Fortaleza
Brazil
Thứ hạng Hạng Hai Brazil
Fortaleza đang xếp thứ 4 trên tổng 20 đội tại Hạng Hai Brazil, với 56 điểm sau 32 trận.
- Thắng
- 15
- Hoà
- 11
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Fortaleza xếp hạng ra sao?
Fortaleza tích được 56 điểm sau 32 vòng tại Hạng Hai Brazil. Cụ thể là 15 thắng, 11 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.
Fortaleza hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Fortaleza nằm giữa Grêmio Novorizontino và Atlético Goianiense. Ngôi đầu của Vila Nova FC còn xa 5 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm play-off thăng hạng.
Sức mạnh ghi bàn của Fortaleza
Trung bình mỗi trận Fortaleza ghi 1,2 bàn và nhận 0,8 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +10.
Mạch trận hiện thời của Fortaleza
Gần đây Fortaleza thắng América Mineiro 1-0 trên sân khách và hoà Náutico 1-1. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Fortaleza
Fortaleza ghi 25 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,6 bàn mỗi trận so với 0,8 bàn trên sân khách.
Giới thiệu Fortaleza
Fortaleza là một đội bóng Brazil. Estádio Governador Plácido Castelo có 63.904 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1973.
Chân sút chủ lực của Fortaleza
Fortaleza đang trông nhiều vào Maílton, người đã ghi 7 bàn. Chân sút này đã đá 27 trận với 2.118 phút trên sân. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo.
Lịch thi đấu sắp tới của Fortaleza
Trận kế tiếp tại Hạng Hai Brazil, Fortaleza tiếp CRB trên sân Estádio Governador Plácido Castelo lúc 02h00 ngày 13/10/2026 (giờ Việt Nam). CRB bước vào trận khi đứng thứ 8 với 51 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của CRB là 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jailson | Hậu vệ | Brazil |
| - | Bastos | Hậu vệ | Angola |
| 1 | João Ricardo | Thủ môn | Brazil |
| 3 | Lucas Gazal | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Luan Freitas | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Pierre | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Tomás Cardona | Hậu vệ | Argentina |
| 8 | Ronald | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Juan Miritello | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Lucas Crispim | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Vitinho | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Kaio Henrique | Hậu vệ | Brazil |
| 13 | Maurício Lima | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Magrão | Thủ môn | Brazil |
| 16 | Pedro Henrique | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Nathan Fogaça | Tiền đạo | Brazil |
| 18 | Gabriel Fuentes | Hậu vệ | Colombia |
| 19 | Lucas Emanoel | Tiền đạo | Brazil |
| 21 | Juan Cantillo | Tiền đạo | Colombia |
| 22 | Maílton | Hậu vệ | Brazil |
| 23 | Neris | Hậu vệ | Brazil |
| 25 | Vinicius Silvestre | Thủ môn | Brazil |
| 28 | Paulinho | Hậu vệ | Brazil |
| 29 | Rodrigo Santos | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Welliton | Tiền vệ | Brazil |
| 32 | Luiz Fernando | Tiền đạo | Brazil |
| 33 | Kauã Rocha | Hậu vệ | Brazil |
| 37 | Ryan Gustavo | Tiền vệ | Brazil |
| 38 | Lucca Prior | Tiền vệ | Brazil |
| 75 | Rodriguinho | Tiền vệ | Brazil |
| 77 | Paulo Baya | Tiền vệ | Brazil |
| 88 | Lucas Sasha | Tiền vệ | Brazil |
| 91 | Chico da Costa | Tiền đạo | Brazil |