Operário-PR
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Paranaense 1: Regular season
Operário-PR đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Operário-PR thi đấu thế nào gần đây?
Operário-PR khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Goiás 0-2, thua Botafogo-SP 1-2 và thua Juventude 0-3. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Operário-PR trên bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Operário-PR. Thành tích mùa 2026 là 13 thắng, 9 hoà và 11 thua. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Operário-PR
Trên bảng xếp hạng, Operário-PR nằm giữa CRB và Goiás. Nhóm này được xếp vào nhóm play-off thăng hạng. Ngôi đầu của Vila Nova FC còn xa 13 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Operário-PR
Operário-PR ghi 23 bàn ở sân nhà và 21 bàn ở sân khách.
Người ghi bàn nhiều nhất Operário-PR mùa 2026
Gabriel Boschilia là người ghi nhiều bàn nhất cho Operário-PR mùa 2026 với 13 bàn. Anh cũng dọn cỗ 4 lần cho đồng đội. Anh ra sân 28 trận mùa 2026, tổng cộng 2.508 phút.
Operário-PR là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Operário-PR, đội bóng Brazil, là Estádio Germano Krüger. Khán đài Estádio Germano Krüger có 10.632 chỗ ngồi.
Operário-PR tấn công, phòng ngự ra sao?
Operário-PR ghi 44 bàn và để thủng lưới 45 bàn mùa 2026. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Operário-PR
Theo giờ Việt Nam, Operário-PR làm khách của América Mineiro trên sân Arena Independência lúc 04h30 ngày 18/10/2026. América Mineiro có 5 thua trong năm trận gần nhất. América Mineiro hiện đứng thứ 19 với 17 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jonas Brito Almeida Bahia | Tiền đạo | Brazil |
| - | João Victor Da Luz Cavalheiro Cordeiro | Tiền đạo | Brazil |
| - | Kauã Lucas Oliveira | Tiền vệ | Brazil |
| - | Marcos Otávio De Oliveira Alburquerque | Tiền vệ | Brazil |
| - | Bernardo Korquievicz Rodrigues | Hậu vệ | Brazil |
| - | Kayo José Fernandes da Luz | Hậu vệ | Brazil |
| - | Leonardo Erig Daitx | Tiền vệ | Brazil |
| - | João Victor | Tiền đạo | Brazil |
| - | Anthony Bruno Wandratsch | Hậu vệ | Brazil |
| - | Anthony | Hậu vệ | Brazil |
| 1 | Elias Martello | Thủ môn | Brazil |
| 1 | Paulo Guilherme Slominski | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Mikael Doka | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | William Klaus | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Índio | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Moraes Júnior | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Miguel Tavora Camara | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Ángel Torres | Tiền đạo | Colombia |
| 7 | Jonatas Torres Jayme | Tiền đạo | Brazil |
| 7 | Bruno Iago Santana Melo | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Juan Zuluaga | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Vinicius Mingotti | Tiền đạo | Brazil |
| 9 | Germano Gabriel Kremer Poniewas | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Gabriel Boschilia | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Aylon | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Talles Antônio | Thủ môn | Brazil |
| 14 | Hildeberto Pereira | Tiền vệ | Cabo Verde |
| 16 | Miranda | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Nicolas Schulz | Hậu vệ | Brazil |
| 18 | André Simplicio | Hậu vệ | Brazil |
| 18 | Jhan Pool | Hậu vệ | Colombia |
| 19 | Kauã Henrique | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | Vinicius Diniz | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Brenno Pereira Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 22 | José Cuenú | Hậu vệ | Colombia |
| 23 | João Gabriel Rodrigues Botão | Hậu vệ | Brazil |
| 26 | Maguinho | Hậu vệ | Brazil |
| 26 | Matheus Galdino Silva | Tiền đạo | Brazil |
| 27 | Gabriel Feliciano | Hậu vệ | Brazil |
| 28 | Eduardo Franzon Mosconi | Tiền vệ | Brazil |
| 30 | Pedro Vilhena | Tiền vệ | Brazil |
| 32 | Charles | Hậu vệ | Brazil |
| 32 | Henrique | Tiền vệ | Brazil |
| 33 | Vágner | Thủ môn | Brazil |
| 34 | Renan Gustavo Ribeiro Moreira | Hậu vệ | Brazil |
| 35 | Gabriel Cardozo Ferreira | Tiền đạo | Brazil |
| 39 | Matheus Trindade | Tiền vệ | Brazil |
| 41 | Diego Monteiro | Thủ môn | Brazil |
| 43 | Joseph | Hậu vệ | Brazil |
| 77 | Maxwell | Tiền đạo | Brazil |
| 88 | Neto Paraíba | Tiền vệ | Brazil |
| 92 | Pablo | Tiền đạo | Brazil |
| 99 | Caio Dantas | Tiền đạo | Brazil |