Bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil — BXH, thứ hạng, điểm số
Bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil gồm 20 đội sau 33 vòng. Cuộc đua ngôi đầu Hạng Hai Brazil rất sát: Vila Nova FC (61 điểm) chỉ hơn Grêmio Novorizontino 1 điểm. Có 2 đội cách Vila Nova FC không quá 3 điểm. Năm trận gần nhất của América Mineiro đều là thất bại. Grêmio Novorizontino ghi 59 bàn, nhiều nhất giải; Juventude mới để thủng lưới 21 bàn. Đội đầu bảng Vila Nova FC thắng 4 trong 5 trận gần nhất (WDWWW, trận mới nhất ở bên trái). Ponte Preta xếp cuối với 13 điểm sau 33 trận. Cuiabá hòa 14 trận, nhiều nhất Hạng Hai Brazil. Santos vô địch mùa 2024, một năm sau khi lần đầu rớt hạng, và lên Série A cùng Mirassol, Sport Recife, Ceará. Kế tiếp, Sport Recife (hạng 8) tiếp Fortaleza (hạng 4) lúc 06h30 ngày 17/10.
Thông tin nhanh
- Quốc gia
- Brazil
- Liên đoàn
- CONMEBOL
- Mùa giải
- Tháng 3 – Tháng 11 (theo năm dương lịch)
- Số đội
- 20
- Đang dẫn đầu
- Vila Nova FC
Bảng xếp hạng đầy đủ Hạng Hai Brazil
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 33 | 18 | 7 | 8 | +15 | 61 | WDWWW |
| 2 | | 33 | 17 | 9 | 7 | +31 | 60 | WWWDL |
| 3 | | 33 | 17 | 9 | 7 | +18 | 60 | DWWWL |
| 4 | | 33 | 15 | 12 | 6 | +10 | 57 | DWDDW |
| 5 | | 33 | 16 | 8 | 9 | +6 | 56 | WLWWL |
| 6 | | 33 | 14 | 11 | 8 | +10 | 53 | DLWWL |
| 7 | | 33 | 15 | 7 | 11 | +4 | 52 | DWLWL |
| 8 | | 33 | 13 | 12 | 8 | +10 | 51 | DWWLW |
| 9 | | 33 | 13 | 9 | 11 | -1 | 48 | LLLDW |
| 10 | | 33 | 14 | 6 | 13 | -6 | 48 | WWLLW |
| 11 | | 33 | 11 | 14 | 8 | +6 | 47 | LDWLW |
| 12 | | 33 | 12 | 10 | 11 | +10 | 46 | DLWDW |
| 13 | | 33 | 10 | 13 | 10 | +1 | 43 | DLLDD |
| 14 | | 33 | 11 | 9 | 13 | -3 | 42 | LLDWL |
| 15 | | 33 | 11 | 9 | 13 | -5 | 42 | LWWDW |
| 16 | | 33 | 11 | 8 | 14 | -1 | 41 | WWLWD |
| 17 | | 33 | 10 | 6 | 17 | -10 | 36 | WWLLL |
| 18 | | 33 | 7 | 8 | 18 | -7 | 29 | DLLLL |
| 19 | | 33 | 4 | 5 | 24 | -33 | 17 | LLLLL |
| 20 | | 33 | 3 | 4 | 26 | -55 | 13 | LLLLW |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Vua phá lưới Hạng Hai Brazil
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mikael | CRB | 17 | 32 |
| 2 | Robson | Grêmio Novorizontino | 16 | 31 |
| 3 | Gabriel Boschilia | Operário-PR | 13 | 28 |
| 4 | Gustavo Coutinho | Atlético Goianiense | 13 | 28 |
| 5 | Perotti | Sport Recife | 12 | 32 |
| 6 | Rômulo | Grêmio Novorizontino | 12 | 33 |
| 7 | Bruno Santos | Londrina | 11 | 16 |
| 8 | Chrystian Barletta | Sport Recife | 11 | 27 |
| 9 | Everton Morelli | Botafogo-SP | 9 | 32 |
| 10 | Kadu | Goiás | 9 | 28 |
Dẫn đầu kiến tạo Hạng Hai Brazil
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Rômulo | Grêmio Novorizontino | 10 | 33 |
| 2 | Geovany Soares | Atlético Goianiense | 8 | 32 |
| 3 | Janderson | Vila Nova FC | 8 | 32 |
| 4 | Marquinhos Gabriel | Vila Nova FC | 7 | 30 |
| 5 | Rafael Gava | Botafogo-SP | 7 | 30 |
| 6 | Crystopher | CRB | 6 | 29 |
| 7 | Dadá Belmonte | CRB | 6 | 31 |
| 8 | Jean Lucas | Avaí | 6 | 31 |
| 9 | Aderlan | Juventude | 5 | 19 |
| 10 | Dudu Miraíma | São Bernardo | 5 | 32 |
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 2, 19/10
Hạng Hai Brazil
Cập nhật lần cuối: 06:22 · 17/10/2026 (giờ VN)
Bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.
Bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil: hỏi nhanh về đại chiến Vila Nova FC - Grêmio Novorizontino
Khi nào Vila Nova FC gặp Grêmio Novorizontino?
Lúc 04h00 ngày 19/10; Vila Nova FC đang xếp thứ 1, Grêmio Novorizontino thứ 2 ở Hạng Hai Brazil.
Khi nào Vila Nova FC ra sân lần tới?
Vila Nova FC tiếp Grêmio Novorizontino lúc 04h00 ngày 19/10. Grêmio Novorizontino hiện xếp thứ 2.
Sau 33 vòng, mỗi trận Hạng Hai Brazil có mấy bàn?
2,3 bàn. Grêmio Novorizontino ghi nhiều nhất với 59 bàn.