 | 11 | 6 | 13 | 0 | 39 | WLLWL |
| 11 | | 30 | 10 | 9 | 11 | -10 | 39 | DLLDL |
| 12 | | 30 | 9 | 9 | 12 | -5 | 36 | DLLWD |
| 13 | | 30 | 10 | 6 | 14 | -11 | 36 | LWLDW |
| 14 | | 29 | 9 | 8 | 12 | -6 | 35 | DWWWL |
| 15 | | 30 | 8 | 9 | 13 | -10 | 33 | LDWDW |
| 16 | | 30 | 7 | 11 | 12 | -5 | 32 | DWLWL |
| 17 | | 30 | 8 | 8 | 14 | -7 | 32 | LLLLL |
| 18 | | 30 | 7 | 10 | 13 | -8 | 31 | DDDLL |
| 19 | | 30 | 5 | 10 | 15 | -15 | 25 | DDLLL |
| 20 | | 29 | 3 | 9 | 17 | -31 | 18 | LLDLW |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Vua phá lưới VĐQG Brazil
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kevin Viveros | Athletico | 20 | 27 |
| 2 | Pedro Guilherme | Flamengo | 16 | 30 |
| 3 | Gabriel Barbosa | Santos | 14 | 23 |
| 4 | Carlos Vinícius | Grêmio | 10 | 29 |
| 5 | Danilo Santos | Botafogo | 10 | 23 |
| 6 | Jonathan Calleri | São Paulo | 10 | 27 |
| 7 | Luciano Juba | Bahia | 10 | 27 |
| 8 | John Kennedy | Fluminense | 9 | 19 |
| 9 | José Manuel López | Palmeiras | 9 | 27 |
| 10 | Luciano | São Paulo | 9 | 24 |
Dẫn đầu kiến tạo VĐQG Brazil
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Andreas Pereira | Palmeiras | 10 | 29 |
| 2 | Josué | Coritiba | 10 | 27 |
| 3 | Jorge Carrascal | Flamengo | 8 | 24 |
| 4 | Samuel Lino | Flamengo | 7 | 29 |
| 5 | Erick | Vitória | 6 | 29 |
| 6 | Pedro Guilherme | Flamengo | 6 | 30 |
| 7 | Rodrigo Garro | Corinthians | 6 | 27 |
| 8 | Alesson | Mirassol | 5 | 27 |
| 9 | Álvaro Montoro | Botafogo | 5 | 28 |
| 10 | Gastón Benavídez | Athletico | 5 | 22 |
Lịch thi đấu sắp tới
CN, 18/10
VĐQG Brazil
Thứ 2, 19/10
VĐQG Brazil
Kết quả gần đây
Thứ 3, 13/10
VĐQG Brazil
Thứ 2, 12/10
VĐQG Brazil
Cập nhật lần cuối: 15:59 · 16/10/2026 (giờ VN)
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil: hỏi nhanh về đại chiến Athletico - Palmeiras
Khi nào Athletico gặp Palmeiras?
Lúc 05h30 ngày 18/10; Athletico đang xếp thứ 3, Palmeiras thứ 2 ở VĐQG Brazil.
Khi nào Flamengo ra sân lần tới?
Flamengo làm khách của Bahia lúc 04h30 ngày 19/10. Bahia hiện xếp thứ 5.
Sau 30 vòng, mỗi trận VĐQG Brazil có mấy bàn?
2,7 bàn. Flamengo ghi nhiều nhất với 58 bàn.
Đội nào đang đứng cuối VĐQG Brazil?
Chapecoense, mới có 18 điểm sau 29 trận.
Trận gần nhất của VĐQG Brazil kết thúc thế nào?
Red Bull Bragantino thắng Cruzeiro 4-2, ngày 13/10.