Sport Recife
Brazil
Thứ hạng Hạng Hai Brazil
Sport Recife đang xếp thứ 7 trên tổng 20 đội tại Hạng Hai Brazil, với 51 điểm sau 33 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 12
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 45
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sport Recife là đội bóng nước nào?
Ilha do Retiro, sân nhà của Sport Recife, chứa được 27.500 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1937. Đội thuộc làng bóng đá Brazil.
Sport Recife trên bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil
Sport Recife đang đứng thứ 7 trong số 20 đội tại Hạng Hai Brazil. Bảng xếp hạng ghi nhận 13 thắng, 12 hoà và 8 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm.
Sport Recife thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Sport Recife hoà Atlético Goianiense 1-1 và thắng São Bernardo 2-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 9 bàn. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Sport Recife
Sport Recife ghi 28 bàn ở sân nhà và 17 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,8 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Sport Recife đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Sport Recife tới Vila Nova FC ở ngôi đầu là 10 điểm. Muốn vượt Criciúma, đội cần bù 2 điểm.
Sport Recife trông vào ai trên hàng công?
Perotti là người ghi nhiều bàn nhất cho Sport Recife mùa 2026 với 12 bàn. Anh ra sân 31 trận mùa 2026, tổng cộng 2.480 phút. Một mình anh đóng góp khoảng 27% số bàn đội ghi được.
Sức mạnh ghi bàn của Sport Recife
Sport Recife ghi 45 bàn và để thủng lưới 35 bàn mùa 2026. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8. Hiệu số bàn thắng bại là +10.
Sport Recife gặp ai ở vòng tới?
Ngày 17/10/2026, Sport Recife tiếp Fortaleza trên sân Ilha do Retiro, bóng lăn lúc 06h30 giờ Việt Nam. Fortaleza có 2 thắng, 3 hoà trong năm trận gần nhất. Fortaleza hiện đứng thứ 4 với 56 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Sérgio Oliveira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Luciano | Tiền vệ | Brazil |
| 1 | Denis | Thủ môn | Brazil |
| 3 | Marcelo Ajul | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Zé Marcos | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Marcelo Benevenuto | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Biel Fonseca | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Patrick de Paula | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Juan Alano | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Perotti | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Carlos De Pena | Tiền vệ | Uruguay |
| 15 | Murilo Rhikman | Tiền vệ | Brazil |
| 19 | Neto Pessoa | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | Diego Hernández | Tiền vệ | Uruguay |
| 21 | Brenno | Thủ môn | Brazil |
| 21 | Erick Breno Souza Silva | Thủ môn | Brazil |
| 23 | Zé Gabriel | Tiền vệ | Brazil |
| 25 | Clayson | Tiền vệ | Brazil |
| 26 | Thiago Couto | Thủ môn | Brazil |
| 27 | Claudinho | Hậu vệ | Brazil |
| 28 | Habraão | Hậu vệ | Brazil |
| 29 | Willian Oliveira | Tiền vệ | Brazil |
| 30 | Chrystian Barletta | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Marlon | Tiền vệ | Brazil |
| 33 | Kayky Almeida | Hậu vệ | Brazil |
| 38 | Dieguinho | Tiền vệ | Brazil |
| 40 | Matheus Baraka | Hậu vệ | Brazil |
| 41 | Davi Medeiros Serrano Lira | Thủ môn | Brazil |
| 42 | Antônio Adriano | Thủ môn | Brazil |
| 47 | Fabio Matheus | Tiền vệ | Brazil |
| 48 | Felype Gabriel | Hậu vệ | Brazil |
| 48 | Pedro Martins | Tiền vệ | Brazil |
| 52 | Caua Alves de Mattos | Hậu vệ | Brazil |
| 54 | Adriel | Tiền vệ | Brazil |
| 55 | Lucas Andre | Tiền vệ | Brazil |
| 55 | Victor Hugo | Thủ môn | Brazil |
| 60 | Felipinho | Hậu vệ | Brazil |
| 61 | Luiz Henrique | Tiền vệ | Brazil |
| 62 | Jefferson Borges do Nascimento | Tiền vệ | Brazil |
| 63 | Patrick | Hậu vệ | Brazil |
| 65 | Dedezinho | Tiền vệ | Brazil |
| 66 | Rafinha | Hậu vệ | Brazil |
| 68 | Augusto Pucci | Hậu vệ | Brazil |
| 71 | Fillipy do Rozário Teixeira | Tiền đạo | Brazil |
| 73 | Caio Moura | Hậu vệ | Brazil |
| 75 | Arthur Maron | Tiền đạo | Brazil |
| 75 | Arthur Maron Cruz | Tiền đạo | Brazil |
| 76 | Rai Lopes | Hậu vệ | Brazil |
| 77 | Dudu Teodora | Tiền đạo | Brazil |
| 77 | Micael de Barros Viturino | Tiền vệ | Brazil |
| 80 | Kervin Andrade | Tiền vệ | Venezuela |
| 88 | Fernando Sobral | Tiền vệ | Brazil |
| 96 | Edson Lucas | Hậu vệ | Brazil |