América Mineiro
Brazil
Thứ hạng Hạng Hai Brazil
América Mineiro đang xếp thứ 19 trên tổng 20 đội tại Hạng Hai Brazil, với 17 điểm sau 32 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 5
- Thua
- 23
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 53
- Hiệu số
- -32
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
América Mineiro trên bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil
Cuộc chiến trụ hạng tại Hạng Hai Brazil đang có América Mineiro, đội đứng thứ 19. Cụ thể là 4 thắng, 5 hoà và 23 thua. Tốc độ tích điểm là 0,5 điểm mỗi trận.
América Mineiro hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ América Mineiro tới Vila Nova FC ở ngôi đầu là 44 điểm. Đội đang giữ 4 điểm lợi thế trước Ponte Preta. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng.
Mạch trận hiện thời của América Mineiro
Trận gần nhất, América Mineiro thua Fortaleza 0-1 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 2 bàn thắng so với 8 bàn thua.
Khác biệt sân bãi của América Mineiro
Thành tích hai sân của América Mineiro là 3 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 12 bàn và nhận 22 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 9 bàn và nhận 31 bàn.
América Mineiro là đội bóng nước nào?
América Mineiro là một đội bóng Brazil. Người hâm mộ quen gọi đội là América-MG. Sức chứa của Arena Independência là 23.000 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1950.
América Mineiro trông vào ai trên hàng công?
Gonzalo Mastriani là người ghi nhiều bàn nhất cho América Mineiro mùa 2026 với 4 bàn. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo. Chân sút này đã đá 21 trận với 1.278 phút trên sân.
América Mineiro tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công América Mineiro đứng thứ 19 tại Hạng Hai Brazil với 0,7 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −32. Số bàn ghi được xếp thứ 19 trong nhóm.
América Mineiro đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Criciúma là đối thủ kế tiếp của América Mineiro tại Hạng Hai Brazil, trận sân khách bắt đầu lúc 05h30 ngày 13/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estádio Heriberto Hülse. Criciúma hiện đứng thứ 6 với 53 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Criciúma là 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Gustavo | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Emerson Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Luca Sosa | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Rafael Barcelos | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Fernando Elizari | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Gabriel Domingos | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Gabriel Barros | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Guilherme Parede | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Felipe Amaral | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Willian Bigode | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Thauan Willians | Tiền vệ | Brazil |
| 13 | Heitor Manuel Barcelos Lima | Hậu vệ | Brazil |
| 13 | Heitor | Hậu vệ | |
| 14 | Rodrigo Piñeiro | Tiền đạo | Uruguay |
| 15 | Alex Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Alê | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Gonzalo Mastriani | Tiền đạo | Uruguay |
| 18 | Enrico | Tiền đạo | Brazil |
| 19 | William | Thủ môn | Brazil |
| 19 | Guilherme Nogueira | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Paulo Victor | Tiền đạo | Brazil |
| 21 | Eduardo Person | Tiền vệ | Brazil |
| 23 | Everton | Tiền vệ | Brazil |
| 25 | Tobías Ostchega | Hậu vệ | Argentina |
| 26 | Manoel | Hậu vệ | Brazil |
| 27 | Cássio | Thủ môn | Brazil |
| 30 | Luidy | Hậu vệ | Brazil |
| 30 | Luidy Montes Carneiro | Hậu vệ | Brazil |
| 31 | Fábio | Hậu vệ | Brazil |
| 32 | Filipe Pereira Dahora | Hậu vệ | Brazil |
| 37 | Julio César | Tiền vệ | Brazil |
| 37 | Julio Cesar Leme do Nascimento | Tiền vệ | Brazil |
| 38 | Murilo Rodrigues Povoa | Tiền vệ | Brazil |
| 39 | Italo Gabriel | Tiền đạo | Brazil |
| 42 | Jhonny | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | Thallyson | Hậu vệ | Brazil |
| 45 | Ricardo Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 52 | Italo Brito | Thủ môn | Brazil |
| 55 | Otávio Gonçalves | Tiền vệ | Brazil |
| 61 | Gabriel Oliveira | Hậu vệ | Brazil |
| 70 | Kaique Zizero Moreira Dorna | Tiền đạo | Brazil |
| 71 | Cristian | Hậu vệ | Brazil |
| 77 | Matías Segovia | Tiền vệ | Paraguay |
| 88 | Jhonatan Lima | Tiền vệ | Brazil |
| 88 | Barreto | Tiền vệ | Brazil |
| 91 | Bruno Brígido | Thủ môn | Brazil |
| 93 | Jorge Roa Jiménez | Tiền vệ | Paraguay |
| 97 | Val Soares | Tiền vệ | Brazil |
| 99 | Breno Teixeira | Tiền đạo | Brazil |
| 99 | Marcelo Enrique Macola Filho | Tiền đạo | Brazil |