Ponte Preta
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Paulista A1: Regular season
Ponte Preta đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 1 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Ponte Preta
Gần đây Ponte Preta thua Juventude 0-2 trên sân nhà và thua Cuiabá 0-2. Có 5 trận đội không tìm được đường vào lưới. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 3.
Ponte Preta trên bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil
Ponte Preta trải qua mạch thua 3 trận và rơi xuống thứ 20. Thành tích mùa 2026 là 3 thắng, 4 hoà và 25 thua. Tốc độ tích điểm là 0,4 điểm mỗi trận.
Khoảng cách của Ponte Preta với nhóm trên và nhóm dưới
Vị trí thứ 20 đang nằm trong nhóm xuống hạng. Ngôi đầu của Vila Nova FC còn xa 48 điểm. América Mineiro đang hơn đội 4 điểm.
Ponte Preta chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Ponte Preta thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 10 bàn và nhận 25 bàn. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 43 bàn.
Hồ sơ đội bóng Ponte Preta
Ponte Preta góp mặt tại Hạng Hai Brazil mùa 2026. Moisés Lucarelli đón được 19.728 khán giả mỗi trận. Đội thuộc làng bóng đá Brazil.
Chân sút chủ lực của Ponte Preta
Ponte Preta đang trông nhiều vào Brandão, người đã ghi 4 bàn. Anh có 21 lần ra sân mùa 2026. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội.
Ponte Preta ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Ponte Preta ghi 0,5 bàn và nhận 2,1 bàn. Chân sút của đội đang phí đi khoảng 0,4 bàn mỗi trận so với kỳ vọng. Đội đang có hiệu số −51.
Ponte Preta đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Ponte Preta sang làm khách của Grêmio Novorizontino trên sân Estádio Dr. Jorge Ismael de Biasi lúc 05h00 ngày 13/10/2026 (giờ Việt Nam). Grêmio Novorizontino bước vào trận khi đứng thứ 3 với 57 điểm. Trong năm trận gần nhất, Grêmio Novorizontino có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Matheus Galdino | Tiền đạo | Brazil |
| - | Vinicius | Thủ môn | Brazil |
| - | Juan | Tiền vệ | Brazil |
| - | Dudu Scheit | Tiền vệ | Brazil |
| - | Ryan Andrade | Tiền vệ | Brazil |
| 1 | Guilherme Viana | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Julio de Oliveira | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Lucas Cunha | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Marcio Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Saimon | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Diego Leão | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Rodrigo de Souza | Tiền vệ | Brazil |
| 5 | Emanuel Jesus dos Santos | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Jonathan da Cruz Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Ryan Andrade | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Daniel Baianinho | Tiền đạo | Brazil |
| 7 | Manu | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | André Lima | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Diogo Ribeiro | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Brandão | Tiền đạo | Brazil |
| 9 | Matheus Henrique | Tiền đạo | Brazil |
| 9 | Matheus Fernando | Tiền vệ | Brazil |
| 10 | Elvis | Tiền vệ | Brazil |
| 13 | Diego Porfirio | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Danilo Barcelos | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Gabriel Caran | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Gabriel Braga | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Kawann | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Léo Gomes | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Vitor Ribeiro | Tiền đạo | Brazil |
| 16 | Guilherme Martins Ferreira | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Juan Rodrigues Leopoldino | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Nicolas Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Matheus Souza Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Karl Junior | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Miguel Morais | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Miguel Morais | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | David da Hora | Tiền đạo | Brazil |
| 18 | João Damião | Tiền đạo | Brazil |
| 19 | Jonathan Cafú | Tiền vệ | Brazil |
| 19 | Danilo Peu | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Murilo | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Murilo Henrique Cavalcante | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | João Gabriel | Hậu vệ | Brazil |
| 20 | Gabriel Cicala | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Thevyn dos Anjos Souza | Tiền đạo | Brazil |
| 21 | Cauã Felipi Silva Coelho | Tiền đạo | Brazil |
| 22 | Denis | Tiền vệ | Brazil |
| 23 | Sergio Palacios | Hậu vệ | Colombia |
| 30 | Vinicius Ferrari Andreoli | Thủ môn | Brazil |
| 32 | Kevyson | Hậu vệ | Brazil |
| 32 | Caio Vinicius Nogueira do Nascimento | Tiền vệ | Brazil |
| 32 | Felipe Di Mauro | Hậu vệ | Brazil |
| 32 | Felipe Di Mauro Reis Coutinho | Tiền đạo | Brazil |
| 33 | David Braz | Hậu vệ | Brazil |
| 33 | Gabriel Henrique | Hậu vệ | |
| 35 | Gustavo Telles | Tiền vệ | Brazil |
| 44 | Gustavo Almeida | Hậu vệ | Brazil |
| 70 | Kaio Ganga | Tiền vệ | Brazil |
| 70 | Lucas Emanuel Felipe Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 70 | Lukinha | Hậu vệ | Brazil |
| 80 | Pedro Afonso | Tiền vệ | Brazil |
| 90 | Rodriguinho | Tiền đạo | Brazil |