Botafogo-SP
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie B
Botafogo-SP đang xếp thứ 16 trên tổng 20 đội, với 38 điểm sau 32 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 8
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 38
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Botafogo-SP
Estádio Santa Cruz, sân nhà của Botafogo-SP, chứa được 29.292 chỗ ngồi. Đây là một đại diện của bóng đá Brazil.
Botafogo-SP xếp hạng ra sao?
Botafogo-SP giữ vị trí thứ 16 mùa 2026. Bảng xếp hạng ghi nhận 10 thắng, 8 hoà và 14 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Botafogo-SP
Gần đây Botafogo-SP thắng Operário-PR 2-1 trên sân khách và thua Vila Nova FC 0-1. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Botafogo-SP trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Botafogo-SP 6 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,6 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,7 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Botafogo-SP trông vào ai trên hàng công?
Everton Morelli là người ghi nhiều bàn nhất cho Botafogo-SP mùa 2026 với 9 bàn. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo. Chân sút này đã đá 30 trận với 2.498 phút trên sân.
Cuộc đua quanh vị trí của Botafogo-SP
Trên bảng xếp hạng, Botafogo-SP nằm giữa Ceará và Avaí. Đội đầu bảng Vila Nova FC đang hơn 23 điểm.
Botafogo-SP ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 36 lần trước Botafogo-SP mùa 2026. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 13 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 11.
Lịch thi đấu sắp tới của Botafogo-SP
Botafogo-SP sẽ tiếp Ceará trên sân Estádio Santa Cruz vào lúc 07h00 ngày 13/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Ceará có 3 thắng, 2 hoà. Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 42 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Luquinha | Tiền vệ | Brazil |
| - | Gabriel Tocantins | Hậu vệ | Brazil |
| - | Pedro Henrique | Hậu vệ | Brazil |
| 1 | Victor Souza | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Jonathan | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Ericson da Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Vilar | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Leandro Maciel | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Patrick Brey | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Kelvin | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Everton Morelli | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Hygor | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Rafael Gava | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Jefferson Nem | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Jordan | Thủ môn | Brazil |
| 13 | Wallace | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Carlão | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Guilherme Mariano | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Matheus Sales | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Guilherme Queiróz | Tiền đạo | Brazil |
| 18 | Arthur Caíke | Tiền đạo | Brazil |
| 19 | Márcio Carlos Maranhão | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Yuri Felipe Santos da Conceicao | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Jadson Alves | Hậu vệ | Brazil |
| 21 | Luizão | Tiền đạo | Brazil |
| 22 | Gabriel Inocêncio | Hậu vệ | Brazil |
| 23 | Wesley Pinheiro | Tiền vệ | Brazil |
| 25 | Brenno Faro Klippel | Thủ môn | Brazil |
| 26 | Felipe Vieira | Hậu vệ | Brazil |
| 26 | João Costa | Tiền vệ | Brazil |
| 27 | Darlan | Hậu vệ | Brazil |
| 27 | Darlan Da Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 28 | Marco Antonio Batistussi | Tiền vệ | Brazil |
| 28 | Tortello | Tiền vệ | Brazil |
| 29 | Thiago Moraes | Tiền vệ | Brazil |
| 29 | Thiago Moraes | Tiền vệ | |
| 30 | Zé Hugo | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Pedrinho | Hậu vệ | Brazil |
| 32 | Thalles | Tiền đạo | Brazil |
| 33 | Hebert Willian Badaró Oliveira | Hậu vệ | Brazil |
| 34 | Erik Rebello de Castro | Tiền vệ | Brazil |