Chapecoense
Brazil
Thứ hạng VĐQG Brazil
Chapecoense đang xếp thứ 20 trên tổng 20 đội tại VĐQG Brazil, với 18 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 9
- Thua
- 16
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 57
- Hiệu số
- -28
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Chapecoense đứng thứ mấy tại VĐQG Brazil?
Chapecoense xếp thứ 20 trong số 20 đội tại VĐQG Brazil. Tốc độ tích điểm là 0,6 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 2026 là 3 thắng, 9 hoà và 16 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Chapecoense
Chapecoense kém Remo ở vị trí liền trên đúng 7 điểm. Cách biệt với Flamengo là 46 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm xuống hạng.
Mạch trận hiện thời của Chapecoense
Hai vòng vừa rồi, Chapecoense thua Vitória 0-4 và hoà Atlético Nacional 1-1. Mạch không thắng hiện kéo dài 4 trận. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Chapecoense trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Chapecoense 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,4 bàn mỗi trận, so với 0,7 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Chapecoense
Arena Condá, sân nhà của Chapecoense, chứa được 21.000 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1976. Đây là một đại diện của bóng đá Brazil.
Chapecoense trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công Chapecoense, Marcinho là cái tên nổ súng nhiều nhất với 5 bàn. Anh có 27 lần ra sân mùa 2026. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo.
Chapecoense ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Chapecoense ghi 1,0 bàn và nhận 2,0 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 19 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 20 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Chapecoense
Athletico là đối thủ kế tiếp của Chapecoense tại VĐQG Brazil, trận sân nhà bắt đầu lúc 05h30 ngày 13/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Arena Condá. Athletico bước vào trận khi đứng thứ 4 với 50 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Athletico là 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Rafael Santos | Thủ môn | Brazil |
| 3 | Eduardo Doma | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | João Paulo | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Heitor | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Mancha | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Marcinho | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Robert Santos | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Tulio Eduardo | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Giovanni Augusto | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Juan Ferreira Leite | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Yannick Bolasie | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 12 | Fernando | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Gabriel Werner | Thủ môn | Brazil |
| 14 | Fernando Carlos da Silva Filho | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Rafael Thyere | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Kaíque Maciel | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Bruno Matias | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Vinicius Balieiro | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Neto Pessoa | Tiền đạo | Brazil |
| 19 | David Antunes | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Bruno Tubarão | Hậu vệ | Brazil |
| 21 | Kauan | Hậu vệ | Brazil |
| 22 | Max | Tiền vệ | Brazil |
| 23 | Dudu | Hậu vệ | Brazil |
| 23 | Gustavo Talles | Hậu vệ | Brazil |
| 25 | Victor Caetano | Hậu vệ | Brazil |
| 26 | Everton | Tiền vệ | Brazil |
| 27 | Camilo | Tiền vệ | Brazil |
| 29 | Franco Rossi | Tiền đạo | Uruguay |
| 30 | Matheus | Thủ môn | Brazil |
| 31 | Maurício Garcez | Tiền đạo | Brazil |
| 35 | Vinícius Eduardo de Almeida | Hậu vệ | Brazil |
| 39 | Rodrigo Endrio | Tiền đạo | Brazil |
| 44 | Luciano | Hậu vệ | Brazil |
| 50 | Kassio da Silva de Jesus | Tiền đạo | Brazil |
| 55 | Rosivan | Tiền vệ | Brazil |
| 70 | Rubens Tadeu | Tiền vệ | Brazil |
| 77 | Dylan Borrero | Tiền vệ | Colombia |
| 80 | Miguel Carvalho | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 88 | Yago Felipe | Tiền vệ | Brazil |
| 91 | Bruno Pacheco | Hậu vệ | Brazil |
| 94 | Kevin Ramírez | Tiền vệ | Uruguay |
| 97 | Ênio | Tiền vệ | Brazil |
| 98 | Anderson | Thủ môn | Brazil |
| 99 | Rafael Carvalheira | Tiền vệ | Brazil |