Londrina
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Paranaense 1: Regular season
Londrina đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội, với 14 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của Londrina
Londrina đang ở nhóm xuống hạng với 28 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 7 hoà và 18 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận.
Londrina hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Londrina đang hơn América Mineiro 11 điểm. Avaí đang hơn đội 8 điểm. Cách biệt với Vila Nova FC là 33 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Londrina
Trận gần nhất, Londrina thua Avaí 1-2 trên sân khách. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 4.
Londrina trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Londrina 4 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Khi xa nhà, đội ghi 17 bàn và nhận 27 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 23 bàn và nhận 20 bàn.
Giới thiệu Londrina
Estádio Jacy Scaff, sân nhà của Londrina, chứa được 36.056 chỗ ngồi. Đội bóng này đến từ Brazil.
Londrina trông vào ai trên hàng công?
Londrina đang trông nhiều vào João Vitor, người đã ghi 3 bàn. Chân sút này đã đá 14 trận với 1.246 phút trên sân. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 5 đường kiến tạo.
Hàng công và hàng thủ Londrina
Londrina ghi 40 bàn và để thủng lưới 47 bàn mùa 2026. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 18. Đội đang có hiệu số −7.
Londrina đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Athletic Club là đối thủ kế tiếp của Londrina tại Hạng Hai Brazil, trận sân khách bắt đầu lúc 05h30 ngày 14/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estádio Joaquim Portugal. Đối thủ này đang đứng thứ 13 với 42 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Athletic Club là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ewandro Gaspar Vieira Machado Filho | Tiền đạo | Brazil |
| - | Thiago Afonso Flores Rocha | Tiền đạo | Brazil |
| - | Thiago Batista Gomes | Tiền đạo | Brazil |
| - | Gabriel Rocha Alves Toledo | Tiền vệ | Brazil |
| - | Thauan Firmino Da Silva | Tiền vệ | Brazil |
| - | Breno Bens Stelling Filgueiras dos Santos | Hậu vệ | Brazil |
| - | Apollo Piedade Rodrigues Batista | Hậu vệ | |
| - | Pedro Henrique Merlo Cabrera | Hậu vệ | Brazil |
| - | Willian Da Silva Santos | ||
| - | Rai Oliveira | Tiền đạo | Brazil |
| 1 | Luan | Thủ môn | Brazil |
| 1 | Isaque Nunes de Jesus | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Weverton | Hậu vệ | Brazil |
| 2 | Nino Paraíba | Hậu vệ | Brazil |
| 2 | João Vitor | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Yago Lincoln | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Victor Feitosa | Tiền vệ | Brazil |
| 4 | Wallace Reis | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Matheus Henrique dos Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Tarik | Tiền vệ | Brazil |
| 5 | André Luiz | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Rafael Monteiro | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Vitinho | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Lucas Marques | Tiền vệ | Brazil |
| 10 | Gilberto | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Rafael Augusto Brisola Casimiro | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Pablo Dyego | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Eduardo Zanella | Thủ môn | Brazil |
| 12 | Lucio Flávio Honorato De Castro | Thủ môn | Brazil |
| 13 | André Dhominique | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Gabriel Lacerda | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Rafael Soares | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Gustavo Santos da Costa | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | João Andrade | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | André Cardoso | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Paulinho Moccelin | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Juninho | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Kaique da Silva Júlio Pereira | Hậu vệ | Brazil |
| 18 | Ítalo Silva Fernandes | Hậu vệ | Brazil |
| 19 | Emiliano Rodriguez | Tiền đạo | Uruguay |
| 19 | Wendel Lino de Lima | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | João Vitor | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Fabiano | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Fellipinho | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Fabrício | Tiền đạo | Brazil |
| 21 | Gabryel Carvalho Barbosa | Tiền đạo | Brazil |
| 21 | Matheus | Hậu vệ | Brazil |
| 22 | Artur | Hậu vệ | Brazil |
| 22 | Richarlyson Covre de Mello | Hậu vệ | Brazil |
| 23 | William Pottker | Tiền đạo | Brazil |
| 23 | Crysthyan Lucas Da Silva Rocha | Tiền đạo | Brazil |
| 27 | Murilo Sousa | Tiền vệ | Brazil |
| 27 | Murilo Chico | Tiền vệ | Brazil |
| 27 | Guilherme Cachoeira | Tiền vệ | Brazil |
| 28 | Caio Maia | Tiền đạo | Brazil |
| 28 | Herbert | Tiền vệ | Brazil |
| 28 | Raí Nascimento | Tiền đạo | Brazil |
| 29 | Vítor Jacaré | Tiền vệ | Brazil |
| 30 | Kozlinski | Thủ môn | Brazil |
| 32 | João Tavares | Tiền vệ | Brazil |
| 33 | Kevyn | Hậu vệ | Brazil |
| 34 | Heron | Hậu vệ | Brazil |
| 38 | Geovane Santana Meurer | Tiền vệ | Brazil |
| 44 | Caio Rodrigues | Hậu vệ | Brazil |
| 53 | João Gabriel Santa Rosa Silva | Brazil | |
| 55 | Willian Chumbinho | Tiền vệ | Brazil |
| 57 | Cainã Santos Da Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 59 | Athyrson | Tiền đạo | Brazil |
| 75 | Kauê Leonardo | Hậu vệ | Brazil |
| 75 | Kaue Leonardo de Souza Prado | Tiền vệ | Brazil |
| 77 | Juninho | Tiền đạo | Brazil |
| 77 | Guilherme Portuga | Tiền vệ | Brazil |
| 77 | Fernando Asafe | Tiền đạo | Brazil |
| 77 | Mamadu Alimo Djalo | Brazil | |
| 87 | Kauã Jonathan dos Santos Ferreira | Tiền đạo | Brazil |
| 87 | Kauã Jonathan | Tiền đạo | Brazil |
| 96 | Thalis Cantanhede | Tiền vệ | Brazil |
| 99 | Igor Bahia | Tiền đạo | Brazil |
| 174 | Pablo Dyego Da Silva Rosa | Brazil |