Flamengo
Brazil
Thứ hạng VĐQG Brazil
Flamengo đang xếp thứ 1 trên tổng 20 đội tại VĐQG Brazil, với 64 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 19
- Hoà
- 7
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 58
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- +33
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Flamengo xếp hạng ra sao?
Ngôi đầu VĐQG Brazil mùa 2026 đang thuộc về Flamengo. Đội có 19 thắng, 7 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 2,1 điểm mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Flamengo
Cán cân bàn thắng bại của Flamengo đang là +33. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.
Flamengo thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Flamengo thắng Fluminense 1-0 trên sân nhà và hoà Santos 2-2. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Mạch bất bại hiện kéo dài 9 trận.
Vị trí Flamengo so với phần còn lại của bảng
Flamengo đang hơn Palmeiras 1 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là suất dự Copa Libertadores.
Flamengo trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Flamengo 11 trận thắng, sân khách thêm 8 trận. Ở sân nhà, đội ghi 29 bàn và nhận 10 bàn. Sân khách đội ghi 29 bàn và nhận 15 bàn.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Flamengo?
Chân sút chủ lực của Flamengo là Pedro Guilherme, tác giả của 16 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 28% số bàn đội ghi được. Cầu thủ này còn có 6 kiến tạo.
Giới thiệu Flamengo
Flamengo góp mặt tại VĐQG Brazil mùa 2026. Đội bóng này đến từ Brazil.
Flamengo đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp tại VĐQG Brazil, Flamengo làm khách của Bahia trên sân Arena Fonte Nova lúc 04h30 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 49 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Bahia là 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Daniel Carvalho Marinho | Hậu vệ | Brazil |
| 1 | Agustín Rossi | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Guillermo Varela | Hậu vệ | Uruguay |
| 3 | Léo Ortiz | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Léo Pereira | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Erick Pulgar | Tiền vệ | Chile |
| 6 | Ayrton Lucas | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Luiz Araújo | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Saúl Ñíguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Pedro Guilherme | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Giorgian de Arrascaeta | Tiền vệ | Uruguay |
| 11 | Everton Cebolinha | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Lucas Paquetá | Tiền vệ | Brazil |
| 13 | Danilo | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Anthony Valencia | Tiền đạo | Ecuador |
| 15 | Jorge Carrascal | Tiền vệ | Colombia |
| 16 | Samuel Lino | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Nicolás de la Cruz | Tiền vệ | Uruguay |
| 19 | Gonzalo Plata | Tiền vệ | Ecuador |
| 21 | Jorginho | Tiền vệ | Ý |
| 22 | Emerson Royal | Hậu vệ | Brazil |
| 26 | Alex Sandro | Hậu vệ | Brazil |
| 26 | Caio Garcia | Tiền vệ | Brazil |
| 27 | Bruno Henrique | Tiền đạo | Brazil |
| 30 | Joaquín Freitas | Tiền đạo | Argentina |
| 39 | Josmar | Tiền đạo | Brazil |
| 42 | Andrew | Thủ môn | Brazil |
| 44 | Vitão | Hậu vệ | Brazil |
| 49 | Dyogo Alves | Thủ môn | Brazil |
| 51 | Daniel Sales | Hậu vệ | Brazil |
| 52 | Evertton Araujo | Tiền vệ | Brazil |
| 56 | Pablo Lucio | Tiền vệ | Brazil |
| 57 | Lorran | Tiền vệ | Brazil |
| 58 | Leonardo Nannetti | Thủ môn | Brazil |
| 61 | João Victor | Hậu vệ | Brazil |
| 75 | Luiz Felipe | Tiền vệ | Brazil |
| 77 | Johnny Goes | Hậu vệ | Brazil |
| 79 | Caio Joshua | Tiền vệ | Brazil |
| 80 | Joao Camargo | Tiền đạo | Brazil |
| 81 | Douglas Costa Telles | Hậu vệ | Brazil |
| 87 | Daniel Thuram | Hậu vệ | Brazil |