Palmeiras
Brazil
Thứ hạng VĐQG Brazil
Palmeiras đang xếp thứ 2 trên tổng 20 đội tại VĐQG Brazil, với 63 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 18
- Hoà
- 9
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 52
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- +30
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Palmeiras đứng thứ mấy tại VĐQG Brazil?
Palmeiras xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 1 điểm. Đội có 18 thắng, 9 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 2,1 điểm mỗi trận.
Palmeiras đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Palmeiras nằm giữa Flamengo và Fluminense. Theo phân nhóm của giải, đây là suất dự Copa Libertadores.
Kết quả các trận gần nhất của Palmeiras
Gần đây Palmeiras thắng Corinthians 4-1 trên sân nhà và thắng Bahia 1-0. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 4 bàn thua. 4 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Số bàn thắng và bàn thua của Palmeiras
Lưới đối phương rung lên 52 lần trước Palmeiras mùa 2026. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu.
Thành tích sân nhà và sân khách của Palmeiras
Palmeiras ghi 28 bàn ở sân nhà và 24 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Palmeiras
Nubank Parque, sân nhà của Palmeiras, chứa được 43.713 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 2014. Đội thuộc làng bóng đá Brazil.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Palmeiras
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Palmeiras là José Manuel López với 8 pha lập công. Cầu thủ này còn có 4 kiến tạo. Anh ra sân 25 trận mùa 2026, tổng cộng 1.929 phút.
Palmeiras gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Palmeiras làm khách của Athletico trên sân Arena da Baixada lúc 05h30 ngày 18/10/2026. Athletico có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 50 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Carlos Miguel | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Alexander Barboza | Hậu vệ | Uruguay |
| 3 | Bruno Fuchs | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Bruno Fuchs | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Agustín Giay | Hậu vệ | Argentina |
| 6 | Jefté | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Felipe Anderson | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Andreas Pereira | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Fabio So | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | Vitor Roque | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Paulinho | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Jhon Arias | Tiền vệ | Colombia |
| 12 | Khellven | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Marcelo Lomba | Thủ môn | Brazil |
| 15 | Gustavo Gómez | Hậu vệ | Paraguay |
| 17 | Marlon Freitas | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Mauricio | Tiền vệ | Paraguay |
| 19 | Ramón Sosa | Tiền đạo | Paraguay |
| 21 | Bruno Bertinato | Thủ môn | Brazil |
| 22 | Joaquín Piquerez | Hậu vệ | Uruguay |
| 26 | Murilo | Hậu vệ | Brazil |
| 29 | Miguel Cinoncelli Bilong | Tiền đạo | Cameroon |
| 30 | Lucas Evangelista | Tiền vệ | Brazil |
| 32 | Emiliano Martínez | Tiền vệ | Uruguay |
| 37 | Fabiano Rodrigues Pereira | Tiền vệ | Brazil |
| 39 | Heittor | Tiền đạo | Brazil |
| 42 | José Manuel López | Tiền đạo | Argentina |
| 43 | Luis Benedetti | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | Zié Koné | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 45 | Erick Belé | Tiền vệ | Brazil |
| 48 | Larson | Tiền vệ | Brazil |
| 50 | Luis Pacheco | Tiền vệ | Brazil |
| 55 | Rafael Coutinho | Tiền vệ | Brazil |
| 56 | Arthur Gabriel | Hậu vệ | Brazil |
| 66 | André Lucas | Hậu vệ | Brazil |