Bahia
Brazil
Thứ hạng VĐQG Brazil
Bahia đang xếp thứ 5 trên tổng 20 đội tại VĐQG Brazil, với 49 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 10
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 44
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Bahia đứng thứ mấy tại VĐQG Brazil?
Bahia xếp thứ 5 tại VĐQG Brazil sau 30 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 13 thắng, 10 hoà và 7 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm.
Bahia đang bám đuổi những ai?
Bahia kém Athletico ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Flamengo đang hơn 15 điểm. Vị trí hiện tại thuộc vòng loại Copa Libertadores.
Sức mạnh ghi bàn của Bahia
Cán cân bàn thắng bại của Bahia đang là +8. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7.
Bahia thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Bahia thắng Mirassol 1-0 trên sân nhà. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 8 bàn thua. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4.
Giới thiệu Bahia
Arena Fonte Nova, sân nhà của Bahia, chứa được 48.902 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 2013. Đội thuộc làng bóng đá Brazil.
Bahia trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Bahia 7 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Ở sân nhà, đội ghi 23 bàn và nhận 14 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 21 bàn và nhận 22 bàn.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Bahia
Trên hàng công Bahia, Luciano Juba là cái tên nổ súng nhiều nhất với 10 bàn. Chân sút này đã đá 26 trận với 2.167 phút trên sân. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Bahia gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Bahia tiếp Flamengo trên sân Arena Fonte Nova lúc 04h30 ngày 19/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Flamengo có 3 thắng, 2 hoà. Đối thủ này đang đứng đầu với 64 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ronaldo | Thủ môn | Brazil |
| 3 | Marco Moreno | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Kanu | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Nicolás Acevedo | Tiền vệ | Uruguay |
| 6 | Jean Lucas | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Ademir | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Caio Alexandre | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Alejo Véliz | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Everton Ribeiro | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Rodrigo Nestor | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Willian José | Tiền đạo | Brazil |
| 14 | Erick | Tiền vệ | Brazil |
| 15 | Michel Araújo | Tiền vệ | Uruguay |
| 16 | Erick Pulga | Tiền đạo | Brazil |
| 17 | Guido Herrera | Thủ môn | Argentina |
| 18 | Lautaro López | Tiền vệ | Argentina |
| 22 | Léo Vieira | Thủ môn | Brazil |
| 23 | Mateo Sanabria | Tiền đạo | Argentina |
| 27 | Everaldo | Tiền đạo | Brazil |
| 31 | Román Gómez | Hậu vệ | Argentina |
| 33 | David Duarte | Hậu vệ | Brazil |
| 43 | Luiz Gustavo | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | Marcos Victor | Hậu vệ | Brazil |
| 46 | Luciano Juba | Hậu vệ | Brazil |
| 57 | Kauê Furquim | Tiền vệ | Brazil |
| 61 | Victor | Thủ môn | Brazil |
| 61 | Victor Nascimento | Thủ môn | Brazil |
| 63 | David Martins | Tiền vệ | Brazil |
| 66 | José Guilherme | Hậu vệ | Brazil |
| 77 | Ruan Pablo | Tiền vệ | Brazil |
| 80 | Roger Gabriel | Tiền vệ | Brazil |
| 83 | Fredi Gomes | Hậu vệ | Brazil |
| 89 | Dell | Tiền đạo | Brazil |
| 99 | Cristian Olivera | Tiền đạo | Uruguay |